Biểu thuế VJEPA (Việt Nam - Nhật Bản) 2022-2028
Kèm theo Nghị định số 124/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 01 — Động vật sống
86 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VJEPA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/12 /2022 - 31/3/2023 | 01/4/2023 - 31/3/2024 | 01/4/2024 - 31/3/2025 | 01/4/2025 - 31/3/2026 | 1/4/2026 - 31/3/2027 | 1/4/2027 - 31/3/2028 | ||
| Chương 1 | |||||||
| Động vật sống | |||||||
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống | ||||||
| - Ngựa: | |||||||
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.30 | - Lừa: | ||||||
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò | ||||||
| - Gia súc: | |||||||
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Gia súc đực: | |||||||
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Trâu: | |||||||
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.90 | - Loại khác: | ||||||
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.03 | Lợn sống | ||||||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.04 | Cừu, dê sống | ||||||
| 0104.10 | - Cừu: | ||||||
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.20 | - Dê: | ||||||
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | ||||||
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | |||||||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.12 | - - Gà tây: | ||||||
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | ||||||
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | ||||||
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | ||||||
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Gà chọi: | |||||||
| 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.06 | Động vật sống khác | ||||||
| - Động vật có vú: | |||||||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||||
| 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các loại chim: | |||||||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Côn trùng: | |||||||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.