Biểu thuế VCFTA (Việt Nam - Chile) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 112/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 52 — Bông

208 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VCFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 52
Bông
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ000000
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)210000
- Loại khác:
5202.91.00- - Bông tái chế210000
5202.99.00- - Loại khác210000
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ000000
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5204.11.10- - - Chưa tẩy trắng000000
5204.11.90- - - Loại khác000000
5204.19.00- - Loại khác000000
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ000000
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000000
5205.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000000
5205.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000000
5205.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000000
5205.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000000
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000000
5205.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000000
5205.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000000
5205.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000000
5205.26.00- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)000000
5205.27.00- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)000000
5205.28.00- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)000000
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000000
5205.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000000
5205.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000000
5205.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000000
5205.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000000
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000000
5205.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000000
5205.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000000
5205.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000000
5205.46.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)000000
5205.47.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)000000
5205.48.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)000000
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000000
5206.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000000
5206.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000000
5206.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000000
5206.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000000
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5206.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000000
5206.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000000
5206.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000000
5206.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000000
5206.25.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000000
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000000
5206.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000000
5206.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000000
5206.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000000
5206.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000000
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000000
5206.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000000
5206.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000000
5206.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000000
5206.45.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000000
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
5207.10.00- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng000000
5207.90.00- Loại khác000000
52.08Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2210000
5208.12.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2210000
5208.13.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5208.19.00- - Vải dệt khác210000
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2210000
5208.22.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2210000
5208.23.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5208.29.00- - Vải dệt khác210000
- Đã nhuộm:
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.31.10- - - Vải voan (Voile)(SEN)210000
5208.31.90- - - Loại khác210000
5208.32.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2210000
5208.33.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5208.39.00- - Vải dệt khác210000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.41.10- - - Vải Ikat(SEN)210000
5208.41.90- - - Loại khác210000
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.42.10- - - Vải Ikat(SEN)210000
5208.42.90- - - Loại khác210000
5208.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5208.49.00- - Vải dệt khác210000
- Đã in:
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5208.51.90- - - Loại khác210000
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5208.52.90- - - Loại khác210000
5208.59- - Vải dệt khác:
5208.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5208.59.20- - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5208.59.90- - - Loại khác210000
52.09Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5209.11- - Vải vân điểm:
5209.11.10- - - Vải duck và vải canvas(SEN)210000
5209.11.90- - - Loại khác210000
5209.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5209.19.00- - Vải dệt khác210000
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00- - Vải vân điểm210000
5209.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5209.29.00- - Vải dệt khác210000
- Đã nhuộm:
5209.31.00- - Vải vân điểm210000
5209.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5209.39.00- - Vải dệt khác210000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00- - Vải vân điểm210000
5209.42.00- - Vải denim210000
5209.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5209.49.00- - Vải dệt khác210000
- Đã in:
5209.51- - Vải vân điểm:
5209.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5209.51.90- - - Loại khác210000
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5209.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5209.52.90- - - Loại khác210000
5209.59- - Vải dệt khác:
5209.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5209.59.90- - - Loại khác210000
52.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00- - Vải vân điểm210000
5210.19.00- - Vải dệt khác210000
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00- - Vải vân điểm210000
5210.29.00- - Vải dệt khác210000
- Đã nhuộm:
5210.31.00- - Vải vân điểm210000
5210.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5210.39.00- - Vải dệt khác210000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41- - Vải vân điểm:
5210.41.10- - - Vải Ikat (SEN)210000
5210.41.90- - - Loại khác210000
5210.49.00- - Vải dệt khác210000
- Đã in:
5210.51- - Vải vân điểm:
5210.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5210.51.90- - - Loại khác210000
5210.59- - Vải dệt khác:
5210.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5210.59.90- - - Loại khác210000
52.11Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00- - Vải vân điểm210000
5211.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5211.19.00- - Vải dệt khác210000
5211.20.00- Đã tẩy trắng210000
- Đã nhuộm:
5211.31.00- - Vải vân điểm210000
5211.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5211.39.00- - Vải dệt khác210000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41- - Vải vân điểm:
5211.41.10- - - Vải Ikat(SEN)210000
5211.41.90- - - Loại khác210000
5211.42.00- - Vải denim210000
5211.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân210000
5211.49.00- - Vải dệt khác210000
- Đã in:
5211.51- - Vải vân điểm:
5211.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5211.51.90- - - Loại khác210000
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5211.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5211.52.90- - - Loại khác210000
5211.59- - Vải dệt khác:
5211.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5211.59.90- - - Loại khác210000
52.12Vải dệt thoi khác từ bông
- Định lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00- - Chưa tẩy trắng210000
5212.12.00- - Đã tẩy trắng210000
5212.13.00- - Đã nhuộm210000
5212.14.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau210000
5212.15- - Đã in:
5212.15.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5212.15.90- - - Loại khác210000
- Định lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00- - Chưa tẩy trắng210000
5212.22.00- - Đã tẩy trắng210000
5212.23.00- - Đã nhuộm210000
5212.24.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau210000
5212.25- - Đã in:
5212.25.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)210000
5212.25.90- - - Loại khác210000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.