Phụ lục I Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

68 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại
7102.10.00.10- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua10 , 99 , 58 , 16 , 85 , 44
7102.10.00.90- - Loại khác555555
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua10 , 99 , 58 , 16 , 85 , 44
7102.29.00- - Loại khác555555
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua151515151515
7102.39.00- - Loại khác555555
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi10 , 99 , 58 , 16 , 85 , 44
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)10 , 99 , 58 , 16 , 85 , 44
7103.10.90- - Loại khác10 , 99 , 58 , 16 , 85 , 44
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi555555
7103.91.90- - - Loại khác555555
7103.99.00- - Loại khác555555
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa được gia công101010101010
7104.10.20- - Đã gia công555555
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21.00- - Kim cương101010101010
7104.29.00- - Loại khác101010101010
- Loại khác:
7104.91.00- - Kim cương555555
7104.99.00- - Loại khác555555
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
7105.10.00- Của kim cương333333
7105.90.00- Loại khác333333
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
7106.10.00- Dạng bột555000
- Loại khác:
7106.91.00- - Chưa gia công555000
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm555000
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột222222
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc222222
7108.12.90- - - Loại khác222222
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác222222
7108.20.00- Dạng tiền tệ222222
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận000000
7113.11.90- - - Loại khác000000
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận222222
7113.19.90- - - Loại khác222222
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận000000
7113.20.90- - Loại khác000000
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác000000
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý222222
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý000000
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim000000
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc222222
7115.90.20- - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc000000
7115.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.