Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 76 — Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

119 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
2022 - 2027
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim0
7601.20.00- Hợp kim nhôm0
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm0
76.03Bột và vảy nhôm
7603.10.00- Bột không có cấu trúc lớp0
7603.20- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm0
7603.20.20- - Bột có cấu trúc lớp0
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình
7604.10- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10- - Dạng thanh và que0
7604.10.90- - Loại khác0
- Bằng hợp kim nhôm:
7604.21- - Dạng hình rỗng:
7604.21.10- - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)0
7604.21.20- - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)0
7604.21.90- - - Loại khác0
7604.29- - Loại khác:
7604.29.10- - - Dạng thanh và que được ép đùn0
7604.29.30- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn0
7604.29.90- - - Loại khác0
76.05Dây nhôm
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm0
7605.19- - Loại khác:
7605.19.10- - - Đường kính không quá 0,0508 mm0
7605.19.90- - - Loại khác0
- Bằng hợp kim nhôm:
7605.21.00- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm0
7605.29- - Loại khác:
7605.29.10- - - Có đường kính không quá 0,254 mm0
7605.29.90- - - Loại khác0
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt0
7606.11.90- - - Loại khác0
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:
7606.12.20- - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in0
- - - Dạng lá:
7606.12.32- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)0
7606.12.33- - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)0
7606.12.34- - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H180
7606.12.35- - - - Loại khác, đã gia công bề mặt0
7606.12.39- - - - Loại khác0
7606.12.90- - - Loại khác0
- Loại khác:
7606.91.00- - Bằng nhôm, không hợp kim0
7606.92.00- - Bằng hợp kim nhôm0
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
- Chưa được bồi:
7607.11.00- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm0
7607.19.00- - Loại khác0
7607.20- Đã được bồi:
7607.20.10- - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)0
- - Loại khác:
7607.20.91- - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc0
7607.20.99- - - Loại khác0
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kim0
7608.20.00- Bằng hợp kim nhôm0
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm0
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7610.10.10- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào0
7610.10.90- - Loại khác0
7610.90- Loại khác:
7610.90.30- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)0
- - Loại khác:
7610.90.91- - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới0
7610.90.99- - - Loại khác0
7611.00.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt0
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được0
7612.90- Loại khác:
7612.90.10- - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)0
7612.90.90- - Loại khác0
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm0
76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
7614.10- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614.10.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm0
7614.10.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm0
7614.10.19- - - Loại khác0
7614.10.90- - Loại khác0
7614.90- Loại khác:
- - Cáp:
7614.90.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm0
7614.90.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm0
7614.90.19- - - Loại khác0
7614.90.90- - Loại khác0
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7615.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự0
7615.10.90- - Loại khác0
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ0
7615.20.90- - Loại khác0
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm
7616.10- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10- - Đinh0
7616.10.20- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc0
7616.10.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7616.91.00- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm0
7616.99- - Loại khác:
7616.99.20- - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)0
7616.99.30- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)0
7616.99.40- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt0
- - - Rèm:
7616.99.51- - - - Rèm chớp lật(SEN)0
7616.99.59- - - - Loại khác0
7616.99.60- - - Máng và chén để hứng mủ cao su0
7616.99.70- - - Hộp đựng thuốc lá điếu0
7616.99.80- - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới0
7616.99.90- - - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.