010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 72 — Sắt và thép
594 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất EVFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 72 | |||||||
| Sắt và thép | |||||||
| 72.01 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác | ||||||
| 7201.10.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7201.20.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7201.50.00 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.02 | Hợp kim fero | ||||||
| - Fero - mangan: | |||||||
| 7202.11.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.19.00 | - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - Fero - silic: | |||||||
| 7202.21.00 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.29.00 | - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.30.00 | - Fero - silic - mangan | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - Fero - crôm: | |||||||
| 7202.41.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.50.00 | - Fero - silic - crôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.60.00 | - Fero - niken | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.70.00 | - Fero - molipđen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.80.00 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7202.91.00 | - - Fero - titan và fero - silic - titan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.92.00 | - - Fero - vanadi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.93.00 | - - Fero - niobi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7202.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự | ||||||
| 7203.10.00 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7203.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép | ||||||
| 7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: | |||||||
| 7204.21.00 | - - Bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7204.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7204.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Phế liệu và mảnh vụn khác: | |||||||
| 7204.41.00 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7204.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7204.50.00 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép | ||||||
| 7205.10.00 | - Hạt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bột: | |||||||
| 7205.21.00 | - - Của thép hợp kim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7205.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.06 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) | ||||||
| 7206.10 | - Dạng thỏi đúc: | ||||||
| 7206.10.10 | - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7206.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7206.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | ||||||
| - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | ||||||
| 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7207.12.90 | - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7207.19.00 | - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7207.20.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7207.20.29 | - - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7207.20.91 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7207.20.99 | - - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 72.08 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||||||
| 7208.10.00 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | |||||||
| 7208.25.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.26.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | ||||||
| - - - Chiều dày dưới 2mm: | |||||||
| 7208.27.11 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.27.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7208.27.91 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.27.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||||||
| 7208.36.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.37.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.38.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | ||||||
| 7208.39.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.39.20 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.39.30 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.39.40 | - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.40.00 | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||||||
| 7208.51.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.52.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.53.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | ||||||
| 7208.54.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.54.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7208.90.10 | - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.90.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.09 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||||||
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||||
| 7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | ||||||
| 7209.16.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.16.90 | - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | ||||||
| 7209.17.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.17.90 | - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | ||||||
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7209.18.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.18.99 | - - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||||
| 7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | ||||||
| 7209.26.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.26.90 | - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | ||||||
| 7209.27.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.27.90 | - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | ||||||
| 7209.28.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.28.90 | - - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7209.90.10 | - - Dạng lượn sóng | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 7209.90.90 | - - Loại khác | 5 | 4,4 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | 1,9 |
| 72.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||||||
| - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | |||||||
| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | ||||||
| 7210.11.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.11.90 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | ||||||
| 7210.12.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.12.90 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | ||||||
| 7210.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7210.30.11 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.30.12 | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.30.19 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7210.30.91 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.30.99 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | |||||||
| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7210.41.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.41.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.41.19 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7210.41.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.41.99 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.49 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7210.49.11 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.49.14 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.49.15 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.49.16 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.49.17 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.49.18 | - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.49.19 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7210.49.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.49.99 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.50.00 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | |||||||
| 7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7210.61.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.61.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.61.19 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7210.61.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.61.92 | - - - - Loại khác, dạng lượn sóng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.61.99 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.69 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7210.69.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.69.19 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7210.69.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7210.69.99 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: | |||||||
| 7210.70.12 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.70.13 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.70.19 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7210.70.21 | - - - Được sơn | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.70.29 | - - - Loại khác | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7210.70.91 | - - - Được sơn | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.70.99 | - - - Loại khác | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7210.90.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7210.90.90 | - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 72.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||||||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||||||
| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7211.13.12 | - - - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.13.13 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.13.14 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7211.13.92 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.13.93 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7211.14.14 | - - - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14.15 | - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14.16 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14.17 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7211.14.94 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14.95 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.19 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7211.19.13 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.19.14 | - - - - Dạng lượn sóng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7211.19.91 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||||
| 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | ||||||
| 7211.23.10 | - - - Dạng lượn sóng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.23.20 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.23.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.23.90 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.29 | - - Loại khác: | ||||||
| 7211.29.10 | - - - Dạng lượn sóng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.29.20 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.29.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.29.90 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7211.90.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.90.12 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.90.13 | - - - Dạng lượn sóng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.90.14 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.90.19 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7211.90.91 | - - - Chiều dày không quá 0,17 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7211.90.99 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 72.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||||||
| 7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7212.10.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.10.14 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.10.19 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7212.10.94 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.10.99 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||||||
| 7212.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.20.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.20.90 | - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7212.30.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.30.12 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.30.13 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.30.14 | - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.30.19 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.30.90 | - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7212.40.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.40.12 | - - - Dạng đai và dải khác(SEN) | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.40.13 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.40.14 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.40.19 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7212.40.91 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.40.99 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | ||||||
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | |||||||
| 7212.50.14 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | |||||||
| 7212.50.23 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.50.24 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7212.50.29 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7212.50.93 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.50.94 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.60 | - Được dát phủ: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7212.60.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.60.12 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.60.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7212.60.91 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7212.60.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.13 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng | ||||||
| 7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | ||||||
| 7213.10.10 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7213.10.90 | - - Loại khác | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7213.20.00 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | ||||||
| 7213.91.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 3,1 | 2,5 | 1,8 | 1,2 | 0,6 | 0 |
| 7213.91.20 | - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7213.91.30 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7213.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7213.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 7213.99.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7213.99.20 | - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7213.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.14 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | ||||||
| 7214.10 | - Đã qua rèn: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7214.10.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7214.10.21 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |||||||
| 7214.20.31 | - - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7214.20.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7214.20.41 | - - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7214.20.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |||||||
| 7214.20.51 | - - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7214.20.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7214.20.61 | - - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7214.20.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | ||||||
| 7214.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7214.91.11 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.91.12 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.91.20 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.99 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: | |||||||
| 7214.99.11 | - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7214.99.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.99.92 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.99.93 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7214.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.15 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác | ||||||
| 7215.10 | - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||||||
| 7215.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7215.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7215.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||||||
| 7215.50.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7215.50.91 | - - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| 7215.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7215.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7215.90.10 | - - Thép cốt bê tông | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7215.90.91 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7215.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.16 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình | ||||||
| 7216.10.00 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | |||||||
| 7216.21 | - - Hình chữ L: | ||||||
| 7216.21.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.21.90 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.22.00 | - - Hình chữ T | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | |||||||
| 7216.31 | - - Hình chữ U: | ||||||
| 7216.31.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.31.90 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.32 | - - Hình chữ I: | ||||||
| 7216.32.10 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.32.90 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.33 | - - Hình chữ H: | ||||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7216.33.11 | - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.33.19 | - - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.33.90 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | ||||||
| 7216.40.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.40.90 | - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | ||||||
| - - Có chiều cao dưới 80 mm: | |||||||
| 7216.50.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.50.19 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7216.50.91 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.50.99 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||||
| 7216.61.00 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.69.00 | - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7216.91 | - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | ||||||
| 7216.91.10 | - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.91.90 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7216.99.00 | - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 72.17 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim | ||||||
| 7217.10 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | ||||||
| 7217.10.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 10,9 | 9,5 | 8,1 | 6,8 | 5,4 | 4 |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7217.10.22 | - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.10.29 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | |||||||
| 7217.10.32 | - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.10.33 | - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.10.39 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | ||||||
| 7217.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7217.20.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: | |||||||
| 7217.20.91 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.20.99 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||||||
| 7217.30.11 | - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7217.30.19 | - - - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7217.30.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | |||||||
| 7217.30.33 | - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.30.34 | - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.30.35 | - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.30.39 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7217.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7217.90.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7217.90.90 | - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 72.18 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ | ||||||
| 7218.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7218.91.00 | - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7218.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.19 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||||||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | |||||||
| 7219.11.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.12.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.13.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.14.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | |||||||
| 7219.21.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.22.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.23.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.24.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||||
| 7219.31.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.32.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.33.00 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.34.00 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.35.00 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7219.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.20 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | ||||||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||||||
| 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | ||||||
| 7220.11.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | ||||||
| 7220.12.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.20 | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 7220.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.20.90 | - - Loại khác | 2,5 | 1,6 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7220.90.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7220.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7221.00.00 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.22 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | ||||||
| - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | |||||||
| 7222.11.00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7222.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7222.20 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||||||
| 7222.20.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7222.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7222.30 | - Các thanh và que khác: | ||||||
| 7222.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7222.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | ||||||
| 7222.40.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7222.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.23 | Dây thép không gỉ | ||||||
| 7223.00.10 | - Có mặt cắt ngang trên 13 mm | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 7223.00.90 | - Loại khác | 7,2 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,6 | 2,7 |
| 72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác | ||||||
| 7224.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7224.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.25 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||||||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | |||||||
| 7225.11.00 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | ||||||
| 7225.30.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | ||||||
| 7225.40.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 7225.50.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7225.91 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||||||
| 7225.91.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.92 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||||||
| 7225.92.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.92.20 | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 7225.99.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7225.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.26 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | ||||||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | |||||||
| 7226.11 | - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: | ||||||
| 7226.11.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 7226.19.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.20 | - Bằng thép gió: | ||||||
| 7226.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||||
| 7226.91.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.92 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 7226.92.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.99 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm: | |||||||
| 7226.99.11 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 7226.99.91 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7226.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.27 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều | ||||||
| 7227.10.00 | - Bằng thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7227.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7227.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7227.90.10 | - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7227.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim | ||||||
| 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | ||||||
| 7228.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.20 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | ||||||
| - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |||||||
| 7228.20.11 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7228.20.91 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.30 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | ||||||
| 7228.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | ||||||
| 7228.40.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||||||
| 7228.50.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.60 | - Các thanh và que khác: | ||||||
| 7228.60.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | ||||||
| 7228.70.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.80 | - Thanh và que rỗng: | ||||||
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | |||||||
| 7228.80.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7228.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72.29 | Dây thép hợp kim khác | ||||||
| 7229.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7229.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm: | |||||||
| 7229.90.21 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7229.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7229.90.30 | - - Loại khác, bằng thép gió | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7229.90.91 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7229.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.