Phụ lục I Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 26 — Quặng, xỉ và tro

84 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)3026,623,3202020
2601.11.90- - - Loại khác3026,623,3202020
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)3026,623,3202020
2601.12.90- - - Loại khác3026,623,3202020
2601.20.00- Pirit sắt đã nung3026,623,3202020
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô252015101010
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng404040202020
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken
2604.00.00.10- Quặng thô2523,321,6202020
2604.00.00.90- Tinh quặng202020202020
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban
2605.00.00.10- Quặng thô303030252525
2605.00.00.90- Tinh quặng202020151515
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
2606.00.00.10- Quặng thô303030202020
2606.00.00.90- Tinh quặng202020202020
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì404040202020
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm3026,623,3202020
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
2609.00.00.10- Quặng thô24,322,520,618,716,815
2609.00.00.90- Tinh quặng16,21513,712,511,210
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm24,322,520,618,716,815
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
2611.00.00.10- Quặng thô24,322,520,618,716,815
2611.00.00.90- Tinh quặng16,21513,712,511,210
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani
2612.10.00.10- - Quặng thô303030202020
2612.10.00.90- - Tinh quặng202020202020
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori
2612.20.00.10- - Quặng thô303030202020
2612.20.00.90- - Tinh quặng202020202020
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden
2613.10.00- Đã nung15,313,812,310,79,27,6
2613.90.00- Loại khác
2613.90.00.10- - Quặng thô2320,718,416,113,811,5
2613.90.00.90- - Tinh quặng15,313,812,310,79,27,6
26.14Quặng titan và tinh quặng titan
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)
2614.00.10.10- - Tinh quặng inmenit303030303030
2614.00.10.20- - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56% và FeO ≤ 11%151515151515
2614.00.10.90- - Loại khác404040353535
2614.00.90- Loại khác
2614.00.90.10- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87%303030303030
2614.00.90.90- - Loại khác404040353535
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon
2615.10.00.10- - Quặng thô303030202020
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75μm (micrô mét)101010101010
2615.10.00.90- - - Loại khác202020202020
2615.90.00- Loại khác
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô303030252525
2615.90.00.20- - - Tinh quặng202020151515
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô303030252525
2615.90.00.90- - - Tinh quặng202020151515
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc
2616.10.00.10- - Quặng thô303030303030
2616.10.00.90- - Tinh quặng202020202020
2616.90.00- Loại khác
2616.90.00.10- - Quặng vàng303030303030
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô303030303030
2616.90.00.90- - - Tinh quặng202020202020
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon
2617.10.00.10- - Quặng thô303030252525
2617.10.00.90- - Tinh quặng202020151515
2617.90.00- Loại khác
2617.90.00.10- - Quặng thô303030202020
2617.90.00.90- - Tinh quặng202020202020
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị000000
2621.90- Loại khác:
2621.90.90- - Loại khác
2621.90.90.10- - - Xỉ than777777
2621.90.90.90- - - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.