Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

107 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20- - - Arabica (SEN)2,510000
0901.11.30- - - Robusta (SEN)2,510000
0901.11.90- - - Loại khác2,510000
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)2,510000
0901.12.90- - - Loại khác2,510000
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11- - - - Arabica (SEN)52,50000
0901.21.12- - - - Robusta (SEN)52,50000
0901.21.19- - - - Loại khác52,50000
0901.21.20- - - Đã xay52,50000
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay52,50000
0901.22.20- - - Đã xay52,50000
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê52,50000
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê52,50000
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè52,50000
0902.10.90- - Loại khác52,50000
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè52,50000
0902.20.90- - Loại khác52,50000
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè52,50000
0902.30.90- - Loại khác52,50000
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè52,50000
0902.40.90- - Loại khác52,50000
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)420000
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng000000
0904.11.20- - - Đen000000
0904.11.90- - - Loại khác000000
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng000000
0904.12.20- - - Đen000000
0904.12.90- - - Loại khác420000
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)420000
0904.21.90- - - Loại khác420000
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)420000
0904.22.90- - - Loại khác420000
09.05Vani
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền2,510000
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)000000
0906.19.00- - Loại khác000000
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền2,510000
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền2,510000
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền2,510000
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền000000
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền000000
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền2,510000
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền2,510000
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền2,510000
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)2,510000
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)2,510000
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)2,510000
0909.61.90- - - Loại khác2,510000
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)2,510000
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)2,510000
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)2,510000
0909.62.90- - - Loại khác2,510000
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền2,510000
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền2,510000
0910.20.00- Nghệ tây2,510000
0910.30.00- Nghệ (curcuma)000000
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Cà ri (curry)000000
0910.91.90- - - Loại khác2,510000
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế000000
0910.99.90- - - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.