Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

137 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri52,50000
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây52,50000
2001.90.90- - Loại khác52,50000
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng52,50000
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)52,50000
2002.90.20- - Bột cà chua52,50000
2002.90.90- - Loại khác52,50000
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus52,50000
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)52,50000
2003.90.90- - Loại khác52,50000
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây420000
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ52,50000
2004.90.90- - Loại khác52,50000
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ52,50000
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng52,50000
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)52,50000
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)52,50000
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ52,50000
2005.20.99- - - Loại khác52,50000
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)52,50000
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ52,50000
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ52,50000
2005.59.90- - - Loại khác52,50000
2005.60.00- Măng tây52,50000
2005.70.00- Ô liu52,50000
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)52,50000
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre52,50000
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ52,50000
2005.99.90- - - Loại khác52,50000
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)52,50000
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất52,50000
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt52,50000
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão52,50000
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây52,50000
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)52,50000
2007.99.90- - - Loại khác52,50000
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang52,50000
2008.11.20- - - Bơ lạc52,50000
2008.11.90- - - Loại khác52,50000
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều52,50000
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang52,50000
2008.19.99- - - - Loại khác52,50000
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ52,50000
2008.20.90- - Loại khác52,50000
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu52,50000
2008.30.90- - Loại khác52,50000
2008.40.00- Lê52,50000
2008.50.00- Mơ52,50000
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu52,50000
2008.60.90- - Loại khác52,50000
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu52,50000
2008.70.90- - Loại khác52,50000
2008.80.00- Dâu tây52,50000
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ52,50000
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu420000
2008.93.90- - - Loại khác420000
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu52,50000
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu52,50000
2008.97.90- - - Loại khác52,50000
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải52,50000
2008.99.20- - - Quả nhãn52,50000
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu52,50000
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu420000
2008.99.90- - - Loại khác420000
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh420000
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20420000
2009.19.00- - Loại khác420000
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 20420000
2009.29.00- - Loại khác420000
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 20420000
2009.39.00- - Loại khác420000
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20420000
2009.49.00- - Loại khác420000
2009.50.00- Nước cà chua ép420000
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 30420000
2009.69.00- - Loại khác420000
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 20420000
2009.79.00- - Loại khác420000
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ420000
2009.81.90- - - Loại khác420000
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen420000
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)420000
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)420000
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc420000
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ420000
2009.89.99- - - - Loại khác420000
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ420000
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được420000
2009.90.99- - - Loại khác420000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.