Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 34 — Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
103 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) |
|---|---|---|
| 2022 - 2027 | ||
| Chương 34 | ||
| Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao | ||
| 34.01 | Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | |
| - Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | ||
| 3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): | |
| 3401.11.40 | - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn | 0 |
| 3401.11.50 | - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm | 0 |
| - - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | ||
| 3401.11.61 | - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ | 0 |
| 3401.11.69 | - - - - Loại khác | 0 |
| 3401.11.70 | - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | 0 |
| 3401.11.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3401.19 | - - Loại khác: | |
| 3401.19.10 | - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | 0 |
| 3401.19.20 | - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | 0 |
| 3401.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | |
| 3401.20.20 | - - Phôi xà phòng | 0 |
| - - Loại khác: | ||
| 3401.20.91 | - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế | 0 |
| 3401.20.99 | - - - Loại khác | 0 |
| 3401.30.00 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | 0 |
| 34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 | |
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||
| 3402.31 | - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng: | |
| 3402.31.10 | - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN) | 0 |
| 3402.31.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3402.39 | - - Loại khác: | |
| 3402.39.10 | - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN) | 0 |
| 3402.39.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||
| 3402.41.00 | - - Dạng cation | 0 |
| 3402.42 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | |
| 3402.42.10 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene | 0 |
| 3402.42.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3402.49 | - - Loại khác: | |
| 3402.49.10 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | 0 |
| 3402.49.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3402.50 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | |
| - - Dạng lỏng: | ||
| 3402.50.11 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | 0 |
| 3402.50.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 |
| 3402.50.19 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Loại khác: | ||
| 3402.50.91 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | 0 |
| 3402.50.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 |
| 3402.50.99 | - - - Loại khác | 0 |
| 3402.90 | - Loại khác: | |
| - - Dạng lỏng: | ||
| 3402.90.11 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | 0 |
| 3402.90.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 |
| 3402.90.13 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 |
| 3402.90.14 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | 0 |
| 3402.90.19 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Loại khác: | ||
| 3402.90.91 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | 0 |
| 3402.90.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 |
| 3402.90.93 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 |
| 3402.90.94 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | 0 |
| 3402.90.99 | - - - Loại khác | 0 |
| 34.03 | Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum | |
| - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | ||
| 3403.11 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | |
| - - - Dạng lỏng: | ||
| 3403.11.11 | - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn | 0 |
| 3403.11.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| 3403.11.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3403.19 | - - Loại khác: | |
| - - - Dạng lỏng: | ||
| 3403.19.11 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 |
| 3403.19.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | 0 |
| 3403.19.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| 3403.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 3403.91 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | |
| - - - Dạng lỏng: | ||
| 3403.91.11 | - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon | 0 |
| 3403.91.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| 3403.91.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3403.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Dạng lỏng: | ||
| 3403.99.11 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 |
| 3403.99.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | 0 |
| 3403.99.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| 3403.99.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 34.04 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến | |
| 3404.20.00 | - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) | 0 |
| 3404.90 | - Loại khác: | |
| 3404.90.10 | - - Của than non đã biến đổi hóa học | 0 |
| 3404.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 34.05 | Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 | |
| 3405.10.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | 0 |
| 3405.20.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ | 0 |
| 3405.30.00 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại | 0 |
| 3405.40.00 | - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác | 0 |
| 3405.90 | - Loại khác: | |
| 3405.90.10 | - - Chất đánh bóng kim loại | 0 |
| 3405.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 3406.00.00 | Nến, nến cây và các loại tương tự | 0 |
| 34.07 | Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | |
| 3407.00.10 | - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em | 0 |
| 3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự | 0 |
| 3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.