Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

145 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1201.10.00- Hạt giống000000
1201.90.00- Loại khác000000
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00- Hạt giống000000
- Loại khác:
1202.41.00- - Chưa bóc vỏ000000
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh000000
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô000000
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh000000
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp000000
1205.90.00- Loại khác000000
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh000000
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)000000
1207.10.30- - Nhân hạt cọ000000
1207.10.90- - Loại khác000000
- Hạt bông:
1207.21.00- - Hạt giống000000
1207.29.00- - Loại khác000000
1207.30.00- Hạt thầu dầu000000
1207.40- Hạt vừng:
1207.40.10- - Loại ăn được000000
1207.40.90- - Loại khác000000
1207.50.00- Hạt mù tạt000000
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)000000
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)000000
- Loại khác:
1207.91.00- - Hạt thuốc phiện******
1207.99- - Loại khác:
1207.99.40- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)000000
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu000000
1207.99.90- - - Loại khác000000
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10.00- Từ đậu tương000000
1208.90.00- Loại khác420000
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)000000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000000
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000000
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâu000000
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000000
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000000
1209.29- - Loại khác:
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)000000
1209.29.90- - - Loại khác000000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000000
- Loại khác:
1209.91- - Hạt rau:
1209.91.10- - - Hạt hành tây000000
1209.91.90- - - Loại khác000000
1209.99- - Loại khác:
1209.99.20- - - Hạt cây cao su000000
1209.99.30- - - Hạt cây kenaf000000
1209.99.90- - - Loại khác000000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên000000
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia000000
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10- - Tươi hoặc khô000000
1211.20.90- - Loại khác52,50000
1211.30.00- Lá coca000000
1211.40.00- Thân cây anh túc000000
1211.50.00- Cây ma hoàng000000
1211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
1211.60.00.10- - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.60.00.20- - Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000
1211.60.00.90- - Loại khác000000
1211.90- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.11.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.11.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác
1211.90.12.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.12.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
1211.90.13.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.13.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo
1211.90.15.10- - - - Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc xay thành bột000000
1211.90.15.20- - - - Dạng tươi hoặc khô, loại khác000000
1211.90.15.30- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.17- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000
1211.90.18- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột52,50000
1211.90.19- - - Loại khác
1211.90.19.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.19.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
- - Loại khác:
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.91.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.91.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
1211.90.92.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.92.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương
1211.90.94.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.94.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
1211.90.95.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.95.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
1211.90.97.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.97.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.98.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.98.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
1211.90.99- - - Loại khác
1211.90.99.10- - - - Dạng tươi hoặc khô000000
1211.90.99.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh52,50000
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21- - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11- - - - Eucheuma spinosum(SEN)000000
1212.21.12- - - - Eucheuma cottonii (SEN)000000
1212.21.13- - - - Gracilaria spp.000000
1212.21.19- - - - Loại khác000000
1212.21.90- - - Loại khác000000
1212.29- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11- - - - Loại dùng làm dược phẩm000000
1212.29.19- - - - Loại khác000000
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô000000
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh000000
- Loại khác:
1212.91.00- - Củ cải đường000000
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob) (1)000000
1212.93- - Mía đường:
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống000000
1212.93.90- - - Loại khác000000
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn000000
1212.99- - Loại khác:
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)000000
1212.99.90- - - Loại khác000000
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên000000
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000000
1214.90.00- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.