Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT
Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT
Tải bản gốc (.docx)500 dòng
| TT | Mã HS | Tên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa) | Thuộc danh mục hàng hóa KTCN | TC, QC/VBQPPL dùng để kiểm tra | CƠ QUAN KIỂM TRA | ||||||||||
| KD | KTCL | KTATTP | |||||||||||||
| I. Động vật, sản phẩm động vật trên cạn | - Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Thông tư số 01/2016/TT-BNNPTNT; - TCVN 8711-1,2: 2011; - Bộ TCVN 8400; TCVN 8710; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; | Cục Thú y | |||||||||||||
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | ||||||||||||||
| - Ngựa: | |||||||||||||||
| 1. | 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 2. | 0101.29.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0101.30 | - Lừa: | ||||||||||||||
| 3. | 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 4. | 0101.30.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 5. | 0101.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò | ||||||||||||||
| - Gia súc: | |||||||||||||||
| 6. | 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 0102.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - - Gia súc đực: | |||||||||||||||
| 7. | 0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | x | ||||||||||||
| 8. | 0102.29.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 9. | 0102.29.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Trâu: | |||||||||||||||
| 10. | 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 11. | 0102.39.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0102.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 12. | 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 13. | 0102.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 01.03 | Lợn sống. | ||||||||||||||
| 14. | 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 15. | 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | x | ||||||||||||
| 16. | 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | x | ||||||||||||
| 01.04 | Cừu, dê sống. | ||||||||||||||
| 0104.10 | - Cừu: | ||||||||||||||
| 17. | 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 18. | 0104.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0104.20 | - Dê: | ||||||||||||||
| 19. | 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | x | ||||||||||||
| 20. | 0104.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | ||||||||||||||
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | |||||||||||||||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||||||||||
| 21. | 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 22. | 0105.11.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0105.12 | - - Gà tây: | ||||||||||||||
| 23. | 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 24. | 0105.12.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | ||||||||||||||
| 25. | 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 26. | 0105.13.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0105.14 | - - Ngỗng: | ||||||||||||||
| 27. | 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 28. | 0105.14.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0105.15 | - - Gà lôi: | ||||||||||||||
| 29. | 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 30. | 0105.15.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||||||||||
| 31. | 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | x | ||||||||||||
| - - - Gà chọi: | |||||||||||||||
| 32. | 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | x | ||||||||||||
| 33. | 0105.94.49 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 34. | 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | x | ||||||||||||
| 35. | 0105.94.99 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0105.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 36. | 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 37. | 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | x | ||||||||||||
| 38. | 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 39. | 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | x | ||||||||||||
| 01.06 | Động vật sống khác. | ||||||||||||||
| - Động vật có vú: | |||||||||||||||
| 40. | 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | x | ||||||||||||
| 41. | 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | x | ||||||||||||
| 42. | 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | x | ||||||||||||
| 43. | 0106.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 44. | 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | x (Áp dụng đối với động vật sống trên cạn) | ||||||||||||
| - Các loại chim: | |||||||||||||||
| 45. | 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | x | ||||||||||||
| 46. | 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | x | ||||||||||||
| 47. | 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | x | ||||||||||||
| 48. | 0106.39.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Côn trùng: | |||||||||||||||
| 49. | 0106.41.00 | - - Các loại ong | x | ||||||||||||
| 50. | 0106.49.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 51. | 0106.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 52. | 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 53. | 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 54. | 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh | ||||||||||||||
| 55. | 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 56. | 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 57. | 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||||||||||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||||||||||||||
| 58. | 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 59. | 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 60. | 0203.19.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Đông lạnh: | |||||||||||||||
| 61. | 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 62. | 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 63. | 0203.29.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||||||||||
| 64. | 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||||||||||||
| 65. | 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 66. | 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 67. | 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 68. | 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | |||||||||||||||
| 69. | 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 70. | 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 71. | 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 72. | 0204.50.00 | - Thịt dê | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | ||||||||||||
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||||||||||
| 73. | 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |||||||||||||||
| 74. | 0206.21.00 | - - Lưỡi | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 75. | 0206.22.00 | - - Gan | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 76. | 0206.29.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 77. | 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Của lợn, đông lạnh: | |||||||||||||||
| 78. | 0206.41.00 | - - Gan | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 79. | 0206.49.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 80. | 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 81. | 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||||||||||
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||||||||||||
| 82. | 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 83. | 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 84. | 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||||||||||||||
| 85. | 0207.14.10 | - - - Cánh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 86. | 0207.14.20 | - - - Đùi | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 87. | 0207.14.30 | - - - Gan | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 88. | 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 89. | 0207.14.99 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Của gà tây: | |||||||||||||||
| 90. | 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 91. | 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 92. | 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||||||||||||||
| 93. | 0207.27.10 | - - - Gan | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 94. | 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 95. | 0207.27.99 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Của vịt, ngan: | |||||||||||||||
| 96. | 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 97. | 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 98. | 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 99. | 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | ||||||||||||||
| 100. | 0207.45.10 | - - - Gan béo | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 101. | 0207.45.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Của ngỗng: | |||||||||||||||
| 102. | 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 103. | 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 104. | 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 105. | 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | ||||||||||||||
| 106. | 0207.55.10 | - - - Gan béo | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 107. | 0207.55.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0207.60 | - Của gà lôi: | ||||||||||||||
| 108. | 0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 109. | 0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 110. | 0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 111. | 0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||||||||||
| 112. | 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 113. | 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 114. | 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | x (Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 115. | 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0208.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 116. | 0208.90.90 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | ||||||||||||||
| 117. | 0209.10.00 | - Của lợn | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 118. | 0209.90.00 | - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | ||||||||||||||
| - Thịt lợn: | |||||||||||||||
| 119. | 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 120. | 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0210.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 121. | 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 122. | 0210.19.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 123. | 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |||||||||||||||
| 124. | 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 125. | 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0210.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 126. | 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 127. | 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 128. | 0210.99.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||||||||||||||
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: | ||||||||||||||
| 129. | 0401.10.10 | - - Dạng lỏng | x | ||||||||||||
| 130. | 0401.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | ||||||||||||||
| 131. | 0401.20.10 | - - Dạng lỏng | x | ||||||||||||
| 132. | 0401.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | ||||||||||||||
| 133. | 0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng | x | ||||||||||||
| 134. | 0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh | x | ||||||||||||
| 135. | 0401.40.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | ||||||||||||||
| 136. | 0401.50.10 | - - Dạng lỏng | x | ||||||||||||
| 137. | 0401.50.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||||||||||||||
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | ||||||||||||||
| - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |||||||||||||||
| 138. | 0402.10.41 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | x | ||||||||||||
| 139. | 0402.10.42 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | x | ||||||||||||
| 140. | 0402.10.49 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 141. | 0402.10.91 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | x | ||||||||||||
| 142. | 0402.10.92 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | x | ||||||||||||
| 143. | 0402.10.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | |||||||||||||||
| 0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||||||||||||||
| 144. | 0402.21.20 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | x | ||||||||||||
| 145. | 0402.21.30 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | x | ||||||||||||
| 146. | 0402.21.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0402.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 147. | 0402.29.20 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | x | ||||||||||||
| 148. | 0402.29.30 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | x | ||||||||||||
| 149. | 0402.29.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 150. | 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | x | ||||||||||||
| 151. | 0402.99.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 04.03 | Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. | ||||||||||||||
| 0403.20 | - Sữa chua: | ||||||||||||||
| - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | |||||||||||||||
| 152. | 0403.20.11 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | x | ||||||||||||
| 153. | 0403.20.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 154. | 0403.20.91 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | x | ||||||||||||
| 155. | 0403.20.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0403.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 156. | 0403.90.10 | - - Buttermilk | x | ||||||||||||
| 157. | 0403.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||||||||||
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||||||||||||||
| - - Dạng bột: | |||||||||||||||
| 158. | 0404.10.11 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) | x | ||||||||||||
| 159. | 0404.10.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 160. | 0404.10.91 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) | x | ||||||||||||
| 161. | 0404.10.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 162. | 0404.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) | ||||||||||||||
| 163. | 0405.10.00 | - Bơ | x | ||||||||||||
| 164. | 0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa | x | ||||||||||||
| 0405.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 165. | 0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | x | ||||||||||||
| 166. | 0405.90.20 | - - Dầu bơ (butteroil) | x | ||||||||||||
| 167. | 0405.90.30 | - - Ghee | x | ||||||||||||
| 168. | 0405.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 04.06 | Pho mát và curd. | ||||||||||||||
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | ||||||||||||||
| 169. | 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | x | ||||||||||||
| 170. | 0406.10.20 | - - Curd | x | ||||||||||||
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | ||||||||||||||
| 171. | 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | x | ||||||||||||
| 172. | 0406.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 173. | 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | x | ||||||||||||
| 174. | 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | x | ||||||||||||
| 175. | 0406.90.00 | - Pho mát loại khác | x | ||||||||||||
| 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | ||||||||||||||
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | |||||||||||||||
| 0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||||||||||
| 176. | 0407.11.10 | - - - Để nhân giống | x | ||||||||||||
| 177. | 0407.11.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0407.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - - Của vịt, ngan: | |||||||||||||||
| 178. | 0407.19.11 | - - - - Để nhân giống | x | ||||||||||||
| 179. | 0407.19.19 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 180. | 0407.19.91 | - - - - Để nhân giống | x | ||||||||||||
| 181. | 0407.19.99 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Trứng sống khác: | |||||||||||||||
| 182. | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0407.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 183. | 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 184. | 0407.29.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0407.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 185. | 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 186. | 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 187. | 0407.90.90 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||||||||||||||
| - Lòng đỏ trứng: | |||||||||||||||
| 188. | 0408.11.00 | - - Đã làm khô | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 189. | 0408.19.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 190. | 0408.91.00 | - - Đã làm khô | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 191. | 0408.99.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 192. | 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên. | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 04.10 | Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||||||||||
| 0410.10.00 | - Côn trùng | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | ||||||||||||
| 0410.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 193. | 0410.90.10 | - - Tổ yến | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 194. | 0410.90.20 | - - Trứng rùa | x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 195. | 0410.90.90 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên | ||||||||||||||
| 196. | 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | x | ||||||||||||
| 197. | 0502.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 198. | 0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ | Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc | |||||||||||||
| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | ||||||||||||||
| 199. | 0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | x | ||||||||||||
| 200. | 0505.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0505.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 201. | 0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | x | ||||||||||||
| 202. | 0505.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | ||||||||||||||
| 203. | 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | x | ||||||||||||
| 204. | 0506.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước | |||||||||||||
| 205. | 0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | x | ||||||||||||
| 0507.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 206. | 0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa | x | ||||||||||||
| 207. | 0507.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) | |||||||||||||
| 208. | 0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | x | ||||||||||||
| 209. | 0508.00.90 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người | ||||||||||||||
| 210. | 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | ||||||||||||||
| 211. | 0511.91.20 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) | ||||||||||||
| 212. | 0511.91.90 | - - - Loại khác | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) | ||||||||||||
| 0511.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 213. | 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi) | ||||||||||||
| 214. | 0511.99.90 | - - - Loại khác | x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn) | ||||||||||||
| 15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 | ||||||||||||||
| 215. | 1501.10.00 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 216. | 1501.20.00 | - Mỡ lợn khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 217. | 1501.90.00 | - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 | ||||||||||||||
| 1502.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 218. | 1502.90.10 | - - Loại ăn được | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 219. | 1502.90.90 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản | |||||||||||||
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||||||||
| 220. | 1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | x | ||||||||||||
| 221. | 1504.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | ||||||||||||||
| 222. | 1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | x | ||||||||||||
| 223. | 1504.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 224. | 1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 15.21 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu | ||||||||||||||
| 1521.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 225. | 1521.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | x (Áp dụng đối với sáp ong) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 16.01 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | ||||||||||||||
| 226. | 1601.00.10 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 227. | 1601.00.90 | - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác | ||||||||||||||
| 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | ||||||||||||||
| 228. | 1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 229. | 1602.10.90 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 230. | 1602.20.00 | - Từ gan động vật | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | |||||||||||||||
| 1602.31 | - - Từ gà tây: | ||||||||||||||
| 231. | 1602.31.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 232. | 1602.31.91 | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 233. | 1602.31.99 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||||||||||
| 234. | 1602.32.10 | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 235. | 1602.32.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 236. | 1602.39.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - Từ lợn: | |||||||||||||||
| 1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | ||||||||||||||
| 237. | 1602.41.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 238. | 1602.41.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 1602.42 | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | ||||||||||||||
| 239. | 1602.42.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 240. | 1602.42.90 | - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 1602.49 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | ||||||||||||||
| - - - Thịt nguội: | |||||||||||||||
| 241. | 1602.49.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 242. | 1602.49.19 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 243. | 1602.49.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 244. | 1602.49.99 | - - - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | ||||||||||||||
| 245. | 1602.50.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 246. | 1602.50.90 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | ||||||||||||||
| 247. | 1602.90.10 | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 248. | 1602.90.20 | - - Các chế phẩm từ tiết | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 249. | 1602.90.90 | - - Loại khác (SEN) | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 16.03 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. | (Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | ||||||||||||
| 250. | 1603.00.10 | - Từ thịt | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 251. | 1603.00.90 | - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | ||||||||||||||
| - Lactoza và xirô lactoza: | Áp dụng với đường Lactose sữa. | ||||||||||||||
| 252. | 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | x | ||||||||||||
| 253. | 1702.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 21.04 | Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất | (Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn) | |||||||||||||
| 2104.10 | - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | ||||||||||||||
| - - Chứa thịt: | |||||||||||||||
| 254. | 2104.10.11 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | x | ||||||||||||
| 255. | 2104.10.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 256. | 2104.10.91 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | x | ||||||||||||
| 257. | 2104.10.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: | ||||||||||||||
| - - Chứa thịt: | |||||||||||||||
| 258. | 2104.20.11 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | x | ||||||||||||
| 259. | 2104.20.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 23.01 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. | ||||||||||||||
| 260. | 2301.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | x | ||||||||||||
| 2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác: | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) | |||||||||||||
| 261. | 2301.20.10 | - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng | x | ||||||||||||
| 262. | 2301.20.20 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng | x | ||||||||||||
| 263. | 2301.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật | ||||||||||||||
| 2309.10 | - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: | ||||||||||||||
| 264. | 2309.10.10 | - - Chứa thịt | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 265. | 2309.10.90 | - - Loại khác | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 2309.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Thức ăn hoàn chỉnh: | |||||||||||||||
| 266. | 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia cầm | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 267. | 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợn | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 268. | 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tôm | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 269. | 2309.90.14 | - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 270. | 2309.90.19 | - - - Loại khác | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 271. | 2309.90.20 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | x (Áp dụng cho sản phẩm chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 272. | 2309.90.90 | - - Loại khác | x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) | ||||||||||||
| 35.02 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác | ||||||||||||||
| - Albumin trứng: | |||||||||||||||
| 273. | 3502.11.00 | - - Đã làm khô | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 274. | 3502.19.00 | - - Loại khác | x | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 275. | 3502.20.00 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | x | ||||||||||||
| 35.03 | Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 | (Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn) | |||||||||||||
| - Gelatin và các dẫn xuất gelatin: | (Áp dụng đối với Gelatin) | ||||||||||||||
| 276. | 3503.00.41 | - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) | x | ||||||||||||
| 277. | 3503.00.49 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 278. | 3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa | x (Trừ collagen) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. | ||||||||||||||
| 279. | 4101.20.00 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | x | ||||||||||||
| 280. | 4101.50.00 | - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg | x | ||||||||||||
| 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | ||||||||||||||
| 281. | 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | x | ||||||||||||
| 282. | 4101.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này | ||||||||||||||
| 283. | 4102.10.00 | - Loại còn lông | x | ||||||||||||
| - Loại không còn lông: | |||||||||||||||
| 284. | 4102.21.00 | - - Đã được axit hoá | x | ||||||||||||
| 285. | 4102.29.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. | ||||||||||||||
| 286. | 4103.20.00 | - Của loài bò sát | x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) | ||||||||||||
| 287. | 4103.30.00 | - Của lợn | x | ||||||||||||
| 288. | 4103.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 43.01 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 | ||||||||||||||
| 289. | 4301.10.00 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | x | ||||||||||||
| 290. | 4301.30.00 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | x | ||||||||||||
| 291. | 4301.60.00 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | x | ||||||||||||
| 292. | 4301.80.00 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | x | ||||||||||||
| 293. | 4301.90.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông | x | ||||||||||||
| 51.01 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ | Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc | |||||||||||||
| - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: | |||||||||||||||
| 294. | 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | x | ||||||||||||
| 295. | 5101.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | |||||||||||||||
| 296. | 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | x | ||||||||||||
| 297. | 5101.29.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 51.02 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ | Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc | |||||||||||||
| - Lông động vật loại mịn: | |||||||||||||||
| 298. | 5102.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 299. | 5102.20.00 | - Lông động vật loại thô | x | ||||||||||||
| 51.03 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế | Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc | |||||||||||||
| 300. | 5103.10.00 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | x | ||||||||||||
| 301. | 5103.20.00 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | x | ||||||||||||
| 302. | 5103.30.00 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | x | ||||||||||||
| II. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản | - Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; - TCVN 8711 -1,2: 2011; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - TCVN 8710 (các tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra bệnh động vật thủy sản). | ||||||||||||||
| 01.06 | Động vật sống khác. | ||||||||||||||
| - Động vật có vú: | |||||||||||||||
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||||||||||||
| 303. | 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | x | ||||||||||||
| 304. | 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | x | ||||||||||||
| 305. | 0106.19.00 | - - Loại khác | x (Áp dụng đối với động vật dưới nước.) | ||||||||||||
| 306. | 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | x (Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.) | ||||||||||||
| 307. | 0106.90.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||||||||||
| 0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||||||||||||
| 308. | 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | x | x | |||||||||||
| 309. | 0208.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 310. | 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) | x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) | |||||||||||
| 0208.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 311. | 0208.90.10 | - - Đùi ếch | x | x | |||||||||||
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | ||||||||||||||
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |||||||||||||||
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ): | ||||||||||||||
| 312. | 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ) | x | ||||||||||||
| 313. | 0210.92.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 03.01 | Cá sống. | ||||||||||||||
| - Cá cảnh: | |||||||||||||||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||||||||||||||
| 314. | 0301.11.10 | - - - Cá bột | x |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.