Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 82 — Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
101 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 82 | |||||||
| Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản | |||||||
| 82.01 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp | ||||||
| 8201.10.00 | - Mai và xẻng | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8201.30 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất: | ||||||
| 8201.30.10 | - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8201.30.90 | - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8201.40.00 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8201.50.00 | - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8201.60.00 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8201.90.00 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 82.02 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng) | ||||||
| 8202.10.00 | - Cưa tay | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8202.20.00 | - Lưỡi cưa vòng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): | |||||||
| 8202.31.00 | - - Với bộ phận làm việc bằng thép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8202.39.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8202.40.00 | - Lưỡi cưa xích | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Lưỡi cưa khác: | |||||||
| 8202.91.00 | - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8202.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 8202.99.10 | - - - Lưỡi cưa thẳng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8202.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 82.03 | Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||||||
| 8203.10.00 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8203.20.00 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 8203.30.00 | - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8203.40.00 | - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 82.04 | Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn | ||||||
| - Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: | |||||||
| 8204.11.00 | - - Không điều chỉnh được | 9 | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 8204.12.00 | - - Điều chỉnh được | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8204.20.00 | - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 82.05 | Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân | ||||||
| 8205.10.00 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 8205.20.00 | - Búa và búa tạ | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8205.30.00 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8205.40.00 | - Tuốc nơ vít | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): | |||||||
| 8205.51.00 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8205.59.00 | - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8205.60.00 | - Đèn hàn | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8205.70.00 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8205.90.00 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8206.00.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 82.07 | Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất | ||||||
| - Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất: | |||||||
| 8207.13.00 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.19.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.20.00 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.30.00 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.40.00 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.60.00 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.70.00 | - Dụng cụ để cán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.80.00 | - Dụng cụ để tiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8207.90.00 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 82.08 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí | ||||||
| 8208.10.00 | - Để gia công kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8208.20.00 | - Để gia công gỗ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8208.30.00 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8208.40.00 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8209.00.00 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 82.11 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó | ||||||
| 8211.10.00 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.92 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | ||||||
| 8211.92.50 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 8211.92.92 | - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.92.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.93 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: | ||||||
| - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: | |||||||
| 8211.93.21 | - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.93.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.93.30 | - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.94 | - - Lưỡi dao: | ||||||
| 8211.94.10 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8211.95.00 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 82.12 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) | ||||||
| 8212.10.00 | - Dao cạo | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8212.20 | - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: | ||||||
| 8212.20.10 | - - Lưỡi dao cạo kép | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8212.20.90 | - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 8212.90.00 | - Các bộ phận khác | 10 | 7 | 7 | 3 | 3 | 0 |
| 8213.00.00 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 82.14 | Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | ||||||
| 8214.10.00 | - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 8214.20.00 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 8214.90.00 | - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 82.15 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự | ||||||
| 8215.10.00 | - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 8215.20.00 | - Bộ sản phẩm tổ hợp khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8215.91.00 | - - Được mạ kim loại quý | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 8215.99.00 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.