Phụ lục I Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 38 — Các sản phẩm hóa chất khác

76 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
3816.00.20- Hỗn hợp dolomite ramming101010101010
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc000000
3824.30.00- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông000000
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa000000
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44000000
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)000000
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000000
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate000000
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
3824.84.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.84.00.90- - - Loại khác000000
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
3824.85.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.85.00.90- - - Loại khác000000
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
3824.86.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.86.00.90- - - Loại khác000000
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
3824.87.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.87.00.90- - - Loại khác000000
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
3824.88.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.88.00.90- - - Loại khác000000
- Loại khác:
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
3824.91.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.91.00.90- - - Loại khác000000
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ000000
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)000000
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)000000
3824.99.50- - - Dầu acetone (SEN)000000
3824.99.60- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)000000
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm000000
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng000000
3824.99.99- - - - Loại khác
3824.99.99.10- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333000
3824.99.99.90- - - - - Loại khác000000
38.27Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):
3827.11- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3827.11.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)000000
3827.11.90- - - Loại khác000000
3827.12.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000000
3827.13.00- - Chứa carbon tetrachloride000000
3827.14.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000000
3827.20.00- Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)000000
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3827.31.00- - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48000000
3827.32.00- - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75000000
3827.39- - Loại khác:
3827.39.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)000000
3827.39.90- - - Loại khác000000
3827.40.00- Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane000000
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.51.00- - Chứa trifluoromethane (HFC-23)000000
3827.59.00- - Loại khác000000
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.61- - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
3827.61.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)000000
3827.61.20- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)000000
3827.61.90- - - Loại khác000000
3827.62.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)000000
3827.63- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):
3827.63.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)000000
3827.63.90- - - Loại khác000000
3827.64.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)000000
3827.65.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)000000
3827.68.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48000000
3827.69.00- - Loại khác000000
3827.90.00- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.