010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
140 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất EVFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 63 | |||||||
| Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn | |||||||
| 63.01 | Chăn và chăn du lịch | ||||||
| 6301.10.00 | - Chăn điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.20.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | ||||||
| 6301.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | ||||||
| 6301.40.10 | - - Vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | ||||||
| 6301.90.10 | - - Vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6301.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 63.02 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp | ||||||
| 6302.10.00 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: | |||||||
| 6302.21.00 | - - Từ bông | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||||
| 6302.22.10 | - - - Vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.22.90 | - - - Loại khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | |||||||
| 6302.31.00 | - - Từ bông | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||||
| 6302.32.10 | - - - Vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.32.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.40.00 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| - Khăn trải bàn khác: | |||||||
| 6302.51 | - - Từ bông: | ||||||
| 6302.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.51.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.53.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6302.59.10 | - - - Từ lanh | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.59.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.60.00 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6302.91.00 | - - Từ bông | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6302.99.10 | - - - Từ lanh | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6302.99.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | ||||||
| - Dệt kim hoặc móc: | |||||||
| 6303.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6303.19.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6303.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6303.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6303.92.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6303.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | ||||||
| - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): | |||||||
| 6304.11.00 | - - Dệt kim hoặc móc | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 6304.19.10 | - - - Từ bông | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.19.20 | - - - Loại khác, không dệt | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.19.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.20.00 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | ||||||
| 6304.91.10 | - - - Màn chống muỗi | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.91.90 | - - - Loại khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.92.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.93.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6304.99.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | ||||||
| 6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | ||||||
| - - Mới: | |||||||
| 6305.10.11 | - - - Từ đay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Đã qua sử dụng: | |||||||
| 6305.10.21 | - - - Từ đay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | |||||||
| 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | ||||||
| 6305.32.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.32.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | ||||||
| 6305.33.10 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.33.20 | - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.39 | - - Loại khác: | ||||||
| 6305.39.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.39.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6305.90.10 | - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.90.20 | - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6305.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại | ||||||
| - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: | |||||||
| 6306.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6306.19.10 | - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.19.20 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): | |||||||
| 6306.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6306.29.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.30.00 | - Buồm cho tàu thuyền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.40 | - Đệm hơi: | ||||||
| 6306.40.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.90 | - Loại khác: | ||||||
| 6306.90.10 | - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 6306.90.91 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6306.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 63.07 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may | ||||||
| 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | ||||||
| 6307.10.10 | - - Từ vải không dệt trừ phớt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.10.20 | - - Từ phớt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.20.00 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.90 | - Loại khác: | ||||||
| 6307.90.30 | - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.90.40 | - - Khẩu trang phẫu thuật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Các loại đai an toàn: | |||||||
| 6307.90.61 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.90.69 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.90.80 | - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6307.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | 72,7 | 63,6 | 54,5 | 45,4 | 36,3 | 27,2 |
| 63.10 | Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt | ||||||
| 6310.10 | - Đã được phân loại: | ||||||
| 6310.10.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | 36,3 | 31,8 | 27,2 | 22,7 | 18,1 | 13,6 |
| 6310.10.90 | - - Loại khác | 36,3 | 31,8 | 27,2 | 22,7 | 18,1 | 13,6 |
| 6310.90 | - Loại khác: | ||||||
| 6310.90.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | 36,3 | 31,8 | 27,2 | 22,7 | 18,1 | 13,6 |
| 6310.90.90 | - - Loại khác | 36,3 | 31,8 | 27,2 | 22,7 | 18,1 | 13,6 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.