Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028
Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 58 — Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
137 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VJEPA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/12 /2022 - 31/3/2023 | 01/4/2023 - 31/3/2024 | 01/4/2024 - 31/3/2025 | 01/4/2025 - 31/3/2026 | 1/4/2026 - 31/3/2027 | 1/4/2027 - 31/3/2028 | ||
| Chương 58 | |||||||
| Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu | |||||||
| 58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 | ||||||
| 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||||
| 5801.10.10 | - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ bông: | |||||||
| 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | ||||||
| 5801.21.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | ||||||
| 5801.22.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | ||||||
| 5801.23.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.23.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | ||||||
| 5801.26.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5801.26.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | ||||||
| 5801.27.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.27.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ xơ nhân tạo: | |||||||
| 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | ||||||
| 5801.31.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | ||||||
| 5801.32.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | ||||||
| 5801.33.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | ||||||
| 5801.36.10 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.36.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | ||||||
| - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp: | |||||||
| 5801.37.11 | - - - - Sợi nổi vòng đã cắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.37.12 | - - - - Sợi nổi vòng không cắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 5801.37.91 | - - - - Sợi nổi vòng đã cắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.37.92 | - - - - Sợi nổi vòng không cắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| - - Từ tơ tằm: | |||||||
| 5801.90.11 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 5801.90.91 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5801.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.02 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 | ||||||
| 5802.10 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | ||||||
| 5802.10.10 | - - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.20 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 5802.20.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.30 | - Các loại vải dệt tạo búi: | ||||||
| 5802.30.10 | - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.30.20 | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.30.30 | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5802.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.03 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 | ||||||
| 5803.00.10 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5803.00.20 | - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5803.00.30 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5803.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 | ||||||
| 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | ||||||
| - - Từ tơ tằm: | |||||||
| 5804.10.11 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5804.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Từ bông: | |||||||
| 5804.10.21 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5804.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 5804.10.91 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5804.10.99 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| - Ren dệt bằng máy: | |||||||
| 5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: | ||||||
| 5804.21.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5804.21.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 5804.29.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5804.29.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5804.30.00 | - Ren làm bằng tay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.05 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện | ||||||
| 5805.00.10 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5805.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.06 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | ||||||
| 5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | ||||||
| 5806.10.10 | - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.10.20 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
| 5806.20.10 | - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| 5806.20.90 | - - Loại khác | 12 | 12 | 12 | 12 | 5 | 5 |
| - Vải dệt thoi khác: | |||||||
| 5806.31 | - - Từ bông: | ||||||
| 5806.31.10 | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.31.20 | - - - Làm nền cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.31.30 | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | ||||||
| 5806.32.10 | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.32.40 | - - - Làm nền cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.32.50 | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 5806.39.10 | - - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 5806.39.91 | - - - - Làm nền cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.39.92 | - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.39.93 | - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5806.40.00 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu | ||||||
| 5807.10.00 | - Dệt thoi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5807.90 | - Loại khác: | ||||||
| 5807.90.10 | - - Vải không dệt | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 5807.90.90 | - - Loại khác | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự | ||||||
| 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | ||||||
| 5808.10.10 | - - Kết hợp với sợi cao su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5808.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5808.90 | - Loại khác: | ||||||
| 5808.90.10 | - - Kết hợp với sợi cao su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5808.90.90 | - - Loại khác | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5 | 5 |
| 5809.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn | ||||||
| 5810.10.00 | - Hàng thêu không lộ nền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hàng thêu khác: | |||||||
| 5810.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5810.92.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5810.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58.11 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 | ||||||
| 5811.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5811.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.