Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 68 — Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

132 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 68
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)320000
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo320000
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa320000
6802.23.00- - Đá granit320000
6802.29- - Đá khác:
6802.29.10- - - Đá vôi khác320000
6802.29.90- - - Loại khác320000
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
6802.91.10- - - Đá hoa (marble)320000
6802.91.90- - - Loại khác320000
6802.92.00- - Đá vôi khác320000
6802.93- - Đá granit:
6802.93.10- - - Dạng tấm đã được đánh bóng320000
6802.93.90- - - Loại khác320000
6802.99.00- - Đá khác000000
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)2,510000
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác
6804.10.00- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột000000
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối000000
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác000000
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên000000
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay000000
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt000000
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa000000
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác000000
68.06Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69
6806.10.00- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn000000
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)000000
6806.90.00- Loại khác000000
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)
6807.10.00- Dạng cuộn000000
6807.90- Loại khác:
6807.90.10- - Tấm lát (tiles)000000
6807.90.90- - Loại khác000000
68.08Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
6808.00.20- Ngói lợp mái420000
6808.00.40- Tấm lát (tiles) khác420000
- Loại khác:
6808.00.91- - Từ xơ thực vật420000
6808.00.99- - Loại khác420000
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa420000
6809.19- - Loại khác:
6809.19.10- - - Tấm lát (tiles)420000
6809.19.90- - - Loại khác420000
6809.90- Các sản phẩm khác:
6809.90.10- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa000000
6809.90.90- - Loại khác000000
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00- - Gạch và gạch khối xây dựng420000
6810.19- - Loại khác:
6810.19.10- - - Tấm lát (tiles)420000
6810.19.90- - - Loại khác420000
- Các sản phẩm khác:
6810.91- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:
6810.91.10- - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)420000
6810.91.90- - - Loại khác420000
6810.99.00- - Loại khác420000
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10- - Tấm làn sóng2,510000
- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic2,510000
6811.40.22- - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn2,510000
6811.40.29- - - Loại khác2,510000
6811.40.30- - Ống hoặc ống dẫn2,510000
6811.40.40- - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn2,510000
6811.40.50- - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng2,510000
6811.40.90- - Loại khác2,510000
- Không chứa amiăng:
6811.81.00- - Tấm làn sóng2,510000
6811.82- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic2,510000
6811.82.20- - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn2,510000
6811.82.90- - - Loại khác2,510000
6811.89- - Các sản phẩm khác:
6811.89.10- - - Ống hoặc ống dẫn2,510000
6811.89.20- - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn2,510000
6811.89.30- - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng2,510000
6811.89.90- - - Loại khác2,510000
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13
6812.80- Bằng crocidolite:
6812.80.20- - Quần áo000000
6812.80.30- - Giấy, bìa cứng và nỉ000000
6812.80.50- - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi000000
6812.80.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
6812.91- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10- - - Quần áo000000
6812.91.90- - - Loại khác000000
6812.99- - Loại khác:
6812.99.20- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường000000
6812.99.30- - - Giấy, bìa cứng và nỉ000000
6812.99.40- - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn000000
- - - Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.51- - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13000000
6812.99.59- - - - Loại khác000000
6812.99.90- - - Loại khác000000
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác
6813.20- Chứa amiăng:
6813.20.10- - Lót và đệm phanh000000
6813.20.90- - Loại khác000000
- Không chứa amiăng:
6813.81.00- - Lót và đệm phanh000000
6813.89.00- - Loại khác000000
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ000000
6814.90.00- Loại khác000000
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
6815.11.00- - Xơ carbon000000
6815.12.00- - Vải dệt từ xơ carbon000000
6815.13- - Các sản phẩm khác từ xơ carbon:
6815.13.10- - - Sợi hoặc chỉ000000
6815.13.90- - - Loại khác000000
6815.19- - Loại khác:
6815.19.10- - - Sợi hoặc chỉ000000
6815.19.20- - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự2,510000
6815.19.90- - - Loại khác000000
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn2,510000
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00- - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit000000
6815.99.00- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.