Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 96 — Các mặt hàng khác
165 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 96 | |||||||
| CÁC MẶT HÀNG KHÁC | |||||||
| 96.01 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) | ||||||
| 9601.10 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: | ||||||
| 9601.10.10 | - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9601.10.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9601.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | |||||||
| 9601.90.11 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9601.90.12 | - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN) | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9601.90.19 | - - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| - - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | |||||||
| 9601.90.21 | - - - Đồ trang trí | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9601.90.29 | - - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 9601.90.91 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9601.90.99 | - - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.02 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng | ||||||
| 9602.00.10 | - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9602.00.20 | - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9602.00.90 | - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 96.03 | Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su) | ||||||
| 9603.10 | - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: | ||||||
| 9603.10.10 | - - Bàn chải | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.10.20 | - - Chổi | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ: | |||||||
| 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.29.00 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.30.00 | - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.40.00 | - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.50.00 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.90 | - Loại khác: | ||||||
| 9603.90.10 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.90.20 | - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.90.40 | - - Bàn chải khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9603.90.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.04 | Giần và sàng tay | ||||||
| 9604.00.10 | - Bằng kim loại | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9604.00.90 | - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.06 | Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank) | ||||||
| 9606.10 | - Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng: | ||||||
| 9606.10.10 | - - Bằng plastic | * | * | * | * | * | * |
| 9606.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| - Khuy: | |||||||
| 9606.21.00 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt | * | * | * | * | * | * |
| 9606.22.00 | - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt | * | * | * | * | * | * |
| 9606.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| 9606.30 | - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: | ||||||
| 9606.30.10 | - - Bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9606.30.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.07 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng | ||||||
| - Khóa kéo: | |||||||
| 9607.11.00 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | * | * | * | * | * | * |
| 9607.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| 9607.20.00 | - Bộ phận | * | * | * | * | * | * |
| 96.08 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 | ||||||
| 9608.10 | - Bút bi: | ||||||
| 9608.10.10 | - - Có thân chủ yếu bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9608.10.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9608.20.00 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | ||||||
| 9608.30.20 | - - Bút máy | * | * | * | * | * | * |
| 9608.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| 9608.40.00 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9608.50.00 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | ||||||
| 9608.60.10 | - - Bằng plastic | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9608.60.90 | - - Loại khác | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | ||||||
| 9608.91.10 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9608.91.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9608.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 9608.99.10 | - - - Bút viết giấy nhân bản | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 9608.99.91 | - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9608.99.99 | - - - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.09 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may | ||||||
| 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: | ||||||
| 9609.10.10 | - - Bút chì đen | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9609.10.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9609.20.00 | - Ruột chì, đen hoặc màu | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9609.90 | - Loại khác: | ||||||
| 9609.90.10 | - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9609.90.30 | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 9609.90.91 | - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9609.90.99 | - - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.10 | Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung | ||||||
| 9610.00.10 | - Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9610.00.90 | - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9611.00.00 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.12 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp | ||||||
| 9612.10 | - Ruy băng: | ||||||
| 9612.10.10 | - - Bằng vật liệu dệt | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9612.10.90 | - - Loại khác | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9612.20.00 | - Tấm mực dấu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 96.13 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc | ||||||
| 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | ||||||
| 9613.10.10 | - - Bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.10.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | ||||||
| 9613.20.10 | - - Bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.20.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.80 | - Bật lửa khác: | ||||||
| 9613.80.10 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.80.20 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.80.30 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.80.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.90 | - Bộ phận: | ||||||
| 9613.90.10 | - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9613.90.90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.14 | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng | ||||||
| 9614.00.10 | - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9614.00.90 | - Loại khác | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.15 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng | ||||||
| - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: | |||||||
| 9615.11 | - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: | ||||||
| 9615.11.20 | - - - Bằng cao su cứng | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.11.30 | - - - Bằng plastic | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.19.00 | - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Ghim cài tóc trang trí: | |||||||
| 9615.90.11 | - - - Bằng nhôm | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.12 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.13 | - - - Bằng plastic | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.19 | - - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| - - Bộ phận: | |||||||
| 9615.90.21 | - - - Bằng plastic | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.22 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.23 | - - - Bằng nhôm | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.29 | - - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 9615.90.91 | - - - Bằng nhôm | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.92 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.93 | - - - Bằng plastic | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9615.90.99 | - - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 96.16 | Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | ||||||
| 9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: | ||||||
| 9616.10.10 | - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9616.10.20 | - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt | 6 | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 9616.20.00 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.17 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh | ||||||
| 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh | * | * | * | * | * | * |
| 9617.00.20 | - Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 9618.00.00 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc | 15 | 10 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 96.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | ||||||
| - Các sản phẩm dùng một lần: | |||||||
| 9619.00.11 | - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9619.00.12 | - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | 9 | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 9619.00.13 | - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | 9 | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 9619.00.14 | - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | 9 | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 9619.00.19 | - - Loại khác | 9 | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 9619.00.92 | - - Băng vệ sinh (miếng) | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9619.00.93 | - - Loại khác, dệt kim hoặc móc | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 9619.00.99 | - - Loại khác | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 96.20 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | ||||||
| 9620.00.10 | - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9620.00.20 | - Bằng carbon và graphit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9620.00.30 | - Bằng sắt và thép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9620.00.40 | - Bằng nhôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9620.00.50 | - Bằng gỗ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9620.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.