Phụ lục I Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

365 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim555555
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim555555
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim000000
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim000000
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ000000
4401.32.00- - Đóng thành bánh (briquettes)000000
4401.39.00- - Loại khác000000
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
4401.41.00- - Mùn cưa000000
4401.49.00- - Loại khác000000
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
4402.10.00- Của tre101010101010
4402.20- Của vỏ quả hoặc hạt:
4402.20.10- - Than gáo dừa000000
4402.20.90- - Loại khác101010101010
4402.90.00- Loại khác
4402.90.00.10- - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%)555555
4402.90.00.20- - Than làm từ mùn cưa101010101010
4402.90.00.90- - Loại khác101010101010
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.11.90- - - Loại khác101010101010
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.12.90- - - Loại khác101010101010
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.21.90- - - Loại khác101010101010
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.22.90- - - Loại khác101010101010
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.23.90- - - Loại khác101010101010
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.24.90- - - Loại khác101010101010
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.25.90- - - Loại khác101010101010
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.26.90- - - Loại khác101010101010
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.41.90- - - Loại khác101010101010
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.42.90- - - Loại khác101010101010
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.49.90- - - Loại khác101010101010
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.91.90- - - Loại khác101010101010
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.93.90- - - Loại khác101010101010
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.94.90- - - Loại khác101010101010
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.95.90- - - Loại khác101010101010
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.96.90- - - Loại khác101010101010
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.97.90- - - Loại khác101010101010
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.98.90- - - Loại khác101010101010
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010101010
4403.99.90- - - Loại khác101010101010
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
4404.10.00- Từ cây lá kim555555
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)555555
4404.20.90- - Loại khác555555
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.11.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.11.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.11.90- - - Loại khác
4407.11.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.11.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
4407.12.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.12.00.90- - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
4407.13.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.13.00.90- - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
4407.14.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.14.00.90- - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.19- - Loại khác:
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.19.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.19.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.19.90- - - Loại khác
4407.19.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.19.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.21.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.21.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.21.90- - - Loại khác
4407.21.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.21.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.22.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.22.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.22.90- - - Loại khác
4407.22.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.22.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.23.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.23.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.23.20.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.23.20.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.23.90- - - Loại khác
4407.23.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.23.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.25.12.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.25.12.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.25.13.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.25.13.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.25.19- - - - Loại khác
4407.25.19.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.25.19.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.25.21.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.25.21.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.25.29- - - - Loại khác
4407.25.29.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.25.29.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.26.20.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.26.20.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.26.30.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.26.30.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.26.90- - - Loại khác
4407.26.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.26.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.27.20.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.27.20.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.27.30.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.27.30.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.27.90- - - Loại khác
4407.27.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.27.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.28- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.28.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.28.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.28.90- - - Loại khác
4407.28.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.28.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.12.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.12.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.13.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.13.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.19- - - - Loại khác
4407.29.19.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.19.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.22.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.22.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.23.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.23.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.29- - - - Loại khác
4407.29.29.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.29.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.32.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.32.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.33.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.33.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.39- - - - Loại khác
4407.29.39.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.39.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.42.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.42.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.43.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.43.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.49- - - - Loại khác
4407.29.49.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.49.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.51.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.51.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.59- - - - Loại khác
4407.29.59.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.59.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.72.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.72.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.73.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.73.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.79- - - - Loại khác
4407.29.79.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.79.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.82.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.82.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.83.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.83.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.89- - - - Loại khác
4407.29.89.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.89.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.91.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.91.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
4407.29.92.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.92.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.94.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.94.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
4407.29.95.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.95.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.96.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.96.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
4407.29.97.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.97.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.98.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.98.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.29.99- - - - Loại khác
4407.29.99.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.29.99.90- - - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.91.20.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.91.20.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.91.30.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.91.30.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.91.90- - - Loại khác
4407.91.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.91.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.92.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.92.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.92.90- - - Loại khác
4407.92.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.92.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.93.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.93.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.93.90- - - Loại khác
4407.93.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.93.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.94.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.94.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.94.90- - - Loại khác
4407.94.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.94.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.95.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.95.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.95.90- - - Loại khác
4407.95.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.95.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.96.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.96.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.96.90- - - Loại khác
4407.96.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.96.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.97.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.97.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.97.90- - - Loại khác
4407.97.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.97.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.99.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.99.10.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
4407.99.90- - - Loại khác
4407.99.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555555
4407.99.90.90- - - - Loại khác14 , 512 , 710 , 997 , 25 , 4
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)555555
4408.10.30- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)555555
4408.10.90- - Loại khác555555
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau555555
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)555555
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)555555
4408.39.90- - - Loại khác555555
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)555555
4408.90.90- - Loại khác555555
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu
4409.10.00- Từ cây lá kim555555
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Của tre555555
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới555555
4409.29.00- - Loại khác555555

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.