Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép

186 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
2022 - 2027
Chương 94
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay0
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040
9401.20.90- - Loại khác0
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
9401.31.00- - Bằng gỗ0
9401.39.00- - Loại khác0
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401.41.00- - Bằng gỗ0
9401.49.00- - Loại khác0
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.52.00- - Bằng tre0
9401.53.00- - Bằng song, mây0
9401.59.00- - Loại khác0
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00- - Đã nhồi đệm0
9401.69- - Loại khác:
9401.69.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)0
9401.69.90- - - Loại khác0
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00- - Đã nhồi đệm0
9401.79- - Loại khác:
9401.79.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)0
9401.79.90- - - Loại khác0
9401.80.00- Ghế khác0
- Bộ phận:
9401.91.00- - Bằng gỗ0
9401.99- - Loại khác:
9401.99.10- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.000
- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
9401.99.21- - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.100
9401.99.29- - - - Loại khác0
9401.99.30- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.009401.39.000
- - - Loại khác:
9401.99.91- - - - Bằng plastic0
9401.99.99- - - - Loại khác0
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng0
9402.10.30- - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng0
9402.90- Loại khác:
- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng:
9402.90.11- - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)0
9402.90.12- - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN)0
9402.90.13- - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN)0
9402.90.14- - - Bàn khám (SEN)0
9402.90.15- - - Giường bệnh (SEN)0
9402.90.19- - - Loại khác0
9402.90.90- - Loại khác0
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng0
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10- - Tủ hút hơi độc (SEN)0
9403.20.90- - Loại khác0
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng0
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp0
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ0
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10- - Tủ hút hơi độc (SEN)0
9403.60.90- - Loại khác0
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10- - Xe tập đi cho trẻ em0
9403.70.20- - Tủ hút hơi độc (SEN)0
9403.70.90- - Loại khác0
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.82.00- - Bằng tre0
9403.83.00- - Bằng song, mây0
9403.89- - Loại khác:
9403.89.10- - - Tủ hút hơi độc (SEN)0
9403.89.90- - - Loại khác0
- Bộ phận:
9403.91.00- - Bằng gỗ0
9403.99- - Loại khác:
9403.99.10- - - Của phân nhóm 9403.70.100
9403.99.90- - - Loại khác0
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
9404.10.00- Khung đệm0
- Đệm:
9404.21- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
9404.21.10- - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc0
9404.21.20- - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc0
9404.29- - Bằng các loại vật liệu khác:
9404.29.10- - - Đệm lò xo0
9404.29.20- - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)0
9404.29.90- - - Loại khác0
9404.30.00- Túi ngủ0
9404.40.00- Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)0
9404.90.00- Loại khác0
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.11- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.11.10- - - Đèn cho phòng mổ0
- - - Loại khác:
9405.11.91- - - - Đèn rọi0
9405.11.99- - - - Loại khác0
9405.19- - Loại khác:
9405.19.10- - - Đèn cho phòng mổ0
- - - Loại khác:
9405.19.91- - - - Đèn rọi0
9405.19.92- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang0
9405.19.99- - - - Loại khác0
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.21.10- - - Đèn cho phòng mổ0
9405.21.90- - - Loại khác0
9405.29- - Loại khác:
9405.29.10- - - Đèn cho phòng mổ0
9405.29.90- - - Loại khác0
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)0
9405.39.00- - Loại khác0
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.41- - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.41.10- - - Đèn pha0
9405.41.20- - - Đèn rọi khác0
9405.41.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản0
9405.41.40- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác0
9405.41.90- - - Loại khác0
9405.42- - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.42.10- - - Đèn pha0
9405.42.20- - - Đèn rọi khác0
9405.42.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản0
9405.42.40- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.160
9405.42.50- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn0
9405.42.60- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác0
9405.42.90- - - Loại khác0
9405.49- - Loại khác:
9405.49.10- - - Đèn pha0
9405.49.20- - - Đèn rọi khác0
9405.49.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản0
9405.49.40- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.160
9405.49.50- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn0
9405.49.60- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác0
9405.49.90- - - Loại khác0
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo0
9405.50.19- - - Loại khác0
9405.50.40- - Đèn bão0
9405.50.50- - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá0
9405.50.90- - Loại khác0
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.61- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.61.10- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ0
9405.61.90- - - Loại khác0
9405.69- - Loại khác:
9405.69.10- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ0
9405.69.90- - - Loại khác0
- Bộ phận:
9405.91- - Bằng thủy tinh:
9405.91.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ0
9405.91.20- - - Dùng cho đèn rọi0
9405.91.40- - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn0
9405.91.50- - - Dùng cho đèn pha0
9405.91.90- - - Loại khác0
9405.92- - Bằng plastic:
9405.92.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ0
9405.92.20- - - Dùng cho đèn rọi0
9405.92.30- - - Dùng cho đèn pha0
9405.92.90- - - Loại khác0
9405.99- - Loại khác:
9405.99.10- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt0
9405.99.20- - - Chụp đèn bằng vật liệu khác0
9405.99.30- - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.190
9405.99.40- - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi0
9405.99.50- - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại0
9405.99.90- - - Loại khác0
94.06Nhà lắp ghép
9406.10- Bằng gỗ:
9406.10.10- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt0
9406.10.90- - Loại khác0
9406.20- Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:
9406.20.10- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt0
9406.20.90- - Loại khác0
9406.90- Loại khác:
- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.90.11- - - Bằng sắt hoặc bằng thép0
9406.90.12- - - Bằng plastic0
9406.90.19- - - Loại khác0
9406.90.20- - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm0
9406.90.30- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép0
9406.90.40- - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo0
9406.90.90- - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.