Biểu thuế VCFTA (Việt Nam - Chile) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 112/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

129 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VCFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
2501.00.10- Muối thực phẩm1196420
2501.00.20- Muối mỏ chưa chế biến1196420
2501.00.50- Nước biển765432
- Loại khác:
2501.00.91- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)765432
2501.00.93- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)765432
2501.00.99- - Loại khác765432
2502.00.00Pirít sắt chưa nung000000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo000000
25.04Graphit tự nhiên
2504.10.00- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh000000
2504.90.00- Loại khác000000
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh000000
2505.90.00- Loại khác000000
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00- Thạch anh000000
2506.20.00- Quartzite000000
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung000000
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00- Bentonite000000
2508.30.00- Đất sét chịu lửa000000
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)000000
2508.40.90- - Loại khác000000
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite000000
2508.60.00- Mullite000000
2508.70.00- Đất chịu lửa hoặc đất dinas000000
2509.00.00Đá phấn000000
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatít (apatite)000000
2510.10.90- - Loại khác000000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatít (apatite)000000
2510.20.90- - Loại khác000000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)000000
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)000000
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1000000
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00- Đá bọt000000
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác000000
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)000000
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô000000
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối (SEN)000000
2515.12.20- - - Dạng tấm (SEN)000000
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa000000
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô210000
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối (SEN)210000
2516.12.20- - - Dạng tấm (SEN)210000
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thô000000
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)000000
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng000000
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt000000
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10000000
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường000000
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)000000
2517.49.00- - Loại khác000000
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết000000
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết000000
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)000000
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)000000
2519.90.90- - Loại khác000000
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan000000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa000000
2520.20.90- - Loại khác000000
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng210000
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
2522.10.00- Vôi sống000000
2522.20.00- Vôi tôi000000
2522.30.00- Vôi thủy lực000000
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10- Clanhke xi măng (1):
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng210000
2523.10.90- - Loại khác210000
- Xi măng poóc lăng:
2523.21.00- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo730000
2523.29- - Loại khác:
2523.29.10- - - Xi măng màu363629292929
2523.29.90- - - Loại khác363629292929
2523.30.00- Xi măng nhôm730000
2523.90.00- Xi măng thủy lực khác730000
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite000000
2524.90.00- Loại khác000000
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp000000
2525.20.00- Bột mi ca000000
2525.30.00- Phế liệu mi ca000000
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột000000
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc000000
2526.20.90- - Loại khác000000
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô000000
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)000000
2529.10.90- - Loại khác000000
- Khoáng fluorite:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng000000
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng000000
2529.30.00- Lơxit; nephelin và nephelin xienit000000
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở000000
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit000000
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)000000
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang000000
2530.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.