Biểu thuế AANZFTA (ASEAN - Úc - New Zealand) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 121/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 47 — Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
36 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) |
|---|---|---|
| 2022 - 2027 | ||
| Chương 47 | ||
| Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | ||
| 4701.00.00 | Bột giấy cơ học từ gỗ | 0 |
| 47.02 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan | |
| 4702.00.10 | - Từ gỗ cây lá kim | 0 |
| 4702.00.20 | - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | 0 |
| 47.03 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan | |
| - Chưa tẩy trắng: | ||
| 4703.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 |
| 4703.19.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | 0 |
| - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | ||
| 4703.21.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 |
| 4703.29.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | 0 |
| 47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan | |
| - Chưa tẩy trắng: | ||
| 4704.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 |
| 4704.19.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | 0 |
| - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | ||
| 4704.21.00 | - - Từ cây lá kim | 0 |
| 4704.29.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | 0 |
| 4705.00.00 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học | 0 |
| 47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác | |
| 4706.10.00 | - Bột giấy từ xơ bông vụn | 0 |
| 4706.20.00 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) | 0 |
| 4706.30.00 | - Loại khác, từ tre | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 4706.91.00 | - - Thu được từ quá trình cơ học | 0 |
| 4706.92.00 | - - Thu được từ quá trình hóa học | 0 |
| 4706.93 | - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học: | |
| 4706.93.10 | - - - Bột giấy abaca (SEN) | 0 |
| 4706.93.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 47.07 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | |
| 4707.10.00 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | 0 |
| 4707.20.00 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | 0 |
| 4707.30.00 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) | 0 |
| 4707.90.00 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.