Biểu thuế VCFTA (Việt Nam - Chile) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 112/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

190 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VCFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10.00- Để làm giống000000
0701.90- Loại khác:
0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)310000
0701.90.90- - Loại khác310000
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh420000
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11- - - Củ giống000000
0703.10.19- - - Loại khác320000
- - Hành, hẹ:
0703.10.21- - - Củ giống000000
0703.10.29- - - Loại khác320000
0703.20- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống000000
0703.20.90- - Loại khác420000
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống000000
0703.90.90- - Loại khác420000
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10- - Súp lơ (1) (Caulifower)420000
0704.10.20- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)420000
0704.10.90- - Súp lơ xanh khác420000
0704.20.00- Cải Bruc-xen420000
0704.90- Loại khác:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)420000
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)420000
0704.90.30- - Bắp cải khác420000
0704.90.90- - Loại khác420000
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)420000
0705.19.00- - Loại khác420000
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)420000
0705.29.00- - Loại khác420000
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt320000
0706.10.20- - Củ cải420000
0706.90.00- Loại khác420000
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh420000
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)420000
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)420000
0708.20.20- - Đậu dài420000
0708.20.90- - Loại khác420000
0708.90.00- Các loại rau đậu khác420000
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00- Măng tây310000
0709.30.00- Cà tím310000
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)310000
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus310000
0709.52.00- - Nấm thuộc chi Boletus310000
0709.53.00- - Nấm thuộc chi Cantharellus310000
0709.54.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)310000
0709.55.00- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)310000
0709.56.00- - Nấm cục (Tuber spp.)310000
0709.59- - Loại khác:
0709.59.20- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.310000
0709.59.90- - - Loại khác310000
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)210000
0709.60.90- - Loại khác210000
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)310000
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô310000
0709.92.00- - Ô liu210000
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)210000
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt210000
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)210000
0709.99.90- - - Loại khác210000
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0710.10.00- Khoai tây310000
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)320000
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)320000
0710.29.00- - Loại khác320000
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)310000
0710.40.00- Ngô ngọt320000
0710.80.00- Rau khác320000
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau320000
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0711.20- Ôliu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ310000
0711.20.90- - Loại khác310000
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ530000
0711.40.90- - Loại khác530000
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ13119864
0711.51.90- - - Loại khác13119864
0711.59- - Loại khác:
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ13119864
0711.59.90- - - Loại khác13119864
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt13119864
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)530000
0711.90.30- - Nụ bạch hoa310000
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ530000
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ530000
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ13119864
0711.90.90- - Loại khác13119864
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20.00- Hành tây530000
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus13119864
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)13119864
0712.33.00- - Nấm tuyết (Tremella spp.)13119864
0712.34.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)13119864
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffles)13119864
0712.39.90- - - Loại khác13119864
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi420000
0712.90.20- - Ngô ngọt420000
0712.90.90- - Loại khác420000
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.10.90- - Loại khác210000
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.20.90- - Loại khác210000
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.31.90- - - Loại khác210000
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.32.90- - - Loại khác210000
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.33.90- - - Loại khác210000
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.34.90- - - Loại khác210000
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.35.90- - - Loại khác210000
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.39.90- - - Loại khác210000
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.40.90- - Loại khác210000
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.50.90- - Loại khác210000
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.60.90- - Loại khác000000
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng000000
0713.90.90- - Loại khác210000
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô210000
0714.10.19- - - Loại khác210000
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh210000
0714.10.99- - - Loại khác210000
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh210000
0714.20.90- - Loại khác210000
0714.30- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh210000
0714.30.90- - Loại khác210000
0714.40- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh210000
0714.40.90- - Loại khác210000
0714.50- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh210000
0714.50.90- - Loại khác210000
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11- - - Đông lạnh210000
0714.90.19- - - Loại khác210000
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh210000
0714.90.99- - - Loại khác210000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.