Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 72 — Sắt và thép

594 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 72
Sắt và thép
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng000000
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng000000
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính000000
72.02Hợp kim fero
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng2,51,60,8000
7202.19.00- - Loại khác2,51,60,8000
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng000000
7202.29.00- - Loại khác2,51,60,8000
7202.30.00- Fero - silic - mangan2,51,60,8000
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng2,51,60,8000
7202.49.00- - Loại khác000000
7202.50.00- Fero - silic - crôm000000
7202.60.00- Fero - niken000000
7202.70.00- Fero - molipđen000000
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram000000
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan000000
7202.92.00- - Fero - vanadi000000
7202.93.00- - Fero - niobi000000
7202.99.00- - Loại khác000000
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt000000
7203.90.00- Loại khác000000
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc0,700000
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ000000
7204.29.00- - Loại khác000000
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc000000
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó0,700000
7204.49.00- - Loại khác000000
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại0,700000
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
7205.10.00- Hạt000000
- Bột:
7205.21.00- - Của thép hợp kim000000
7205.29.00- - Loại khác000000
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng000000
7206.10.90- - Loại khác000000
7206.90.00- Loại khác000000
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày54,43,83,12,51,9
7207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)000000
7207.12.90- - - Loại khác54,43,83,12,51,9
7207.19.00- - Loại khác54,43,83,12,51,9
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7207.20.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)000000
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm000000
7207.20.29- - - - Loại khác54,43,83,12,51,9
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)000000
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm000000
7207.20.99- - - - Loại khác54,43,83,12,51,9
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi000000
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên000000
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm000000
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:
- - - Chiều dày dưới 2mm:
7208.27.11- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng000000
7208.27.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7208.27.91- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng000000
7208.27.99- - - - Loại khác000000
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mm000000
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm000000
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm000000
7208.39- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.39.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm000000
7208.39.20- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm000000
7208.39.30- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000000
7208.39.40- - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm000000
7208.39.90- - - Loại khác000000
7208.40.00- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt000000
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mm000000
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm000000
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm000000
7208.54- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.54.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm000000
7208.54.90- - - Loại khác000000
7208.90- Loại khác:
7208.90.10- - Dạng lượn sóng000000
7208.90.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm000000
7208.90.90- - Loại khác000000
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên54,43,83,12,51,9
7209.16- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
7209.16.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm54,43,83,12,51,9
7209.16.90- - - Loại khác54,43,83,12,51,9
7209.17- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
7209.17.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm54,43,83,12,51,9
7209.17.90- - - Loại khác54,43,83,12,51,9
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)000000
- - - Loại khác:
7209.18.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm54,43,83,12,51,9
7209.18.99- - - - Loại khác54,43,83,12,51,9
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên54,43,83,12,51,9
7209.26- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
7209.26.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm54,43,83,12,51,9
7209.26.90- - - Loại khác54,43,83,12,51,9
7209.27- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
7209.27.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm54,43,83,12,51,9
7209.27.90- - - Loại khác54,43,83,12,51,9
7209.28- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm54,43,83,12,51,9
7209.28.90- - - Loại khác54,43,83,12,51,9
7209.90- Loại khác:
7209.90.10- - Dạng lượn sóng54,43,83,12,51,9
7209.90.90- - Loại khác54,43,83,12,51,9
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng2,51,60,8000
7210.11.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng2,51,60,8000
7210.12.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000000
7210.20.90- - Loại khác000000
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.30.11- - - Chiều dày không quá 1,2 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.30.12- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm2,51,60,8000
7210.30.19- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác:
7210.30.91- - - Chiều dày không quá 1,2 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.30.99- - - Loại khác2,51,60,8000
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41- - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.41.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.41.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.41.19- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - - Loại khác:
7210.41.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.41.99- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7210.49- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.49.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm000000
7210.49.14- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.49.15- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.49.16- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.49.17- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.49.18- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.49.19- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - - Loại khác:
7210.49.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.49.99- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7210.50.00- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom2,51,60,8000
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.61.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.61.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7210.61.19- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - - Loại khác:
7210.61.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.61.92- - - - Loại khác, dạng lượn sóng7,26,35,44,53,62,7
7210.61.99- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7210.69- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.69.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.69.19- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - - Loại khác:
7210.69.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm10,99,58,16,85,44
7210.69.99- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210.70.12- - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm2,51,60,8000
7210.70.13- - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm2,51,60,8000
7210.70.19- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.70.21- - - Được sơn0,700000
7210.70.29- - - Loại khác0,700000
- - Loại khác:
7210.70.91- - - Được sơn0,700000
7210.70.99- - - Loại khác0,700000
7210.90- Loại khác:
7210.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm2,51,60,8000
7210.90.90- - Loại khác2,51,60,8000
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.13.12- - - - Dạng lượn sóng000000
7211.13.13- - - - Dạng đai và dải(SEN)000000
7211.13.14- - - - Tấm phổ dụng (SEN)000000
7211.13.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7211.13.92- - - - Dạng đai và dải(SEN)000000
7211.13.93- - - - Tấm phổ dụng (SEN)000000
7211.13.99- - - - Loại khác000000
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.14.14- - - - Dạng lượn sóng000000
7211.14.15- - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)000000
7211.14.16- - - - Dạng đai và dải(SEN)000000
7211.14.17- - - - Tấm phổ dụng (SEN)000000
7211.14.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7211.14.94- - - - Dạng đai và dải(SEN)000000
7211.14.95- - - - Tấm phổ dụng (SEN)000000
7211.14.99- - - - Loại khác000000
7211.19- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.19.13- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)000000
7211.19.14- - - - Dạng lượn sóng2,51,60,8000
7211.19.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7211.19.91- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)000000
7211.19.99- - - - Loại khác000000
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7211.23.10- - - Dạng lượn sóng2,51,60,8000
7211.23.20- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7211.23.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm2,51,60,8000
7211.23.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7211.29- - Loại khác:
7211.29.10- - - Dạng lượn sóng2,51,60,8000
7211.29.20- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7211.29.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm2,51,60,8000
7211.29.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7211.90- Loại khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.90.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm2,51,60,8000
7211.90.12- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm2,51,60,8000
7211.90.13- - - Dạng lượn sóng2,51,60,8000
7211.90.14- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm2,51,60,8000
7211.90.19- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác:
7211.90.91- - - Chiều dày không quá 0,17 mm2,51,60,8000
7211.90.99- - - Loại khác2,51,60,8000
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7212.10- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.10.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm2,51,60,8000
7212.10.14- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm2,51,60,8000
7212.10.19- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác:
7212.10.94- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7212.10.99- - - Loại khác2,51,60,8000
7212.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7212.20.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm2,51,60,8000
7212.20.90- - Loại khác2,51,60,8000
7212.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.30.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm7,26,35,44,53,62,7
7212.30.12- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm7,26,35,44,53,62,7
7212.30.13- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7212.30.14- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng000000
7212.30.19- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7212.30.90- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.40.11- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7212.40.12- - - Dạng đai và dải khác(SEN)2,51,60,8000
7212.40.13- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm2,51,60,8000
7212.40.14- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm2,51,60,8000
7212.40.19- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác:
7212.40.91- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7212.40.99- - - Loại khác2,51,60,8000
7212.50- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.14- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)000000
7212.50.19- - - Loại khác000000
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
7212.50.23- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm7,26,35,44,53,62,7
7212.50.24- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)7,26,35,44,53,62,7
7212.50.29- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - Loại khác:
7212.50.93- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm000000
7212.50.94- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)000000
7212.50.99- - - Loại khác000000
7212.60- Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.60.11- - - Dạng đai và dải(SEN)000000
7212.60.12- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm000000
7212.60.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
7212.60.91- - - Dạng đai và dải(SEN)000000
7212.60.99- - - Loại khác000000
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
7213.10- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
7213.10.10- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm10,99,58,16,85,44
7213.10.90- - Loại khác10,99,58,16,85,44
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt000000
- Loại khác:
7213.91- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10- - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)3,12,51,81,20,60
7213.91.20- - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7213.91.30- - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng000000
7213.91.90- - - Loại khác000000
7213.99- - Loại khác:
7213.99.10- - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)2,51,60,8000
7213.99.20- - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7213.99.90- - - Loại khác000000
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.10.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7214.10.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
7214.10.21- - - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7214.10.29- - - Loại khác000000
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31- - - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7214.20.39- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7214.20.41- - - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7214.20.49- - - - Loại khác000000
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51- - - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7214.20.59- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7214.20.61- - - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7214.20.69- - - - Loại khác000000
7214.30- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
7214.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7214.30.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.91.11- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng000000
7214.91.12- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng000000
7214.91.19- - - - Loại khác000000
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng000000
7214.99- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7214.99.11- - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng000000
7214.99.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7214.99.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng000000
7214.99.92- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng000000
7214.99.93- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng000000
7214.99.99- - - - Loại khác000000
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
7215.10- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7215.10.90- - Loại khác000000
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn000000
- - Loại khác:
7215.50.91- - - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
7215.50.99- - - Loại khác000000
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông10,99,58,16,85,44
- - Loại khác:
7215.90.91- - - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7215.90.99- - - Loại khác000000
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm7,26,35,44,53,62,7
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21- - Hình chữ L:
7216.21.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7216.21.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.22.00- - Hình chữ T7,26,35,44,53,62,7
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31- - Hình chữ U:
7216.31.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7216.31.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.32- - Hình chữ I:
7216.32.10- - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống7,26,35,44,53,62,7
7216.32.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.33- - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7216.33.11- - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)7,26,35,44,53,62,7
7216.33.19- - - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.33.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.40- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.40.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7216.40.90- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- - Có chiều cao dưới 80 mm:
7216.50.11- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7216.50.19- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - Loại khác:
7216.50.91- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7216.50.99- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216.61.00- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng7,26,35,44,53,62,7
7216.69.00- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- Loại khác:
7216.91- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
7216.91.10- - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7216.91.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7216.99.00- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
7217.10- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng10,99,58,16,85,44
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7217.10.22- - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt000000
7217.10.29- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.10.32- - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt000000
7217.10.33- - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực000000
7217.10.39- - - Loại khác2,51,60,8000
7217.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7217.20.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng2,51,60,8000
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
7217.20.91- - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)000000
7217.20.99- - - Loại khác2,51,60,8000
7217.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7217.30.11- - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc7,26,35,44,53,62,7
7217.30.19- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7217.30.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng2,51,60,8000
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.30.33- - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)000000
7217.30.34- - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)000000
7217.30.35- - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc2,51,60,8000
7217.30.39- - - Loại khác2,51,60,8000
7217.90- Loại khác:
7217.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7217.90.90- - Loại khác2,51,60,8000
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ
7218.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác000000
- Loại khác:
7218.91.00- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)000000
7218.99.00- - Loại khác000000
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00- - Chiều dày trên 10 mm000000
7219.12.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm000000
7219.13.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm000000
7219.14.00- - Chiều dày dưới 3 mm000000
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00- - Chiều dày trên 10 mm000000
7219.22.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm000000
7219.23.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm000000
7219.24.00- - Chiều dày dưới 3 mm000000
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên000000
7219.32.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm000000
7219.33.00- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm2,51,60,8000
7219.34.00- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm2,51,60,8000
7219.35.00- - Chiều dày dưới 0,5 mm2,51,60,8000
7219.90.00- Loại khác000000
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7220.11.90- - - Loại khác000000
7220.12- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7220.12.90- - - Loại khác000000
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm2,51,60,8000
7220.20.90- - Loại khác2,51,60,8000
7220.90- Loại khác:
7220.90.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7220.90.90- - Loại khác000000
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều000000
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11.00- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7222.19.00- - Loại khác000000
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7222.20.90- - Loại khác000000
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn7,26,35,44,53,62,7
7222.30.90- - Loại khác000000
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn000000
7222.40.90- - Loại khác000000
72.23Dây thép không gỉ
7223.00.10- Có mặt cắt ngang trên 13 mm7,26,35,44,53,62,7
7223.00.90- Loại khác7,26,35,44,53,62,7
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
7224.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác000000
7224.90.00- Loại khác000000
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng000000
7225.19.00- - Loại khác000000
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10- - Thép gió000000
7225.30.90- - Loại khác000000
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10- - Thép gió000000
7225.40.90- - Loại khác000000
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7225.50.10- - Thép gió000000
7225.50.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
7225.91- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10- - - Thép gió000000
7225.91.90- - - Loại khác000000
7225.92- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10- - - Thép gió000000
7225.92.20- - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê000000
7225.92.90- - - Loại khác000000
7225.99- - Loại khác:
7225.99.10- - - Thép gió000000
7225.99.90- - - Loại khác000000
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7226.11.90- - - Loại khác000000
7226.19- - Loại khác:
7226.19.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7226.19.90- - - Loại khác000000
7226.20- Bằng thép gió:
7226.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7226.20.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
7226.91- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226.91.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7226.91.90- - - Loại khác000000
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226.92.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm000000
7226.92.90- - - Loại khác000000
7226.99- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm000000
7226.99.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
7226.99.91- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm000000
7226.99.99- - - - Loại khác000000
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
7227.10.00- Bằng thép gió000000
7227.20.00- Bằng thép mangan - silic000000
7227.90- Loại khác:
7227.90.10- - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng000000
7227.90.90- - Loại khác000000
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7228.10.90- - Loại khác000000
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn000000
7228.20.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
7228.20.91- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn000000
7228.20.99- - - Loại khác000000
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7228.30.90- - Loại khác000000
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7228.40.90- - Loại khác000000
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7228.50.90- - Loại khác000000
7228.60- Các thanh và que khác:
7228.60.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7228.60.90- - Loại khác000000
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn000000
7228.70.90- - Loại khác000000
7228.80- Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn000000
7228.80.19- - - Loại khác000000
7228.80.90- - Loại khác000000
72.29Dây thép hợp kim khác
7229.20.00- Bằng thép mangan - silic000000
7229.90- Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
7229.90.21- - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng000000
7229.90.29- - - Loại khác000000
7229.90.30- - Loại khác, bằng thép gió000000
- - Loại khác:
7229.90.91- - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng000000
7229.90.99- - - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.