Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su
57 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| 40.02 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải | ||||||
| - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR): | |||||||
| 4002.11.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 4002.19.10 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.19.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | ||||||
| 4002.20.10 | - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.20.90 | - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | |||||||
| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | ||||||
| 4002.31.10 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.31.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.39 | - - Loại khác: | ||||||
| 4002.39.10 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.39.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| - Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | |||||||
| 4002.41.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.49 | - - Loại khác: | ||||||
| 4002.49.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.49.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | |||||||
| 4002.51.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.59 | - - Loại khác: | ||||||
| 4002.59.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.59.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | ||||||
| 4002.60.10 | - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.60.90 | - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | ||||||
| 4002.70.10 | - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.70.90 | - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | ||||||
| 4002.80.10 | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.80.90 | - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| - Loại khác: | |||||||
| 4002.91.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 4002.99.40 | - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | ||||||
| 4002.99.40.10 | - - - - Của cao su tổng hợp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.99.40.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4002.99.90 | - - - Loại khác | ||||||
| 4002.99.90.10 | - - - - Của cao su tổng hợp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4002.99.90.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 40.05 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải | ||||||
| 4005.10 | - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: | ||||||
| 4005.10.10 | - - Của nhựa tự nhiên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4005.10.90 | - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4005.20.00 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| - Loại khác: | |||||||
| 4005.91 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | ||||||
| 4005.91.10 | - - - Của nhựa tự nhiên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4005.91.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4005.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 4005.99.10 | - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4005.99.20 | - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4005.99.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.