Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 83 — Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản

111 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 83
Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
8301.10.00- Khóa móc12,58,34,1000
8301.20.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ12,58,34,1000
8301.30.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất12,58,34,1000
8301.40- Khóa loại khác:
8301.40.10- - Còng, xích tay000000
8301.40.20- - Khóa cửa12,58,34,1000
8301.40.90- - Loại khác12,58,34,1000
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa12,58,34,1000
8301.60.00- Các bộ phận12,58,34,1000
8301.70.00- Chìa rời12,58,34,1000
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
8302.10.00- Bản lề (Hinges)106,63,3000
8302.20- Bánh xe đẩy (castor):
8302.20.10- - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm106,63,3000
8302.20.90- - Loại khác106,63,3000
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
8302.30.10- - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)106,63,3000
8302.30.90- - Loại khác106,63,3000
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41- - Phù hợp cho xây dựng:
- - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31- - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)106,63,3000
8302.41.39- - - - Loại khác106,63,3000
8302.41.90- - - Loại khác106,63,3000
8302.42- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
8302.42.20- - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)106,63,3000
8302.42.90- - - Loại khác106,63,3000
8302.49- - Loại khác:
8302.49.10- - - Loại phù hợp cho yên cương106,63,3000
- - - Loại khác:
8302.49.91- - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)106,63,3000
8302.49.99- - - - Loại khác106,63,3000
8302.50.00- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự12,58,34,1000
8302.60.00- Cơ cấu đóng cửa tự động8,55,62,8000
8303.00.00Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản12,58,34,1000
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03
8304.00.10- Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục12,58,34,1000
- Loại khác:
8304.00.91- - Bằng nhôm12,58,34,1000
8304.00.92- - Bằng niken12,58,34,1000
8304.00.99- - Loại khác12,58,34,1000
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10- - Dùng cho bìa gáy xoắn12,58,34,1000
8305.10.90- - Loại khác12,58,34,1000
8305.20- Ghim dập dạng băng:
8305.20.10- - Loại sử dụng cho văn phòng12,58,34,1000
8305.20.20- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép12,58,34,1000
8305.20.90- - Loại khác12,58,34,1000
8305.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
8305.90.10- - Kẹp giấy12,58,34,1000
8305.90.90- - Loại khác12,58,34,1000
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
8306.10.00- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự12,58,34,1000
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21.00- - Được mạ bằng kim loại quý12,58,34,1000
8306.29- - Loại khác:
8306.29.10- - - Bằng đồng hoặc chì12,58,34,1000
8306.29.20- - - Bằng niken12,58,34,1000
8306.29.30- - - Bằng nhôm12,58,34,1000
8306.29.90- - - Loại khác12,58,34,1000
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10- - Bằng đồng12,58,34,1000
- - Loại khác:
8306.30.91- - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường12,58,34,1000
8306.30.99- - - Loại khác12,58,34,1000
83.07Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối
8307.10.00- Bằng sắt hoặc thép53,31,6000
8307.90.00- Bằng kim loại cơ bản khác53,31,6000
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản
8308.10.00- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen13,594,5000
8308.20.00- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe106,63,3000
8308.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
8308.90.10- - Hạt trang trí12,58,34,1000
8308.90.20- - Trang kim12,58,34,1000
8308.90.90- - Loại khác12,58,34,1000
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
8309.10.00- Nắp hình vương miện7,552,5000
8309.90- Loại khác:
8309.90.10- - Bao thiếc bịt nút chai7,552,5000
8309.90.20- - Nắp của hộp (lon) nhôm7,552,5000
8309.90.60- - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc7,552,5000
8309.90.70- - Nắp hộp khác7,552,5000
- - Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81- - - Nút chai; nút xoáy7,552,5000
8309.90.89- - - Loại khác7,552,5000
- - Loại khác:
8309.90.91- - - Nút chai; nút xoáy7,552,5000
8309.90.92- - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm7,552,5000
8309.90.99- - - Loại khác7,552,5000
8310.00.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.0553,31,6000
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
8311.10- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
8311.10.10- - Dạng cuộn106,63,3000
8311.10.90- - Loại khác106,63,3000
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
8311.20.21- - - Dạng cuộn000000
8311.20.29- - - Loại khác000000
8311.20.90- - Loại khác12,58,34,1000
8311.30- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
8311.30.21- - - Dạng cuộn000000
8311.30.29- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
8311.30.91- - - Dạng cuộn12,58,34,1000
8311.30.99- - - Loại khác12,58,34,1000
8311.90.00- Loại khác12,58,34,1000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.