Biểu thuế VCFTA (Việt Nam - Chile) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 112/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 60 — Các loại hàng dệt kim hoặc móc

93 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VCFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
6001.10.00- Vải "vòng lông dài" (long pile)210000
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
6001.21.00- - Từ bông210000
6001.22.00- - Từ xơ nhân tạo210000
6001.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác210000
- Loại khác:
6001.91.00- - Từ bông210000
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn210000
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su210000
6001.92.90- - - Loại khác210000
6001.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác210000
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6002.40.00- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su210000
6002.90.00- Loại khác210000
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6003.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn210000
6003.20.00- Từ bông210000
6003.30.00- Từ các xơ tổng hợp210000
6003.40.00- Từ các xơ tái tạo210000
6003.90.00- Loại khác210000
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
6004.10- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
6004.10.10- - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng210000
6004.10.90- - Loại khác210000
6004.90.00- Loại khác210000
60.05Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng210000
6005.22.00- - Đã nhuộm210000
6005.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau210000
6005.24.00- - Đã in210000
- Từ xơ tổng hợp:
6005.35.00- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này210000
6005.36- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6005.36.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi210000
6005.36.90- - - Loại khác210000
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:
6005.37.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi210000
6005.37.90- - - Loại khác210000
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
6005.38.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi210000
6005.38.90- - - Loại khác210000
6005.39- - Loại khác, đã in:
6005.39.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi210000
6005.39.90- - - Loại khác210000
- Từ xơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng210000
6005.42.00- - Đã nhuộm210000
6005.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau210000
6005.44.00- - Đã in210000
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn210000
6005.90.90- - Loại khác210000
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn210000
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng210000
6006.22.00- - Đã nhuộm210000
6006.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau210000
6006.24.00- - Đã in210000
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm210000
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.31.90- - - Loại khác210000
6006.32- - Đã nhuộm:
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm210000
6006.32.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.32.90- - - Loại khác210000
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.33.90- - - Loại khác210000
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.34.90- - - Loại khác210000
- Từ xơ tái tạo:
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.41.90- - - Loại khác210000
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.42.90- - - Loại khác210000
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.43.90- - - Loại khác210000
6006.44- - Đã in:
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)210000
6006.44.90- - - Loại khác210000
6006.90.00- Loại khác210000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.