Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 58 — Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

137 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
58.01Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10- - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp000000
5801.10.90- - Loại khác000000
- Từ bông:
5801.21- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.21.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5801.21.90- - - Loại khác121212121212
5801.22- - Nhung kẻ đã cắt:
5801.22.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5801.22.90- - - Loại khác121212121212
5801.23- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.23.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5801.23.90- - - Loại khác121212121212
5801.26- - Các loại vải sơnin (chenille):
5801.26.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5801.26.90- - - Loại khác121212121212
5801.27- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801.27.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp000000
5801.27.90- - - Loại khác000000
- Từ xơ nhân tạo:
5801.31- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.31.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp000000
5801.31.90- - - Loại khác000000
5801.32- - Nhung kẻ đã cắt:
5801.32.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp000000
5801.32.90- - - Loại khác000000
5801.33- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.33.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp000000
5801.33.90- - - Loại khác000000
5801.36- - Các loại vải sơnin (chenille):
5801.36.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp000000
5801.36.90- - - Loại khác000000
5801.37- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp:
5801.37.11- - - - Sợi nổi vòng đã cắt000000
5801.37.12- - - - Sợi nổi vòng không cắt000000
- - - Loại khác:
5801.37.91- - - - Sợi nổi vòng đã cắt000000
5801.37.92- - - - Sợi nổi vòng không cắt000000
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm:
5801.90.11- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp755220
5801.90.19- - - Loại khác755220
- - Loại khác:
5801.90.91- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5801.90.99- - - Loại khác******
58.02Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
5802.10- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.10.10- - Chưa tẩy trắng121212121212
5802.10.90- - Loại khác121212121212
5802.20- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
5802.20.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn755220
5802.20.90- - Loại khác755220
5802.30- Các loại vải dệt tạo búi:
5802.30.10- - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ000000
5802.30.20- - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo000000
5802.30.30- - Dệt thoi, từ vật liệu khác000000
5802.30.90- - Loại khác000000
58.03Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
5803.00.10- Từ bông000000
5803.00.20- Từ xơ nhân tạo000000
5803.00.30- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn755220
5803.00.90- Loại khác000000
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ tơ tằm:
5804.10.11- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp755220
5804.10.19- - - Loại khác755220
- - Từ bông:
5804.10.21- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5804.10.29- - - Loại khác121212121212
- - Loại khác:
5804.10.91- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5804.10.99- - - Loại khác******
- Ren dệt bằng máy:
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:
5804.21.10- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5804.21.90- - - Loại khác121212121212
5804.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
5804.29.10- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp121212121212
5804.29.90- - - Loại khác******
5804.30.00- Ren làm bằng tay121212121212
58.05Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện
5805.00.10- Từ bông000000
5805.00.90- Loại khác000000
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
5806.10- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
5806.10.10- - Từ tơ tằm121212121212
5806.10.20- - Từ bông121212121212
5806.10.90- - Loại khác121212121212
5806.20- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:
5806.20.10- - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao121212121212
5806.20.90- - Loại khác121212121212
- Vải dệt thoi khác:
5806.31- - Từ bông:
5806.31.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự000000
5806.31.20- - - Làm nền cho giấy cách điện000000
5806.31.30- - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm755220
5806.31.90- - - Loại khác755220
5806.32- - Từ xơ nhân tạo:
5806.32.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi000000
5806.32.40- - - Làm nền cho giấy cách điện000000
5806.32.50- - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm******
5806.32.90- - - Loại khác******
5806.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
5806.39.10- - - Từ tơ tằm755220
- - - Loại khác:
5806.39.91- - - - Làm nền cho giấy cách điện000000
5806.39.92- - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự******
5806.39.93- - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm******
5806.39.99- - - - Loại khác******
5806.40.00- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)755220
58.07Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu
5807.10.00- Dệt thoi000000
5807.90- Loại khác:
5807.90.10- - Vải không dệt******
5807.90.90- - Loại khác******
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10- - Kết hợp với sợi cao su755220
5808.10.90- - Loại khác******
5808.90- Loại khác:
5808.90.10- - Kết hợp với sợi cao su755220
5808.90.90- - Loại khác******
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác000000
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền000000
- Hàng thêu khác:
5810.91.00- - Từ bông755220
5810.92.00- - Từ xơ nhân tạo755220
5810.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác755220
58.11Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
5811.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô121212121212
5811.00.90- Loại khác121212121212

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.