Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
68 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát | ||||||
| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại | ||||||
| 7102.10.00.10 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 10 , 9 | 9 , 5 | 8 , 1 | 6 , 8 | 5 , 4 | 4 |
| 7102.10.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Kim cương công nghiệp: | |||||||
| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 10 , 9 | 9 , 5 | 8 , 1 | 6 , 8 | 5 , 4 | 4 |
| 7102.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Kim cương phi công nghiệp: | |||||||
| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 7102.39.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | ||||||
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | ||||||
| 7103.10.10 | - - Rubi | 10 , 9 | 9 , 5 | 8 , 1 | 6 , 8 | 5 , 4 | 4 |
| 7103.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | 10 , 9 | 9 , 5 | 8 , 1 | 6 , 8 | 5 , 4 | 4 |
| 7103.10.90 | - - Loại khác | 10 , 9 | 9 , 5 | 8 , 1 | 6 , 8 | 5 , 4 | 4 |
| - Đã gia công cách khác: | |||||||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | ||||||
| 7103.91.10 | - - - Rubi | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 7103.91.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 7103.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | ||||||
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | ||||||
| 7104.10.10 | - - Chưa được gia công | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 7104.10.20 | - - Đã gia công | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | |||||||
| 7104.21.00 | - - Kim cương | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 7104.29.00 | - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7104.91.00 | - - Kim cương | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 7104.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp | ||||||
| 7105.10.00 | - Của kim cương | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 7105.90.00 | - Loại khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | ||||||
| 7106.10.00 | - Dạng bột | 5 | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7106.91.00 | - - Chưa gia công | 5 | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | 5 | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||||||
| - Không phải dạng tiền tệ: | |||||||
| 7108.11.00 | - - Dạng bột | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | ||||||
| 7108.12.10 | - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7108.12.90 | - - - Loại khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7108.13.00 | - - Dạng bán thành phẩm khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7108.20.00 | - Dạng tiền tệ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||||||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||||||
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | ||||||
| 7113.11.10 | - - - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7113.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||||||
| 7113.19.10 | - - - Bộ phận | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7113.19.90 | - - - Loại khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | ||||||
| 7113.20.10 | - - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7113.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||||||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||||||
| 7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7114.19.00 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7114.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||||||
| 7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7115.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7115.90.10 | - - Bằng vàng hoặc bạc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 7115.90.20 | - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7115.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.