Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

570 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột966330
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)1288440
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)1288440
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)1288440
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)1288440
0301.11.99- - - - Loại khác1288440
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột966330
0301.19.90- - - Loại khác1288440
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)1288440
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)1288440
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)000000
0301.93.22- - - - Cá bột000000
0301.93.29- - - - Loại khác000000
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)000000
0301.93.32- - - - Cá bột000000
0301.93.39- - - - Loại khác000000
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)1288440
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)1288440
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)000000
0301.99.19- - - - Loại khác1288440
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)000000
0301.99.23- - - - Cá chép loại khác (SEN)1288440
0301.99.24- - - - Loại khác, để nhân giống000000
0301.99.29- - - - Loại khác1288440
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)000000
0301.99.32- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)1288440
0301.99.33- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)1288440
0301.99.34- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)1288440
0301.99.35- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)1288440
0301.99.36- - - - Cá mú loại khác1288440
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)1288440
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)1288440
0301.99.49- - - - Loại khác1288440
0301.99.50- - - Cá biển khác1288440
0301.99.90- - - Loại khác1288440
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)644220
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)644220
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)644220
0302.19.00- - Loại khác1288440
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)1288440
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)1288440
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)1288440
0302.24.00- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)966330
0302.29.00- - Loại khác966330
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)966330
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)966330
0302.33.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)1288440
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)966330
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)966330
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)966330
0302.39.00- - Loại khác966330
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)1288440
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)755220
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)1288440
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)966330
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)755220
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)755220
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)755220
0302.49.00- - Loại khác755220
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1288440
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)1288440
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)1288440
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)755220
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)755220
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)755220
0302.59.00- - Loại khác755220
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)1288440
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)1288440
0302.72.90- - - Loại khác1288440
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)1288440
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)1288440
0302.79.00- - Loại khác1288440
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác966330
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)755220
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)755220
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)755220
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)755220
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú755220
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)755220
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)755220
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)755220
0302.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)1288440
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)755220
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)755220
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)755220
0302.89.19- - - - Loại khác755220
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)1288440
0302.89.23- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)1288440
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)1288440
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)1288440
0302.89.29- - - - Loại khác1288440
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá1288440
0302.92.00- - Vây cá mập966330
0302.99.00- - Loại khác1288440
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)966330
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)755220
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)644220
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)644220
0303.19.00- - Loại khác1188440
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)1288440
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)1288440
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)1288440
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)966330
0303.29.00- - Loại khác1288440
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)755220
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)1288440
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)1288440
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)966330
0303.39.00- - Loại khác966330
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)755220
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)1288440
0303.43.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)966330
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)1288440
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)866330
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)866330
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)966330
0303.49- - Loại khác:
0303.49.10- - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)151515151515
0303.49.90- - - Loại khác151515151515
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)644220
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)1288440
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)855330
0303.54.20- - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)855330
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)101010101010
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)101010101010
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)101010101010
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)101010101010
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)101010101010
0303.59.90- - - Loại khác101010101010
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)866330
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)866330
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)866330
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)755220
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)101010101010
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)101010101010
0303.69.00- - Loại khác101010101010
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác966330
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)101010101010
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)101010101010
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)1288440
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú101010101010
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)101010101010
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)101010101010
0303.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)1288440
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)101010101010
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)101010101010
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)101010101010
0303.89.19- - - - Loại khác101010101010
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)1288440
0303.89.23- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)1288440
0303.89.24- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)1288440
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)1288440
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)1288440
0303.89.29- - - - Loại khác1288440
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá755220
0303.92.00- - Vây cá mập966330
0303.99.00- - Loại khác755220
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)966330
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)966330
0304.33.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)966330
0304.39.00- - Loại khác966330
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)966330
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)966330
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)966330
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae966330
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)966330
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)966330
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác966330
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)966330
0304.49.00- - Loại khác966330
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)966330
0304.52.00- - Cá hồi966330
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae966330
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)966330
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)966330
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác966330
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)966330
0304.59.00- - Loại khác966330
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)966330
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)966330
0304.63.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)966330
0304.69.00- - Loại khác966330
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)966330
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)966330
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)966330
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)966330
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)966330
0304.79.00- - Loại khác966330
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)966330
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)966330
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)966330
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)966330
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)966330
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)966330
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)966330
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)966330
0304.89- - Loại khác:
0304.89.10- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)966330
0304.89.90- - - Loại khác966330
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)966330
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)966330
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)966330
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)966330
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)966330
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác966330
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)966330
0304.99- - Loại khác:
0304.99.10- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)966330
0304.99.90- - - Loại khác966330
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối1288440
0305.20.90- - Loại khác1288440
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)1288440
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae1288440
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)1288440
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)1288440
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt1288440
0305.39.92- - - - Của cá biển1288440
0305.39.99- - - - Loại khác1288440
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)966330
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)1288440
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)1288440
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)1288440
0305.49- - Loại khác:
0305.49.10- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)1288440
0305.49.90- - - Loại khác1288440
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1288440
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)1288440
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1288440
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)1288440
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)1288440
0305.59.29- - - - Loại khác1288440
0305.59.90- - - Loại khác1288440
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)1288440
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1288440
0305.63.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)1288440
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)1288440
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển1288440
0305.69.90- - - Loại khác1288440
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71- - Vây cá mập:
0305.71.10- - - Khô hoặc hun khói1288440
0305.71.90- - - Loại khác1288440
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết (SEN)966330
0305.72.19- - - - Loại khác (SEN)966330
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết966330
0305.72.99- - - - Loại khác966330
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết966330
0305.79.90- - - Loại khác966330
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói******
0306.11.90- - - Loại khác******
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói644220
0306.12.90- - - Loại khác644220
0306.14- - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm211110
0306.14.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.14.91- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
0306.14.91.10- - - - - Cua vỏ mềm211110
0306.14.91.90- - - - - Loại khác000000
0306.14.92- - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
0306.14.92.10- - - - - Cua vỏ mềm211110
0306.14.92.90- - - - - Loại khác000000
0306.14.93- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
0306.14.93.10- - - - - Cua vỏ mềm211110
0306.14.93.90- - - - - Loại khác000000
0306.14.99- - - - Loại khác
0306.14.99.10- - - - - Cua vỏ mềm211110
0306.14.99.90- - - - - Loại khác000000
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)644220
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)211110
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu755220
0306.17.19- - - - Loại khác755220
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi755220
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi755220
0306.17.29- - - - Loại khác755220
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)755220
0306.17.90- - - Loại khác000000
0306.19.00- - Loại khác000000
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống000000
0306.31.20- - - Loại khác, sống644220
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh644220
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống000000
0306.32.20- - - Loại khác, sống644220
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh644220
0306.33- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11- - - - Sống000000
0306.33.12- - - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
- - - Loại khác:
0306.33.91- - - - Sống000000
0306.33.92- - - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)644220
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN)000000
0306.35.20- - - Loại khác, sống000000
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)000000
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)000000
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)000000
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN)000000
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)644220
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)644220
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000000
0306.36.29- - - - Loại khác000000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)644220
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)755220
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000000
0306.36.39- - - - Loại khác000000
0306.39- - Loại khác:
0306.39.10- - - Sống000000
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
- Loại khác:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21- - - - Hun khói644220
0306.91.29- - - - Loại khác644220
- - - Loại khác:
0306.91.31- - - - Hun khói644220
0306.91.39- - - - Loại khác644220
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21- - - - Hun khói644220
0306.92.29- - - - Loại khác644220
- - - Loại khác:
0306.92.31- - - - Hun khói644220
0306.92.39- - - - Loại khác644220
0306.93- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21- - - - Hun khói644220
0306.93.29- - - - Loại khác644220
- - - Loại khác:
0306.93.31- - - - Hun khói644220
0306.93.39- - - - Loại khác644220
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21- - - - Hun khói644220
0306.94.29- - - - Loại khác644220
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói644220
0306.94.39- - - - Loại khác644220
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước644220
0306.95.29- - - - Loại khác644220
0306.95.30- - - Loại khác644220
0306.99- - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21- - - - Hun khói644220
0306.99.29- - - - Loại khác644220
- - - Loại khác:
0306.99.31- - - - Hun khói644220
0306.99.39- - - - Loại khác644220
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10- - - Sống000000
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.12.00- - Đông lạnh211110
0307.19- - Loại khác:
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.19.30- - - Hun khói151010550
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10- - - Sống
0307.21.10.10- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten000000
0307.21.10.90- - - - Loại khác211110
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.22.00- - Đông lạnh
0307.22.00.10- - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten211110
0307.22.00.90- - - Loại khác000000
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
0307.29.30.10- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten000000
0307.29.30.90- - - - Loại khác644220
0307.29.40- - - Hun khói
0307.29.40.10- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten000000
0307.29.40.90- - - - Loại khác644220
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống000000
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.32.00- - Đông lạnh000000
0307.39- - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.39.40- - - Hun khói644220
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)000000
0307.42.19- - - - Loại khác211110
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)644220
0307.42.29- - - - Loại khác000000
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)644220
0307.43.90- - - Loại khác000000
0307.49- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)644220
0307.49.29- - - - Loại khác644220
- - - Hun khói:
0307.49.31- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)151010550
0307.49.39- - - - Loại khác644220
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống000000
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh644220
0307.52.00- - Đông lạnh966330
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.59.30- - - Hun khói151010550
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống000000
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh000000
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0307.60.50- - Hun khói000000
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống211110
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.72.00- - Đông lạnh000000
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.79.40- - - Hun khói644220
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống000000
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống211110
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh000000
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh000000
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.87.20- - - Hun khói644220
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.88.20- - - Hun khói644220
- Loại khác:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống211110
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.92.00- - Đông lạnh000000
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0307.99.40- - - Hun khói644220
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống000000
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.12.00- - Đông lạnh000000
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0308.19.30- - - Hun khói151010550
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống000000
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.22.00- - Đông lạnh000000
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0308.29.30- - - Hun khói151010550
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống000000
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.30.30- - Đông lạnh000000
0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0308.30.50- - Hun khói151010550
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống000000
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.90.30- - Đông lạnh000000
0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối644220
0308.90.50- - Hun khói151010550
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.10.00- Của cá1288440
0309.90- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
0309.90.11- - - Tươi hoặc ướp lạnh1288440
0309.90.12- - - Đông lạnh000000
0309.90.19- - - Loại khác644220
- - Của động vật thân mềm:
0309.90.21- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0309.90.22- - - Đông lạnh000000
0309.90.29- - - Loại khác966330
0309.90.90- - Của động vật thủy sinh không xương sống khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.