Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

137 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri241616880
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây211414770
2001.90.90- - Loại khác211414770
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng181212660
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)1288440
2002.90.20- - Bột cà chua1288440
2002.90.90- - Loại khác1288440
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus241616880
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)241616880
2003.90.90- - Loại khác241616880
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây855330
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ241616880
2004.90.90- - Loại khác241616880
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ241616880
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng241616880
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)1177440
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)1177440
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ211414770
2005.20.99- - - Loại khác211414770
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)211414770
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ211414770
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ211414770
2005.59.90- - - Loại khác211414770
2005.60.00- Măng tây181212660
2005.70.00- Ô liu151010550
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)241616880
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre191313660
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ191313660
2005.99.90- - - Loại khác191313660
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)211414770
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất211414770
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt211414770
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão241616880
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây241616880
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)241616880
2007.99.90- - - Loại khác241616880
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang181212660
2008.11.20- - - Bơ lạc1177440
2008.11.90- - - Loại khác1288440
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều211414770
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang1177440
2008.19.99- - - - Loại khác1177440
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
2008.20.90- - Loại khác******
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu241616880
2008.30.90- - Loại khác241616880
2008.40.00- Lê211414770
2008.50.00- Mơ241616880
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu241616880
2008.60.90- - Loại khác241616880
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu211414770
2008.70.90- - Loại khác211414770
2008.80.00- Dâu tây211414770
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ241616880
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu******
2008.93.90- - - Loại khác******
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu181212660
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu181212660
2008.97.90- - - Loại khác181212660
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải241616880
2008.99.20- - - Quả nhãn******
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu241616880
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu******
2008.99.90- - - Loại khác******
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh1288440
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20181212660
2009.19.00- - Loại khác181212660
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 20211414770
2009.29.00- - Loại khác211414770
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 20211414770
2009.39.00- - Loại khác211414770
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20******
2009.49.00- - Loại khác******
2009.50.00- Nước cà chua ép211414770
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 30211414770
2009.69.00- - Loại khác181212660
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 20181212660
2009.79.00- - Loại khác151010550
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ******
2009.81.90- - - Loại khác******
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen252525252525
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)******
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)******
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc******
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ******
2009.89.99- - - - Loại khác******
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ151010550
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được151010550
2009.90.99- - - Loại khác151010550

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.