Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
34 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất EVFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột | ||||||
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | ||||||
| 1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.30.00 | - Lá coca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |||||||
| 1211.90.11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | ||||||
| 1211.90.17.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 1211.90.17.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | ||||||
| 1211.90.18.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 1211.90.18.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.19 | - - - Loại khác | ||||||
| 1211.90.19.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 1211.90.19.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.94 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | ||||||
| 1211.90.98.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 1211.90.98.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.99 | - - - Loại khác | ||||||
| 1211.90.99.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 1211.90.99.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.