Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

1.487 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11- - - Dùng cho nông nghiệp21,81916,313,610,98,1
8701.10.19- - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
- - Loại khác:
8701.10.91- - - Dùng cho nông nghiệp7,26,35,44,53,62,7
8701.10.99- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:
8701.21- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10- - - Dạng CKD (SEN)3,63,12,72,21,81,3
8701.21.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.22- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10- - - Dạng CKD (SEN)3,63,12,72,21,81,3
8701.22.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.23- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10- - - Dạng CKD (SEN)3,63,12,72,21,81,3
8701.23.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.24- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10- - - Dạng CKD (SEN)3,63,12,72,21,81,3
8701.24.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.29- - Loại khác:
8701.29.10- - - Dạng CKD (SEN)3,63,12,72,21,81,3
8701.29.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.30.00- Xe kéo bánh xích000000
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91- - Không quá 18 kW:
8701.91.10- - - Máy kéo nông nghiệp3,63,12,72,21,81,3
8701.91.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.92- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10- - - Máy kéo nông nghiệp3,63,12,72,21,81,3
8701.92.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.93- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10- - - Máy kéo nông nghiệp3,63,12,72,21,81,3
8701.93.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.94- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10- - - Máy kéo nông nghiệp3,63,12,72,21,81,3
8701.94.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
8701.95- - Trên 130 kW:
8701.95.10- - - Máy kéo nông nghiệp3,63,12,72,21,81,3
8701.95.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
87.02Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD:
8702.10.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn******
8702.10.42- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.10.49- - - - Loại khác******
8702.10.50- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.10.60- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.10.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.10.79- - - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn50,944,538,131,825,419
8702.10.82- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.10.89- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác:
8702.10.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.10.99- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
8702.20- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.20.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn******
8702.20.23- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.20.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn******
8702.20.32- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.20.39- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8702.20.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.20.49- - - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.20.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.20.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.20.62- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.20.69- - - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn50,944,538,131,825,419
8702.20.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.20.79- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác:
8702.20.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.20.99- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
8702.30- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.30.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.39- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8702.30.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.49- - - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.30.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.30.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.30.69- - - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.30.79- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác:
8702.30.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.30.99- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
8702.40- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.40.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.39- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8702.40.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.49- - - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.40.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.40.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.40.69- - - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.40.79- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
- - - Loại khác:
8702.40.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.40.99- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
8702.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8702.90.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.32- - - - Loại khác******
8702.90.33- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.39- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.90.40- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)50,944,538,131,825,419
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.90.51- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,63,12,72,21,81,3
8702.90.59- - - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.90.69- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.90.79- - - - Loại khác50,944,538,131,825,419
8702.90.80- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn50,944,538,131,825,419
8702.90.90- - - Loại khác50,944,538,131,825,419
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự56,749,642,535,428,321,2
8703.10.90- - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.21.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.21.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.21.13- - - - Ô tô cứu thương******
8703.21.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.21.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.21.29- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.21.31- - - - - Xe 3 bánh (SEN)******
8703.21.39- - - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)56,749,642,535,428,321,2
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương10,99,58,16,85,44
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)56,749,642,535,428,321,2
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)56,749,642,535,428,321,2
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động56,749,642,535,428,321,2
8703.21.59- - - - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
- - - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.21.99- - - - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.22.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.22.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.22.13- - - - Ô tô cứu thương******
8703.22.14- - - - Ô tô tang lễ******
8703.22.15- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.22.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.22.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.22.29- - - - - Loại khác******
8703.22.30- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)56,749,642,535,428,321,2
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương10,99,58,16,85,44
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ56,749,642,535,428,321,2
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân56,749,642,535,428,321,2
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)56,749,642,535,428,321,2
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)56,749,642,535,428,321,2
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động56,749,642,535,428,321,2
8703.22.59- - - - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
8703.22.90- - - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.23.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.23.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.23.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.23.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.23.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.23.24- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.23.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.23.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Loại khác:
8703.23.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương10,99,58,16,85,44
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ10,99,58,16,85,44
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân10,99,58,16,85,44
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)53,84740,333,626,920,1
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc53,84740,333,626,920,1
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc53,84740,333,626,920,1
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc53,84740,333,626,920,1
- - - - Loại khác:
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc53,84740,333,626,920,1
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.24.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.24.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.24.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.24.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.24.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.24.29- - - - - Loại khác******
8703.24.30- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương10,597,564,53
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ10,597,564,53
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân10,597,564,53
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)51,844,43729,622,214,8
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.24.49- - - - - Loại khác51,844,43729,622,214,8
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.24.59- - - - - Loại khác51,844,43729,622,214,8
- - - - Loại khác:
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.24.69- - - - - Loại khác51,844,43729,622,214,8
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.31.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.31.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.31.13- - - - Ô tô cứu thương******
8703.31.14- - - - Ô tô tang lễ******
8703.31.15- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.31.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.31.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.31.29- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.31.31- - - - - Xe ba bánh (SEN)******
8703.31.39- - - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)56,749,642,535,428,321,2
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương10,99,58,16,85,44
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ56,749,642,535,428,321,2
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân56,749,642,535,428,321,2
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)56,749,642,535,428,321,2
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)56,749,642,535,428,321,2
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động56,749,642,535,428,321,2
8703.31.59- - - - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
- - - - Loại khác:
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.31.99- - - - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.32.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.32.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.32.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.32.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Loại khác:
8703.32.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.43- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương10,99,58,16,85,44
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ10,99,58,16,85,44
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân10,99,58,16,85,44
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)56,749,642,535,428,321,2
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - - Loại khác:
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.33.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.33.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.33.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.33.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc******
8703.33.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc******
8703.33.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc******
8703.33.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
8703.33.40- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương10,597,564,53
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ10,597,564,53
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân10,597,564,53
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)54,646,83931,223,415,6
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động54,646,83931,223,415,6
8703.33.90- - - - Loại khác54,646,83931,223,415,6
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.40.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.40.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.40.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.40.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.40.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.40.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.40.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.40.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.40.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.40.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.40.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.40.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.40.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.36- - - - Loại khác
8703.40.36.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.36.90- - - - - Loại khác10,597,564,53
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10,597,564,53
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10,597,564,53
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.40.58.10- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.40.58.90- - - - - Loại khác51,844,43729,622,214,8
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động51,844,43729,622,214,8
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47,640,83427,220,413,6
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc51,844,43729,622,214,8
- - - Loại khác:
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động51,844,43729,622,214,8
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.50.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.50.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.50.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.50.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.50.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.50.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.50.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.50.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.50.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.50.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.50.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc10,597,564,53
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc10,597,564,53
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10,597,564,53
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc10,99,58,16,85,44
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.50.58.10- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.58.90- - - - - Loại khác54,646,83931,223,415,6
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - Loại khác:
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.60.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.60.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.60.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.60.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.60.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.60.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.60.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.60.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.60.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.60.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.60.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.60.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.60.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.36- - - - Loại khác
8703.60.36.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.36.90- - - - - Loại khác10,597,564,53
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10,597,564,53
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10,597,564,53
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.60.58.10- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.60.58.90- - - - - Loại khác51,844,43729,622,214,8
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động51,844,43729,622,214,8
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47,640,83427,220,413,6
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc51,844,43729,622,214,8
- - - Loại khác:
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,84740,333,626,920,1
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47,640,83427,220,413,6
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động51,844,43729,622,214,8
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.70.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.70.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.70.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.70.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.70.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.70.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.70.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.70.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.70.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.70.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.70.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc10,597,564,53
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc10,597,564,53
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10,597,564,53
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc10,99,58,16,85,44
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc10,597,564,53
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.70.58.10- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.58.90- - - - - Loại khác54,646,83931,223,415,6
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
- - - Loại khác:
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc56,749,642,535,428,321,2
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc54,646,83931,223,415,6
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8703.80.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.80.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.80.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.80.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.80.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.80.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.80.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
8703.80.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8703.80.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)56,749,642,535,428,321,2
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương10,99,58,16,85,44
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ56,749,642,535,428,321,2
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân56,749,642,535,428,321,2
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)56,749,642,535,428,321,2
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)56,749,642,535,428,321,2
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)56,749,642,535,428,321,2
8703.80.99- - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
8703.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8703.90.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.90.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.90.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.90.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.90.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.90.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.90.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
8703.90.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8703.90.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)56,749,642,535,428,321,2
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)56,749,642,535,428,321,2
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương56,749,642,535,428,321,2
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ56,749,642,535,428,321,2
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân56,749,642,535,428,321,2
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)56,749,642,535,428,321,2
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)56,749,642,535,428,321,2
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)56,749,642,535,428,321,2
8703.90.99- - - Loại khác56,749,642,535,428,321,2
87.04Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD:
8704.10.13- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn******
8704.10.14- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn******
8704.10.15- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn******
8704.10.16- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn******
8704.10.17- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn******
8704.10.18- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn******
- - Loại khác:
8704.10.31- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn47,241,335,429,523,617,7
8704.10.32- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.10.33- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn21,81916,313,610,98,1
8704.10.34- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn14,512,710,997,25,4
8704.10.35- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn7,26,35,44,53,62,7
8704.10.36- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn7,26,35,44,53,62,7
8704.10.37- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn000000
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.21.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.21.12- - - - Ô tô pick-up (1)******
8704.21.13- - - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.21.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.21.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.21.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.21.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.21.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.21.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.21.26- - - - Ô tô pick-up (1)49,443,23730,924,718,5
8704.21.27- - - - Xe ba bánh (SEN)49,443,23730,924,718,5
8704.21.29- - - - Loại khác49,443,23730,924,718,5
8704.22- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.22.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.22.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.22.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.22.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.22.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.22.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.22.29- - - - - Loại khác36,331,827,222,718,113,6
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.22.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.22.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.22.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.22.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.22.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.22.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn10,99,58,16,85,44
8704.22.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn10,99,58,16,85,44
- - - - - Loại khác:
8704.22.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.22.59- - - - - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.23.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.23.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.23.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.23.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.23.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.23.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.23.29- - - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.23.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.23.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.23.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.23.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.23.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.23.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.23.66- - - - - Ô tô tự đổ7,26,35,44,53,62,7
8704.23.69- - - - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.23.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.23.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.23.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000000
8704.23.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000000
8704.23.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)000000
8704.23.86- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.23.89- - - - - Loại khác000000
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.31.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.31.12- - - - Ô tô pick-up (1)******
8704.31.13- - - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.31.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.31.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.31.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.31.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.31.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.31.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.31.26- - - - Ô tô pick-up (1)49,443,23730,924,718,5
8704.31.27- - - - Xe ba bánh (SEN)49,443,23730,924,718,5
8704.31.29- - - - Loại khác49,443,23730,924,718,5
8704.32- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.32.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.32.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.32.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.32.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.32.29- - - - - Loại khác36,331,827,222,718,113,6
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.32.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.32.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.32.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.32.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.32.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.32.49- - - - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.32.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.32.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.32.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.32.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.32.69- - - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.32.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.32.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.32.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.32.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.32.86- - - - - Ô tô tự đổ7,26,35,44,53,62,7
8704.32.89- - - - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.92- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.32.94- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000000
8704.32.95- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn000000
8704.32.96- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000000
8704.32.97- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)000000
8704.32.98- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.32.99- - - - - Loại khác000000
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.41.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.41.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.41.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.41.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.41.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.41.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.41.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.41.26- - - - Ô tô pick-up (1)49,443,23730,924,718,5
8704.41.27- - - - Xe ba bánh (SEN)49,443,23730,924,718,5
8704.41.29- - - - Loại khác49,443,23730,924,718,5
8704.42- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.42.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.42.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.42.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.42.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.42.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.42.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.42.29- - - - - Loại khác36,331,827,222,718,113,6
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.42.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.42.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.42.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.42.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.42.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.42.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn10,99,58,16,85,44
8704.42.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn10,99,58,16,85,44
- - - - - Loại khác:
8704.42.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.42.59- - - - - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
8704.43- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.43.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.43.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.43.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.43.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.43.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.43.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.43.29- - - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.43.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.43.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.43.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.43.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.43.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.43.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.43.69- - - - - Loại khác
8704.43.69.10- - - - - - Ô tô tự đổ7,26,35,44,53,62,7
8704.43.69.90- - - - - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.43.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.43.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.43.86- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.43.89- - - - - Loại khác000000
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.51.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.51.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.51.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.51.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.51.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.51.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.51.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.51.26- - - - Ô tô pick-up (1)49,443,23730,924,718,5
8704.51.27- - - - Xe ba bánh (SEN)49,443,23730,924,718,5
8704.51.29- - - - Loại khác49,443,23730,924,718,5
8704.52- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.52.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.52.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.52.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.52.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.52.29- - - - - Loại khác36,331,827,222,718,113,6
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.52.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.52.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.52.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.52.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.52.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.52.49- - - - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.52.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.52.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.52.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.52.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.52.69- - - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)10,99,58,16,85,44
8704.52.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải10,99,58,16,85,44
8704.52.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn10,99,58,16,85,44
8704.52.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10,99,58,16,85,44
8704.52.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)10,99,58,16,85,44
8704.52.86- - - - - Ô tô tự đổ7,26,35,44,53,62,7
8704.52.89- - - - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.92- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.52.94- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.52.99- - - - - Loại khác000000
8704.60- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8704.60.11- - - Ô tô pick-up (1)******
8704.60.12- - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.60.19- - - Loại khác******
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
8704.60.21- - - Ô tô pick-up (1)49,443,23730,924,718,5
8704.60.22- - - Xe ba bánh (SEN)49,443,23730,924,718,5
8704.60.29- - - Loại khác49,443,23730,924,718,5
- - Loại khác:
8704.60.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.60.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn21,81916,313,610,98,1
8704.60.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn10,99,58,16,85,44
8704.60.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn000000
8704.90- Loại khác:
8704.90.10- - Dạng CKD (SEN)******
- - Loại khác:
8704.90.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn49,443,23730,924,718,5
8704.90.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn36,331,827,222,718,113,6
8704.90.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn21,81916,313,610,98,1
8704.90.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn10,99,58,16,85,44
8704.90.95- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn000000
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10.00- Xe cần cẩu000000
8705.20.00- Xe cần trục khoan000000
8705.30.00- Xe chữa cháy000000
8705.40.00- Xe trộn bê tông10,99,58,16,85,44
8705.90- Loại khác:
8705.90.50- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại3,63,12,72,21,81,3
8705.90.60- - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)000000
8705.90.90- - Loại khác000000
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.016,253,72,51,20
8706.00.19- - Loại khác6,253,72,51,20
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)18,71511,27,53,70
8706.00.22- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn18,71511,27,53,70
8706.00.23- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn18,71511,27,53,70
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự201612840
8706.00.32- - Dùng cho ô tô cứu thương201612840
8706.00.33- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)201612840
8706.00.34- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)201612840
8706.00.39- - Loại khác201612840
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
8706.00.41- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn18,71511,27,53,70
8706.00.42- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn18,71511,27,53,70
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.056,253,72,51,20
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự201612840
8707.10.20- - Dùng cho ô tô cứu thương201612840
8707.10.30- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết201612840
8707.10.90- - Loại khác201612840
8707.90- Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8707.90.11- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.296,253,72,51,20
8707.90.19- - - Loại khác6,253,72,51,20
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21- - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)16,813,510,16,73,30
8707.90.29- - - Loại khác16,813,510,16,73,30
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.056,253,72,51,20
8707.90.40- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ16,813,510,16,73,30
8707.90.90- - Loại khác16,813,510,16,73,30
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.10.90- - Loại khác12,5107,552,50
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00- - Dây đai an toàn12,5107,552,50
8708.22- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.22.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,37,55,63,71,80
8708.22.30- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.059,37,55,63,71,80
8708.29- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,37,55,63,71,80
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,37,55,63,71,80
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.109,37,55,63,71,80
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.049,37,55,63,71,80
8708.29.19- - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toàn12,5107,552,50
- - - Loại khác:
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn9,37,55,63,71,80
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pô9,37,55,63,71,80
8708.29.95- - - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn9,37,55,63,71,80
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pô9,37,55,63,71,80
8708.29.98- - - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
8708.29.99- - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi12,5107,552,50
8708.30.29- - - Loại khác12,5107,552,50
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.046,253,72,51,20
8708.30.90- - Loại khác6,253,72,51,20
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0311,296,74,52,20
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.056,253,72,51,20
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.40.19- - - Loại khác6,253,72,51,20
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.059,37,55,63,71,80
8708.40.29- - - Loại khác9,37,55,63,71,80
- - Bộ phận:
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.016,253,72,51,20
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.036,253,72,51,20
8708.40.99- - - Loại khác6,253,72,51,20
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.054,33,52,61,70,80
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.50.19- - - Loại khác6,253,72,51,20
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.056,253,72,51,20
8708.50.29- - - Loại khác6,253,72,51,20
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)6,253,72,51,20
8708.50.92- - - - Loại khác6,253,72,51,20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)6,253,72,51,20
8708.50.95- - - - Loại khác6,253,72,51,20
- - - Loại khác:
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)3,12,51,81,20,60
8708.50.99- - - - Loại khác3,12,51,81,20,60
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.70.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,37,55,63,71,80
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.1012,5107,552,50
8708.70.18- - - - Loại khác12,5107,552,50
8708.70.19- - - Loại khác12,5107,552,50
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115,612,59,36,23,10
8708.70.22- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315,612,59,36,23,10
8708.70.23- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)15,612,59,36,23,10
8708.70.29- - - Loại khác15,612,59,36,23,10
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115,612,59,36,23,10
8708.70.32- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.70.33- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn12,5107,552,50
8708.70.34- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.0412,5107,552,50
8708.70.39- - - Loại khác12,5107,552,50
- - Loại khác:
8708.70.95- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115,612,59,36,23,10
8708.70.96- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.0412,5107,552,50
8708.70.97- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.70.99- - - Loại khác12,5107,552,50
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.054,33,52,61,70,80
8708.80.19- - - Loại khác4,33,52,61,70,80
- - Bộ phận:
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.016,253,72,51,20
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.036,253,72,51,20
8708.80.99- - - Loại khác3,12,51,81,20,60
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.106,253,72,51,20
8708.91.18- - - - - Loại khác6,253,72,51,20
8708.91.19- - - - Loại khác6,253,72,51,20
- - - Bộ phận:
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.016,253,72,51,20
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.036,253,72,51,20
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)6,253,72,51,20
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.036,253,72,51,20
8708.91.99- - - - Loại khác6,253,72,51,20
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanh9,37,55,63,71,80
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)9,37,55,63,71,80
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanh9,37,55,63,71,80
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)9,37,55,63,71,80
8708.92.90- - - Loại khác9,37,55,63,71,80
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,5107,552,50
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.056,253,72,51,20
8708.93.90- - - Loại khác6,253,72,51,20
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0112,5107,552,50
8708.94.19- - - - Loại khác12,5107,552,50
- - - Loại khác:
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.019,37,55,63,71,80
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315,612,59,36,23,10
8708.94.99- - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng6,253,72,51,20
8708.95.90- - - Bộ phận6,253,72,51,20
8708.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ9,37,55,63,71,80
8708.99.19- - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệu9,37,55,63,71,80
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)9,37,55,63,71,80
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)9,37,55,63,71,80
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)9,37,55,63,71,80
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó9,37,55,63,71,80
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)9,37,55,63,71,80
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.029,37,55,63,71,80
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0310,68,56,34,22,10
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.046,253,72,51,20
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơ9,37,55,63,71,80
8708.99.80- - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
- - - Loại khác:
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ9,37,55,63,71,80
8708.99.99- - - - Loại khác9,37,55,63,71,80
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
8709.11.00- - Loại chạy điện1,81,51,10,70,30
8709.19.00- - Loại khác1,81,51,10,70,30
8709.90.00- Các bộ phận1,81,51,10,70,30
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này000000
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD:
8711.10.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ54,547,740,93427,220,4
8711.10.14- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)54,547,740,93427,220,4
8711.10.15- - - Xe mô tô và xe scooter khác54,547,740,93427,220,4
8711.10.19- - - Loại khác54,547,740,93427,220,4
- - Loại khác:
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ54,547,740,93427,220,4
8711.10.94- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)54,547,740,93427,220,4
8711.10.95- - - Xe mô tô và xe scooter khác54,547,740,93427,220,4
8711.10.99- - - Loại khác54,547,740,93427,220,4
8711.20- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD:
8711.20.11- - - Xe mô tô địa hình (SEN)
8711.20.11.10- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc46,837,528,118,79,30
8711.20.11.90- - - - Loại khác54,547,740,93427,220,4
8711.20.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
8711.20.12.10- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc46,837,528,118,79,30
8711.20.12.90- - - - Loại khác54,547,740,93427,220,4
8711.20.13- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)46,837,528,118,79,320,4
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc46,837,528,118,79,320,4
8711.20.15- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc46,837,528,118,79,320,4
8711.20.16- - - - Loại khác46,837,528,118,79,320,4
8711.20.19- - - Loại khác
8711.20.19.10- - - - Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc54,547,740,93427,220,4
8711.20.19.90- - - - Loại khác46,837,528,118,79,320,4
- - Loại khác:
8711.20.91- - - Xe mô tô địa hình (SEN)
8711.20.91.10- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc46,837,528,118,79,30
8711.20.91.90- - - - Loại khác54,547,740,93427,220,4
8711.20.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
8711.20.92.10- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc46,837,528,118,79,30
8711.20.92.90- - - - Loại khác54,547,740,93427,220,4
8711.20.93- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)46,837,528,118,79,30
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc46,837,528,118,79,320,4
8711.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc46,837,528,118,79,320,4
8711.20.96- - - - Loại khác46,837,528,118,79,30
8711.20.99- - - Loại khác46,837,528,118,79,30
8711.30- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.30.11- - - Dạng CKD (SEN)46,837,528,118,79,30
8711.30.19- - - Loại khác46,837,528,118,79,30
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD (SEN)46,837,528,118,79,30
8711.30.90- - Loại khác46,837,528,118,79,30
8711.40- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.40.11- - - Dạng CKD (SEN)46,837,528,118,79,30
8711.40.19- - - Loại khác (SEN)46,837,528,118,79,30
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD (SEN)46,837,528,118,79,30
8711.40.90- - Loại khác46,837,528,118,79,30
8711.50- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD (SEN)46,837,528,118,79,30
8711.50.90- - Loại khác34,327,520,613,76,80
8711.60- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8711.60.11- - - Xe đạp50,944,538,131,825,419
8711.60.12- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)50,944,538,131,825,419
8711.60.13- - - Xe mô tô khác50,944,538,131,825,419
8711.60.19- - - Loại khác50,944,538,131,825,419
- - Loại khác:
8711.60.92- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)47,241,335,429,523,617,7
8711.60.93- - - Xe mô tô khác47,241,335,429,523,617,7
8711.60.94- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h47,241,335,429,523,617,7
8711.60.95- - - Xe đạp khác47,241,335,429,523,617,7
8711.60.99- - - Loại khác47,241,335,429,523,617,7
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Thùng xe có bánh (side-cars)54,547,740,93427,220,4
8711.90.60- - Loại khác, dạng CKD (SEN)50,944,538,131,825,419
8711.90.90- - Loại khác47,241,335,429,523,617,7
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10- Xe đạp đua3,63,12,72,21,81,3
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)32,728,624,520,416,312,2
8712.00.30- Xe đạp khác32,728,624,520,416,312,2
8712.00.90- Loại khác32,728,624,520,416,312,2
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000000
8713.90.00- Loại khác000000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10- - Yên xe21,817,513,18,74,30
8714.10.20- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa201612840
8714.10.30- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng201612840
8714.10.40- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng201612840
8714.10.50- - Vành bánh xe201612840
8714.10.60- - Phanh và bộ phận của chúng201612840
8714.10.70- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng201612840
8714.10.90- - Loại khác201612840
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm000000
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm000000
8714.20.19- - - Loại khác000000
8714.20.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)28,122,516,811,25,60
- - - Loại khác:
8714.91.91- - - - Bộ phận của càng xe đạp2520151050
8714.91.99- - - - Loại khác2520151050
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.92.90- - - Loại khác2520151050
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.93.90- - - Loại khác28,122,516,811,25,60
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.94.90- - - Loại khác2520151050
8714.95- - Yên xe:
8714.95.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.95.90- - - Loại khác28,122,516,811,25,60
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.96.90- - - Loại khác28,122,516,811,25,60
8714.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.99.12- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)28,122,516,811,25,60
- - - Loại khác:
8714.99.91- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)28,122,516,811,25,60
8714.99.93- - - - Ốc bắt đầu nan hoa28,122,516,811,25,60
8714.99.94- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)28,122,516,811,25,60
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng21,81916,313,610,98,1
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại14,512,710,997,25,4
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp3,63,12,72,21,81,3
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc3,63,12,72,21,81,3
8716.39- - Loại khác:
8716.39.40- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp14,512,710,997,25,4
- - - Loại khác:
8716.39.91- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn3,63,12,72,21,81,3
8716.39.99- - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác14,512,710,997,25,4
8716.80- Xe khác:
8716.80.10- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít14,512,710,997,25,4
8716.80.20- - Xe cút kít14,512,710,997,25,4
8716.80.90- - Loại khác14,512,710,997,25,4
8716.90- Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.2010,99,58,16,85,44
8716.90.19- - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm10,99,58,16,85,44
8716.90.22- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm10,99,58,16,85,44
8716.90.23- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.1010,99,58,16,85,44
8716.90.24- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.2010,99,58,16,85,44
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa10,99,58,16,85,44
8716.90.95- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm10,99,58,16,85,44
8716.90.96- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm10,99,58,16,85,44
8716.90.99- - - Loại khác10,99,58,16,85,44

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.