Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 82 — Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

101 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
2022 - 2027
Chương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
8201.10.00- Mai và xẻng0
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:
8201.30.10- - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất0
8201.30.90- - Loại khác0
8201.40.00- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt0
8201.50.00- Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)0
8201.60.00- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay0
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp0
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
8202.10.00- Cưa tay0
8202.20.00- Lưỡi cưa vòng0
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202.31.00- - Với bộ phận làm việc bằng thép0
8202.39.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận0
8202.40.00- Lưỡi cưa xích0
- Lưỡi cưa khác:
8202.91.00- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại0
8202.99- - Loại khác:
8202.99.10- - - Lưỡi cưa thẳng0
8202.99.90- - - Loại khác0
82.03Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự0
8203.20.00- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự0
8203.30.00- Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự0
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự0
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204.11.00- - Không điều chỉnh được0
8204.12.00- - Điều chỉnh được0
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn0
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô0
8205.20.00- Búa và búa tạ0
8205.30.00- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ0
8205.40.00- Tuốc nơ vít0
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205.51.00- - Dụng cụ dùng trong gia đình0
8205.59.00- - Loại khác0
8205.60.00- Đèn hàn0
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự0
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này0
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ0
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại0
8207.19.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận0
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại0
8207.30.00- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ0
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren0
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá0
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuốt0
8207.70.00- Dụng cụ để cán0
8207.80.00- Dụng cụ để tiện0
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác0
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
8208.10.00- Để gia công kim loại0
8208.20.00- Để gia công gỗ0
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm0
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp0
8208.90.00- Loại khác0
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại0
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống0
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp0
- Loại khác:
8211.91.00- - Dao ăn có lưỡi cố định0
8211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp0
- - - Loại khác:
8211.92.92- - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng0
8211.92.99- - - - Loại khác0
8211.93- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
8211.93.21- - - - Có cán bằng kim loại cơ bản0
8211.93.29- - - - Loại khác0
8211.93.30- - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên0
8211.93.90- - - Loại khác0
8211.94- - Lưỡi dao:
8211.94.10- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp0
8211.94.90- - - Loại khác0
8211.95.00- - Cán dao bằng kim loại cơ bản0
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
8212.10.00- Dao cạo0
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
8212.20.10- - Lưỡi dao cạo kép0
8212.20.90- - Loại khác0
8212.90.00- Các bộ phận khác0
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng0
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.10.00- Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó0
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)0
8214.90.00- Loại khác0
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý0
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác0
- Loại khác:
8215.91.00- - Được mạ kim loại quý0
8215.99.00- - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.