Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 37 — Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

82 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang000000
3701.20.00- Phim in ngay2,510000
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm000000
- Loại khác:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in000000
3701.91.90- - - Loại khác210000
3701.99- - Loại khác:
3701.99.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in000000
3701.99.90- - - Loại khác210000
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000000
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)2,510000
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua000000
3702.39.00- - Loại khác000000
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)000000
3702.42- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
3702.42.10- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000000
3702.42.90- - - Loại khác000000
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m000000
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm000000
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000000
3702.52.90- - - Loại khác000000
3702.53.00- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu000000
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000000
3702.54.90- - - Loại khác000000
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000000
3702.55.50- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000000
3702.55.90- - - Loại khác000000
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000000
3702.56.90- - - Loại khác000000
- Loại khác:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000000
3702.96.90- - - Loại khác000000
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000000
3702.97.90- - - Loại khác000000
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000000
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên2,510000
3702.98.90- - - Loại khác000000
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mm000000
3703.10.90- - Loại khác000000
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)000000
3703.90.00- Loại khác2,510000
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang000000
3704.00.90- Loại khác2,510000
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
3705.00.10- Dùng cho chụp X quang000000
3705.00.20- Vi phim (microfilm)000000
3705.00.30- Dùng để tái tạo bản in offset000000
3705.00.90- Loại khác000000
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)000000
3706.10.30- - Phim tài liệu khác000000
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng000000
3706.10.90- - Loại khác000000
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)000000
3706.90.30- - Phim tài liệu khác000000
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng000000
3706.90.90- - Loại khác000000
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy000000
3707.90- Loại khác:
3707.90.10- - Vật liệu phát sáng000000
3707.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.