Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

107 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20- - - Arabica (SEN)******
0901.11.30- - - Robusta (SEN)******
0901.11.90- - - Loại khác******
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)******
0901.12.90- - - Loại khác******
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11- - - - Arabica (SEN)******
0901.21.12- - - - Robusta (SEN)******
0901.21.19- - - - Loại khác******
0901.21.20- - - Đã xay******
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay181212660
0901.22.20- - - Đã xay181212660
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê181212660
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê181212660
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè******
0902.10.90- - Loại khác******
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè******
0902.20.90- - Loại khác******
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè******
0902.30.90- - Loại khác******
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè******
0902.40.90- - Loại khác******
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)******
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng******
0904.11.20- - - Đen******
0904.11.90- - - Loại khác******
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng******
0904.12.20- - - Đen******
0904.12.90- - - Loại khác******
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)1288440
0904.21.90- - - Loại khác1288440
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)1288440
0904.22.90- - - Loại khác1288440
09.05Vani
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1288440
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền1288440
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)1288440
0906.19.00- - Loại khác1288440
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền1288440
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1288440
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền1288440
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1288440
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền1288440
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1288440
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền1288440
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1288440
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền1288440
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền966330
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền966330
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền966330
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền966330
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)966330
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)966330
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)966330
0909.61.90- - - Loại khác966330
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)966330
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)966330
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)966330
0909.62.90- - - Loại khác966330
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền966330
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền966330
0910.20.00- Nghệ tây966330
0910.30.00- Nghệ (curcuma)966330
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Cà ri (curry)966330
0910.91.90- - - Loại khác966330
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế966330
0910.99.90- - - Loại khác966330

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.