Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
556 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) |
|---|---|---|
| 2022 - 2027 | ||
| Chương 3 | ||
| Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | ||
| 03.01 | Cá sống | |
| - Cá cảnh: | ||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | |
| 0301.11.10 | - - - Cá bột | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 0 |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 0 |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 0 |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 0 |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0301.19 | - - Loại khác: | |
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 0 |
| 0301.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Cá sống khác: | ||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | |
| - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | ||
| 0301.93.21 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | 0 |
| 0301.93.22 | - - - - Cá bột | 0 |
| 0301.93.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | ||
| 0301.93.31 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | 0 |
| 0301.93.32 | - - - - Cá bột | 0 |
| 0301.93.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 |
| 0301.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | ||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Cá bột loại khác: | ||
| 0301.99.22 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0301.99.23 | - - - - Cá chép loại khác (SEN) | 0 |
| 0301.99.24 | - - - - Loại khác, để nhân giống | 0 |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: | ||
| 0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0301.99.32 | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | 0 |
| 0301.99.33 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) | 0 |
| 0301.99.34 | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | 0 |
| 0301.99.35 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | 0 |
| 0301.99.36 | - - - - Cá mú loại khác | 0 |
| - - - Cá nước ngọt khác: | ||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) | 0 |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0301.99.50 | - - - Cá biển khác | 0 |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | |
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 5 |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) | 0 |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 0 |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 0 |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | |
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 0 |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 0 |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 |
| 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 0 |
| 0302.89 | - - Loại khác: | |
| - - - Cá biển: | ||
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | 0 |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 0 |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 |
| 0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 |
| 0302.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | 0 |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0302.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | 0 |
| 0302.89.23 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 0 |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 0 |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | ||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 0 |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 0 |
| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | |
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 0 |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | 5 |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 5 |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 5 |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 0 |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 |
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | |
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | 0 |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | 0 |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 |
| 0303.49 | - - Loại khác: | |
| 0303.49.10 | - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) | 0 |
| 0303.49.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | |
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) | 5 |
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) | 5 |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 5 |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 5 |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 5 |
| 0303.59 | - - Loại khác: | |
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | 5 |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | 5 |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 5 |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 5 |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 5 |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 5 |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 |
| 0303.89 | - - Loại khác: | |
| - - - Cá biển: | ||
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | 5 |
| 0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 5 |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 5 |
| 0303.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | 5 |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 5 |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 5 |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 5 |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0303.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | 5 |
| 0303.89.23 | - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) | 5 |
| 0303.89.24 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 5 |
| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 5 |
| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 5 |
| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | ||
| 0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 |
| 0303.92.00 | - - Vây cá mập | 0 |
| 0303.99.00 | - - Loại khác | 0 |
| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | ||
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | 5 |
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 5 |
| 0304.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | 5 |
| 0304.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | ||
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 5 |
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 5 |
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 5 |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 5 |
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 5 |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 5 |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 5 |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 5 |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 5 |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 5 |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 5 |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 5 |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 5 |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 5 |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 5 |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | ||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | 5 |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 5 |
| 0304.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | 5 |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | ||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 5 |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 5 |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 5 |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 5 |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 5 |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | ||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 5 |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 5 |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 5 |
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 5 |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 5 |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 5 |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 5 |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | 5 |
| 0304.89 | - - Loại khác: | |
| 0304.89.10 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) | 5 |
| 0304.89.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, đông lạnh: | ||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 5 |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 5 |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 5 |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 5 |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 5 |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 5 |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 5 |
| 0304.99 | - - Loại khác: | |
| 0304.99.10 | - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) | 5 |
| 0304.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | |
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | |
| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0305.20.90 | - - Loại khác | 0 |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | ||
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 5 |
| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 5 |
| 0305.39 | - - Loại khác: | |
| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | 5 |
| 0305.39.20 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | 5 |
| 0305.39.92 | - - - - Của cá biển | 5 |
| 0305.39.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||
| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 |
| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 |
| 0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 |
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 |
| 0305.49 | - - Loại khác: | |
| 0305.49.10 | - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 |
| 0305.49.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | ||
| 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 |
| 0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 |
| 0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 |
| 0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | 0 |
| 0305.59 | - - Loại khác: | |
| - - - Cá biển: | ||
| 0305.59.21 | - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) | 0 |
| 0305.59.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||
| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 |
| 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 |
| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 |
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 |
| 0305.69 | - - Loại khác: | |
| 0305.69.10 | - - - Cá biển | 0 |
| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | ||
| 0305.71 | - - Vây cá mập: | |
| 0305.71.10 | - - - Khô hoặc hun khói | 0 |
| 0305.71.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | |
| - - - Bong bóng cá: | ||
| 0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết (SEN) | 0 |
| 0305.72.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | 0 |
| 0305.72.99 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0305.79 | - - Loại khác: | |
| 0305.79.10 | - - - Của cá tuyết | 0 |
| 0305.79.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối | |
| - Đông lạnh: | ||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | |
| 0306.11.10 | - - - Hun khói | 0 |
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | |
| 0306.12.10 | - - - Hun khói | 0 |
| 0306.12.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | |
| - - - Hun khói: | ||
| 0306.14.11 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | 0 |
| 0306.14.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.14.91 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | 0 |
| 0306.14.92 | - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | 0 |
| 0306.14.93 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | 0 |
| 0306.14.99 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0 |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | |
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | ||
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 0 |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | ||
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 0 |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 0 |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 0306.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | |
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| 0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | 0 |
| 0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 5 |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | |
| 0306.32.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| 0306.32.20 | - - - Loại khác, sống | 0 |
| 0306.32.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0306.33 | - - Cua, ghẹ: | |
| - - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): | ||
| 0306.33.11 | - - - - Sống | 0 |
| 0306.33.12 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.33.91 | - - - - Sống | 0 |
| 0306.33.92 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | |
| 0306.35.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | 0 |
| 0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 5 |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | |
| - - - Để nhân giống: | ||
| 0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | 0 |
| 0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | 0 |
| 0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | 0 |
| 0306.36.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 |
| - - - Loại khác, sống: | ||
| 0306.36.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 |
| 0306.36.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 |
| 0306.36.23 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 |
| 0306.36.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0306.36.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 5 |
| 0306.36.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 5 |
| 0306.36.33 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 5 |
| 0306.36.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| 0306.39 | - - Loại khác: | |
| 0306.39.10 | - - - Sống | 0 |
| 0306.39.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||
| 0306.91.21 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.91.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.91.31 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.91.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||
| 0306.92.21 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.92.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.92.31 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.92.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||
| 0306.93.21 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.93.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.93.31 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.93.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||
| 0306.94.21 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.94.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.94.31 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.94.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||
| 0306.95.21 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 0 |
| 0306.95.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0306.95.30 | - - - Loại khác | 0 |
| 0306.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||
| 0306.99.21 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.99.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0306.99.31 | - - - - Hun khói | 0 |
| 0306.99.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | |
| - Hàu: | ||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.11.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.12.00 | - - Đông lạnh | 0 |
| 0307.19 | - - Loại khác: | |
| 0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.19.30 | - - - Hun khói | 5 |
| - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | ||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.21.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | |
| 0307.22.00.10 | - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten | 0 |
| 0307.22.00.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 0307.29 | - - Loại khác: | |
| 0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.29.40 | - - - Hun khói | 0 |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | ||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.31.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.32.00 | - - Đông lạnh | 0 |
| 0307.39 | - - Loại khác: | |
| 0307.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.39.40 | - - - Hun khói | 0 |
| - Mực nang và mực ống: | ||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| - - - Sống: | ||
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 |
| 0307.42.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 |
| 0307.42.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | |
| 0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 5 |
| 0307.43.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 0307.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | ||
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 |
| 0307.49.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Hun khói: | ||
| 0307.49.31 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 5 |
| 0307.49.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | ||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.51.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0307.59 | - - Loại khác: | |
| 0307.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.59.30 | - - - Hun khói | 5 |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | |
| 0307.60.10 | - - Sống | 0 |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 |
| 0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.60.50 | - - Hun khói | 0 |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | ||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.71.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0307.79 | - - Loại khác: | |
| 0307.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.79.40 | - - - Hun khói | 0 |
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | ||
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.81.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.82.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | 5 |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | 5 |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | |
| 0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.87.20 | - - - Hun khói | 0 |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | |
| 0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.88.20 | - - - Hun khói | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0307.91.10 | - - - Sống | 0 |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0307.99 | - - Loại khác: | |
| 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0307.99.40 | - - - Hun khói | 0 |
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | |
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | ||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0308.11.10 | - - - Sống | 0 |
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0308.19 | - - Loại khác: | |
| 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 5 |
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | ||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| 0308.21.10 | - - - Sống | 0 |
| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0308.22.00 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0308.29 | - - Loại khác: | |
| 0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0308.29.30 | - - - Hun khói | 5 |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | |
| 0308.30.10 | - - Sống | 0 |
| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0308.30.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0308.30.50 | - - Hun khói | 5 |
| 0308.90 | - Loại khác: | |
| 0308.90.10 | - - Sống | 0 |
| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 5 |
| 0308.90.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| 0308.90.50 | - - Hun khói | 5 |
| 03.09 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | |
| 0309.10.00 | - Của cá | 0 |
| 0309.90 | - Loại khác: | |
| - - Của động vật giáp xác: | ||
| 0309.90.11 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0309.90.12 | - - - Đông lạnh | 0 |
| 0309.90.19 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Của động vật thân mềm: | ||
| 0309.90.21 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 |
| 0309.90.22 | - - - Đông lạnh | 5 |
| 0309.90.29 | - - - Loại khác | 0 |
| 0309.90.90 | - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.