Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 70 — Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

178 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 70
Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối000000
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
7002.10.00- Dạng hình cầu000000
7002.20.00- Dạng thanh000000
- Dạng ống:
7002.31- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)000000
7002.31.90- - - Loại khác000000
7002.32- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:
7002.32.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)420000
7002.32.30- - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule000000
7002.32.40- - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm000000
7002.32.90- - - Loại khác000000
7002.39- - Loại khác:
7002.39.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)420000
7002.39.20- - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm000000
7002.39.90- - - Loại khác000000
70.03Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
- Dạng tấm không có cốt lưới:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7003.12.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)******
7003.12.90- - - Loại khác******
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7003.19.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)454545454545
7003.19.90- - - Loại khác454545454545
7003.20- Dạng tấm có cốt lưới:
7003.20.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)404040404040
7003.20.90- - Loại khác404040404040
7003.30- Dạng hình:
7003.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)404040404040
7003.30.90- - Loại khác404040404040
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7004.20.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)454545454545
7004.20.90- - Loại khác454545454545
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7004.90.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)454545454545
7004.90.90- - Loại khác454545454545
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
7005.10- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7005.10.90- - Loại khác303030303030
- Kính không có cốt lưới khác:
7005.21- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7005.21.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)******
7005.21.90- - - Loại khác******
7005.29- - Loại khác:
7005.29.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7005.29.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)******
7005.29.90- - - Loại khác******
7005.30- Kính có cốt lưới:
7005.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)303030303030
7005.30.90- - Loại khác303030303030
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học000000
7006.00.90- Loại khác303030303030
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)
- Kính tôi an toàn:
7007.11- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87000000
7007.11.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000000
7007.11.90- - - Loại khác000000
7007.19- - Loại khác:
7007.19.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
7007.19.90- - - Loại khác000000
- Kính dán an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87******
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000000
7007.21.90- - - Loại khác000000
7007.29- - Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
7007.29.90- - - Loại khác000000
7008.00.00Kính hộp nhiều lớp303030303030
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe000000
- Loại khác:
7009.91.00- - Chưa có khung303030303030
7009.92.00- - Có khung420000
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh
7010.10.00- Ống dạng ampoule000000
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác2,510000
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ2,510000
7010.90.40- - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch000000
- - Loại khác:
7010.90.91- - - Có dung tích trên 1 lít000000
7010.90.99- - - Loại khác000000
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn000000
7011.10.90- - Loại khác420000
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia ca-tốt000000
7011.90.00- Loại khác000000
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh630000
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
7013.22.00- - Bằng pha lê chì420000
7013.28.00- - Loại khác630000
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
7013.33.00- - Bằng pha lê chì420000
7013.37.00- - Loại khác630000
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00- - Bằng pha lê chì420000
7013.42.00- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC630000
7013.49.00- - Loại khác630000
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00- - Bằng pha lê chì420000
7013.99.00- - Loại khác630000
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ000000
7014.00.90- Loại khác000000
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt000000
7015.90- Loại khác:
7015.90.10- - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân000000
7015.90.90- - Loại khác000000
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự52,50000
7016.90.00- Loại khác630000
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
7017.10- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000000
7017.10.90- - Loại khác000000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC000000
7017.90.00- Loại khác000000
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
7018.10- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:
7018.10.10- - Hạt bi thủy tinh52,50000
7018.10.90- - Loại khác52,50000
7018.20.00- Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm000000
7018.90- Loại khác:
7018.90.10- - Mắt thủy tinh(SEN)000000
7018.90.90- - Loại khác000000
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:
7019.11.00- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm000000
7019.12.00- - Sợi thô000000
7019.13.00- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác000000
7019.14.00- - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học000000
7019.15.00- - Chiếu (mat) được liên kết hóa học000000
7019.19.00- - Loại khác000000
- Vải được liên kết bằng cơ học:
7019.61.00- - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô000000
7019.62.00- - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô000000
7019.63.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp000000
7019.64.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp000000
7019.65.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm000000
7019.66.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm000000
7019.69.00- - Loại khác000000
- Vải dệt được liên kết hóa học:
7019.71.00- - Voan (tấm mỏng)000000
7019.72.00- - Vải dệt khổ đóng khác000000
7019.73.00- - Vải dệt khổ mở khác000000
7019.80- Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:
7019.80.10- - Len thủy tinh000000
7019.80.20- - Các sản phẩm từ len thủy tinh000000
7019.90- Loại khác:
7019.90.20- - Rèm (blinds)(SEN)000000
7019.90.30- - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh000000
7019.90.40- - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)000000
7019.90.50- - Vải dệt thoi từ sợi thô000000
7019.90.90- - Loại khác000000
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)000000
7020.00.19- - Loại khác000000
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000000
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác141414141414
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời000000
7020.00.90- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.