Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 93 — Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
52 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) |
|---|---|---|
| 2022 - 2027 | ||
| Chương 93 | ||
| VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG | ||
| 93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 | |
| 9301.10.00 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | * |
| 9301.20.00 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | * |
| 9301.90.00 | - Loại khác | * |
| 9302.00.00 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | * |
| 93.03 | Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây) | |
| 9303.10.00 | - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng | * |
| 9303.20 | - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles): | |
| 9303.20.10 | - - Súng shotgun săn (SEN) | * |
| 9303.20.90 | - - Loại khác | * |
| 9303.30 | - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác: | |
| 9303.30.10 | - - Súng trường săn | * |
| 9303.30.90 | - - Loại khác | * |
| 9303.90 | - Loại khác: | |
| 9303.90.10 | - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm | * |
| 9303.90.90 | - - Loại khác | * |
| 93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 | |
| 9304.00.10 | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 | * |
| 9304.00.90 | - Loại khác | * |
| 93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 | |
| 9305.10.00 | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | * |
| 9305.20.00 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | * |
| - Loại khác: | ||
| 9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | |
| 9305.91.10 | - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | * |
| 9305.91.90 | - - - Loại khác | * |
| 9305.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90: | ||
| 9305.99.11 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | * |
| 9305.99.19 | - - - - Loại khác | * |
| - - - Loại khác: | ||
| 9305.99.91 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | * |
| 9305.99.99 | - - - - Loại khác | * |
| 93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) | |
| - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: | ||
| 9306.21.00 | - - Đạn cát tút (cartridge) | * |
| 9306.29.00 | - - Loại khác | * |
| 9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | |
| - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | ||
| 9306.30.11 | - - - Đạn cỡ .22 | * |
| 9306.30.19 | - - - Loại khác | * |
| 9306.30.20 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | * |
| 9306.30.30 | - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | * |
| - - Loại khác: | ||
| 9306.30.91 | - - - Đạn cỡ 22 | * |
| 9306.30.99 | - - - Loại khác | * |
| 9306.90 | - Loại khác: | |
| 9306.90.10 | - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng | * |
| 9306.90.90 | - - Loại khác | * |
| 9307.00.00 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng | * |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.