Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 60 — Các loại hàng dệt kim hoặc móc

95 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
30/12 /2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/20261/4/2026 - 31/3/20271/4/2027 - 31/3/2028
Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
6001.10.00- Vải "vòng lông dài" (long pile)000000
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
6001.21.00- - Từ bông000000
6001.22.00- - Từ xơ nhân tạo000000
6001.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác000000
- Loại khác:
6001.91.00- - Từ bông000000
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn000000
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su000000
6001.92.90- - - Loại khác000000
6001.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác
6001.99.00.10- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm000000
6001.99.00.90- - - Loại khác1212121255
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6002.40.00- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su000000
6002.90.00- Loại khác1212121255
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6003.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6003.20.00- Từ bông000000
6003.30.00- Từ các xơ tổng hợp000000
6003.40.00- Từ các xơ tái tạo000000
6003.90.00- Loại khác000000
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
6004.10- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
6004.10.10- - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng000000
6004.10.90- - Loại khác000000
6004.90.00- Loại khác000000
60.05Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
6005.22.00- - Đã nhuộm000000
6005.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
6005.24.00- - Đã in000000
- Từ xơ tổng hợp:
6005.35.00- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này000000
6005.36- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6005.36.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi000000
6005.36.90- - - Loại khác000000
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:
6005.37.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi000000
6005.37.90- - - Loại khác000000
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
6005.38.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi000000
6005.38.90- - - Loại khác000000
6005.39- - Loại khác, đã in:
6005.39.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi000000
6005.39.90- - - Loại khác000000
- Từ xơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
6005.42.00- - Đã nhuộm000000
6005.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
6005.44.00- - Đã in000000
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6005.90.90- - Loại khác000000
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
6006.22.00- - Đã nhuộm000000
6006.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
6006.24.00- - Đã in000000
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm000000
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.31.90- - - Loại khác000000
6006.32- - Đã nhuộm:
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm000000
6006.32.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.32.90- - - Loại khác000000
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.33.90- - - Loại khác000000
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.34.90- - - Loại khác000000
- Từ xơ tái tạo:
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.41.90- - - Loại khác000000
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.42.90- - - Loại khác000000
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.43.90- - - Loại khác000000
6006.44- - Đã in:
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)000000
6006.44.90- - - Loại khác000000
6006.90.00- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.