Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

94 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự
6401.10.00- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ52,50000
- Giày, dép khác:
6401.92- - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối:
6401.92.10- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)52,50000
6401.92.90- - - Loại khác52,50000
6401.99- - Loại khác:
6401.99.10- - - Giày cổ cao quá đầu gối52,50000
6401.99.90- - - Loại khác52,50000
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt52,50000
6402.19- - Loại khác:
6402.19.10- - - Giày, dép cho đấu vật52,50000
6402.19.90- - - Loại khác52,50000
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài52,50000
- Giày, dép khác:
6402.91- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10- - - Giày lặn52,50000
- - - Loại khác:
6402.91.91- - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ52,50000
6402.91.92- - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)52,50000
6402.91.99- - - - Loại khác52,50000
6402.99- - Loại khác:
6402.99.10- - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ52,50000
6402.99.20- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)52,50000
6402.99.90- - - Loại khác52,50000
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt52,50000
6403.19- - Loại khác:
6403.19.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự52,50000
6403.19.20- - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling52,50000
6403.19.30- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình52,50000
6403.19.90- - - Loại khác52,50000
6403.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái52,50000
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ52,50000
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chân52,50000
6403.59- - Loại khác:
6403.59.10- - - Giày chơi bowling52,50000
6403.59.90- - - Loại khác52,50000
- Giày, dép khác:
6403.91- - Loại cổ cao quá mắt cá chân:
6403.91.10- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ52,50000
6403.91.20- - - Ủng để cưỡi ngựa52,50000
6403.91.30- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)52,50000
6403.91.90- - - Loại khác52,50000
6403.99- - Loại khác:
6403.99.10- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ52,50000
6403.99.20- - - Giày chơi bowling52,50000
6403.99.30- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)52,50000
6403.99.90- - - Loại khác52,50000
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự52,50000
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình52,50000
6404.11.90- - - Loại khác52,50000
6404.19- - Loại khác:
6404.19.10- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ52,50000
6404.19.90- - - Loại khác52,50000
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp52,50000
64.05Giày, dép khác
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp52,50000
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt52,50000
6405.90.00- Loại khác000000
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10- - Mũi giày bằng kim loại2,510000
6406.10.90- - Loại khác000000
6406.20- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:
6406.20.10- - Bằng cao su420000
6406.20.20- - Bằng plastic420000
6406.90- Loại khác:
6406.90.10- - Bằng gỗ2,510000
- - Bằng kim loại:
6406.90.21- - - Bằng sắt hoặc thép000000
6406.90.22- - - Bằng đồng000000
6406.90.23- - - Bằng nhôm000000
6406.90.29- - - Loại khác000000
- - Bằng cao su:
6406.90.41- - - Tấm lót giày000000
6406.90.42- - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)000000
6406.90.49- - - Loại khác000000
- - Bằng plastic:
6406.90.51- - - Tấm lót giày000000
6406.90.52- - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)000000
6406.90.59- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
6406.90.91- - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng000000
6406.90.99- - - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.