Phụ lục I Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

117 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
2502.00.00Pirít sắt chưa nung101010101010
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo101010101010
25.04Graphit tự nhiên
2504.10.00- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh101010101010
2504.90.00- Loại khác101010101010
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh303030202020
2505.90.00- Loại khác303030202020
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00- Thạch anh101010101010
2506.20.00- Quartzite101010101010
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung101010101010
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00- Bentonite101010101010
2508.30.00- Đất sét chịu lửa101010101010
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)101010101010
2508.40.90- - Loại khác101010101010
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite101010101010
2508.60.00- Mullite101010101010
2508.70.00- Đất chịu lửa hoặc đất dinas101010101010
2509.00.00Đá phấn13 , 812 , 711 , 610 , 69 , 58 , 5
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatít (apatite)32 , 53027 , 52522 , 520
2510.10.90- - Loại khác000000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatít (apatite)
2510.20.10.10- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm12 , 111 , 210 , 39 , 38 , 47 , 5
2510.20.10.20- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm20 , 318 , 717 , 115 , 61412 , 5
2510.20.10.90- - - Loại khác32 , 53027 , 52522 , 520
2510.20.90- - Loại khác000000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)101010101010
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)101010101010
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 111 , 510 , 39 , 286 , 95 , 7
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00- Đá bọt101010101010
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác101010101010
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)171717171717
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô13 , 812 , 711 , 610 , 69 , 58 , 5
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối (SEN)13 , 812 , 711 , 610 , 69 , 58 , 5
2515.12.20- - - Dạng tấm (SEN)13 , 812 , 711 , 610 , 69 , 58 , 5
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
2515.20.00.10- - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối24 , 322 , 520 , 618 , 716 , 815
2515.20.00.90- - Loại khác13 , 812 , 711 , 610 , 69 , 58 , 5
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô171717171717
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối (SEN)252525202020
2516.12.20- - - Dạng tấm (SEN)171717171717
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thô171717171717
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)171717171717
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng171717151515
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt1311 , 710 , 49 , 17 , 86 , 5
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.101311 , 710 , 49 , 17 , 86 , 5
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường1311 , 710 , 49 , 17 , 86 , 5
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)
2517.41.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống000000
2517.41.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm000000
2517.41.00.30- - - Loại có kích cỡ từ 1 mm đến 400 mm10 , 79 , 68 , 67 , 56 , 45 , 3
2517.41.00.90- - - Loại khác1311 , 710 , 49 , 17 , 86 , 5
2517.49.00- - Loại khác
2517.49.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống555555
2517.49.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm101010101010
2517.49.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm10 , 79 , 68 , 67 , 56 , 45 , 3
2517.49.00.90- - - Loại khác1311 , 710 , 49 , 17 , 86 , 5
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết101010101010
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết101010101010
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)101010101010
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)101010101010
2519.90.90- - Loại khác101010101010
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan101010101010
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa101010101010
2520.20.90- - Loại khác101010101010
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng171717171717
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
2522.10.00- Vôi sống555555
2522.20.00- Vôi tôi555555
2522.30.00- Vôi thủy lực555555
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite101010101010
2524.90.00- Loại khác101010101010
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột303030202020
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc303030202020
2526.20.90- - Loại khác303030202020
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô101010101010
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)101010101010
2529.10.90- - Loại khác101010101010
- Khoáng fluorite:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng101010101010
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng101010101010
2529.30.00- Lơxit; nephelin và nephelin xienit101010101010
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở101010101010
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit101010101010
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)101010101010
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang101010101010
2530.90.90- - Loại khác101010101010

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.