Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT

Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

TTMã HSTên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa)Thuộc danh mục hàng hóa KTCNTC, QC/VBQPPL dùng để kiểm traCƠ QUAN KIỂM TRA
KDKTCLKTATTP
I. Động vật, sản phẩm động vật trên cạn- Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Thông tư số 01/2016/TT-BNNPTNT; - TCVN 8711-1,2: 2011; - Bộ TCVN 8400; TCVN 8710; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT;Cục Thú y
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
1.0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
2.0101.29.00- - Loại khácx
0101.30- Lừa:
3.0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
4.0101.30.90- - Loại khácx
5.0101.90.00- Loại khácx
01.02Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
6.0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
0102.29- - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
7.0102.29.11- - - - Bò thiến (SEN)x
8.0102.29.19- - - - Loại khácx
9.0102.29.90- - - Loại khácx
- Trâu:
10.0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
11.0102.39.00- - Loại khácx
0102.90- Loại khác:
12.0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
13.0102.90.90- - Loại khácx
01.03Lợn sống.
14.0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giốngx
- Loại khác:
15.0103.91.00- - Khối lượng dưới 50 kgx
16.0103.92.00- - Khối lượng từ 50 kg trở lênx
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
17.0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
18.0104.10.90- - Loại khácx
0104.20- Dê:
19.0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngx
20.0104.20.90- - Loại khácx
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
21.0105.11.10- - - Để nhân giống (SEN)x
22.0105.11.90- - - Loại khácx
0105.12- - Gà tây:
23.0105.12.10- - - Để nhân giống (SEN)x
24.0105.12.90- - - Loại khácx
0105.13- - Vịt, ngan:
25.0105.13.10- - - Để nhân giống (SEN)x
26.0105.13.90- - - Loại khácx
0105.14- - Ngỗng:
27.0105.14.10- - - Để nhân giống (SEN)x
28.0105.14.90- - - Loại khácx
0105.15- - Gà lôi:
29.0105.15.10- - - Để nhân giống (SEN)x
30.0105.15.90- - - Loại khácx
- Loại khác:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
31.0105.94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọix
- - - Gà chọi:
32.0105.94.41- - - - Khối lượng không quá 2 kgx
33.0105.94.49- - - - Loại khácx
- - - Loại khác:
34.0105.94.91- - - - Khối lượng không quá 2 kgx
35.0105.94.99- - - - Loại khácx
0105.99- - Loại khác:
36.0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)x
37.0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khácx
38.0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)x
39.0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khácx
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
40.0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởngx
41.0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)x
42.0106.14.00- - Thỏ (Rabbits và hares)x
43.0106.19.00- - Loại khácx
44.0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)x (Áp dụng đối với động vật sống trên cạn)
- Các loại chim:
45.0106.31.00- - Chim săn mồix
46.0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)x
47.0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)x
48.0106.39.00- - Loại khácx
- Côn trùng:
49.0106.41.00- - Các loại ongx
50.0106.49.00- - Loại khácx
51.0106.90.00- Loại khácx
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
52.0201.10.00- Thịt cả con và nửa conxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
53.0201.20.00- Thịt pha có xương khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
54.0201.30.00- Thịt lọc không xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
55.0202.10.00- Thịt cả con và nửa conxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
56.0202.20.00- Thịt pha có xương khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
57.0202.30.00- Thịt lọc không xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
58.0203.11.00- - Thịt cả con và nửa conxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
59.0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
60.0203.19.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Đông lạnh:
61.0203.21.00- - Thịt cả con và nửa conxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
62.0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
63.0203.29.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
64.0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
65.0204.21.00- - Thịt cả con và nửa conxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
66.0204.22.00- - Thịt pha có xương khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
67.0204.23.00- - Thịt lọc không xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
68.0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
69.0204.41.00- - Thịt cả con và nửa conxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
70.0204.42.00- - Thịt pha có xương khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
71.0204.43.00- - Thịt lọc không xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
72.0204.50.00- Thịt dêxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
73.0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
74.0206.21.00- - Lưỡixx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
75.0206.22.00- - Ganxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
76.0206.29.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
77.0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của lợn, đông lạnh:
78.0206.41.00- - Ganxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
79.0206.49.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
80.0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
81.0206.90.00- Loại khác, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
82.0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
83.0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
84.0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
85.0207.14.10- - - Cánhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
86.0207.14.20- - - Đùixx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
87.0207.14.30- - - Ganxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
88.0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
89.0207.14.99- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của gà tây:
90.0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
91.0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
92.0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
93.0207.27.10- - - Ganxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
94.0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
95.0207.27.99- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của vịt, ngan:
96.0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
97.0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
98.0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
99.0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:
100.0207.45.10- - - Gan béoxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
101.0207.45.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của ngỗng:
102.0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
103.0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
104.0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
105.0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:
106.0207.55.10- - - Gan béoxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
107.0207.55.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.60- Của gà lôi:
108.0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
109.0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
110.0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
111.0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
112.0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
113.0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
114.0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)x (Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
115.0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0208.90- Loại khác:
116.0208.90.90- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
117.0209.10.00- Của lợnxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
118.0209.90.00- Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
119.0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
120.0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0210.19- - Loại khác:
121.0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
122.0210.19.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
123.0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bòxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
124.0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
125.0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0210.99- - Loại khác:
126.0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
127.0210.99.20- - - Da lợn khôxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
128.0210.99.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
129.0401.10.10- - Dạng lỏngx
130.0401.10.90- - Loại khácx
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
131.0401.20.10- - Dạng lỏngx
132.0401.20.90- - Loại khácx
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
133.0401.40.10- - Sữa dạng lỏngx
134.0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnhx
135.0401.40.90- - Loại khácx
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
136.0401.50.10- - Dạng lỏngx
137.0401.50.90- - Loại khácx
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
138.0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênx
139.0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngx
140.0402.10.49- - - Loại khácx
- - Loại khác:
141.0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênx
142.0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngx
143.0402.10.99- - - Loại khácx
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
144.0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênx
145.0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngx
146.0402.21.90- - - Loại khácx
0402.29- - Loại khác:
147.0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênx
148.0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngx
149.0402.29.90- - - Loại khácx
- Loại khác:
150.0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácx
151.0402.99.00- - Loại khácx
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.20- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
152.0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caox
153.0403.20.19- - - Loại khácx
- - Loại khác:
154.0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caox
155.0403.20.99- - - Loại khácx
0403.90- Loại khác:
156.0403.90.10- - Buttermilkx
157.0403.90.90- - Loại khácx
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
158.0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)x
159.0404.10.19- - - Loại khácx
- - Loại khác:
160.0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)x
161.0404.10.99- - - Loại khácx
162.0404.90.00- Loại khácx
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
163.0405.10.00- Bơx
164.0405.20.00- Chất phết từ bơ sữax
0405.90- Loại khác:
165.0405.90.10- - Chất béo khan của bơx
166.0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)x
167.0405.90.30- - Gheex
168.0405.90.90- - Loại khácx
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
169.0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát wheyx
170.0406.10.20- - Curdx
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
171.0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kgx
172.0406.20.90- - Loại khácx
173.0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtx
174.0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortix
175.0406.90.00- Pho mát loại khácx
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
176.0407.11.10- - - Để nhân giốngx
177.0407.11.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
178.0407.19.11- - - - Để nhân giốngx
179.0407.19.19- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
180.0407.19.91- - - - Để nhân giốngx
181.0407.19.99- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Trứng sống khác:
182.0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0407.29- - Loại khác:
183.0407.29.10- - - Của vịt, nganxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
184.0407.29.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0407.90- Loại khác:
185.0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
186.0407.90.20- - Của vịt, nganxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
187.0407.90.90- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
188.0408.11.00- - Đã làm khôxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
189.0408.19.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Loại khác:
190.0408.91.00- - Đã làm khôxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
191.0408.99.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
192.0409.00.00Mật ong tự nhiên.xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00- Côn trùngxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0410.90- Loại khác:
193.0410.90.10- - Tổ yếnxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
194.0410.90.20- - Trứng rùax (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
195.0410.90.90- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên
196.0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúngx
197.0502.90.00- Loại khácx
198.0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóixx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũTrừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
199.0505.10.10- - Lông vũ của vịt, nganx
200.0505.10.90- - Loại khácx
0505.90- Loại khác:
201.0505.90.10- - Lông vũ của vịt, nganx
202.0505.90.90- - Loại khácx
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
203.0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axitx
204.0506.90.00- Loại khácx
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trênTrừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước
205.0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngàx
0507.90- Loại khác:
206.0507.90.20- - Mai động vật họ rùax
207.0507.90.90- - Loại khácx
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
208.0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gaix
209.0508.00.90- Loại khácx
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
210.0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bòx
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
211.0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
212.0511.91.90- - - Loại khácx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
0511.99- - Loại khác:
213.0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôix (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi)
214.0511.99.90- - - Loại khácx (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn)
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
215.1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
216.1501.20.00- Mỡ lợn khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
217.1501.90.00- Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.90- Loại khác:
218.1502.90.10- - Loại ăn đượcxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
219.1502.90.90- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
220.1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắnx
221.1504.10.90- - Loại khácx
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
222.1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắnx
223.1504.20.90- - Loại khácx
224.1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
1521.90- Loại khác:
225.1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khácx (Áp dụng đối với sáp ong)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
226.1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
227.1601.00.90- Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
228.1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
229.1602.10.90- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
230.1602.20.00- Từ gan động vậtxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:
231.1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
232.1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
233.1602.31.99- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
234.1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
235.1602.32.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
236.1602.39.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
237.1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
238.1602.41.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
239.1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
240.1602.42.90- - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
241.1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
242.1602.49.19- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
243.1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
244.1602.49.99- - - - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:
245.1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
246.1602.50.90- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
247.1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
248.1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiếtxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
249.1602.90.90- - Loại khác (SEN)xx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.(Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
250.1603.00.10- Từ thịtxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
251.1603.00.90- Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:Áp dụng với đường Lactose sữa.
252.1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôx
253.1702.19.00- - Loại khácx
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn)
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
254.2104.10.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)x
255.2104.10.19- - - Loại khácx
- - Loại khác:
256.2104.10.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)x
257.2104.10.99- - - Loại khácx
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
258.2104.20.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏx
259.2104.20.19- - - Loại khácx
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
260.2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡx
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
261.2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượngx
262.2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượngx
263.2301.20.90- - Loại khácx
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
264.2309.10.10- - Chứa thịtx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
265.2309.10.90- - Loại khácx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
266.2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầmx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
267.2309.90.12- - - Loại dùng cho lợnx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
268.2309.90.13- - - Loại dùng cho tômx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
269.2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởngx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
270.2309.90.19- - - Loại khácx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
271.2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănx (Áp dụng cho sản phẩm chứa sản phẩm động vật)
272.2309.90.90- - Loại khácx (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
- Albumin trứng:
273.3502.11.00- - Đã làm khôxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
274.3502.19.00- - Loại khácxx (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
275.3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey proteinx
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn)
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:(Áp dụng đối với Gelatin)
276.3503.00.41- - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)x
277.3503.00.49- - Loại khácx
278.3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóax (Trừ collagen)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
279.4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khácx
280.4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kgx
4101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
281.4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộcx
282.4101.90.90- - Loại khácx
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
283.4102.10.00- Loại còn lôngx
- Loại không còn lông:
284.4102.21.00- - Đã được axit hoáx
285.4102.29.00- - Loại khácx
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
286.4103.20.00- Của loài bò sátx (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
287.4103.30.00- Của lợnx
288.4103.90.00- Loại khácx
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03
289.4301.10.00- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânx
290.4301.30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânx
291.4301.60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânx
292.4301.80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânx
293.4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lôngx
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹTrừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
294.5101.11.00- - Lông cừu đã xénx
295.5101.19.00- - Loại khácx
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
296.5101.21.00- - Lông cừu đã xénx
297.5101.29.00- - Loại khácx
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹTrừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Lông động vật loại mịn:
298.5102.19.00- - Loại khácx
299.5102.20.00- Lông động vật loại thôx
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chếTrừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
300.5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnx
301.5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnx
302.5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thôx
II. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản- Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; - TCVN 8711 -1,2: 2011; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - TCVN 8710 (các tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra bệnh động vật thủy sản).
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.12- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
303.0106.12.10- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)x
304.0106.12.20- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)x
305.0106.19.00- - Loại khácx (Áp dụng đối với động vật dưới nước.)
306.0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)x (Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)
307.0106.90.00- - Loại khácx
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
308.0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)xx
309.0208.40.90- - Loại khácxx
310.0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0208.90- Loại khác:
311.0208.90.10- - Đùi ếchxx
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ):
312.0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia )x
313.0210.92.90- - - Loại khácx
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
314.0301.11.10- - - Cá bộtx

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.