Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

111 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng3,700000
0401.10.90- - Loại khác3,700000
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng3,700000
0401.20.90- - Loại khác3,700000
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng3,700000
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh3,700000
0401.40.90- - Loại khác3,700000
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng3,700000
0401.50.90- - Loại khác3,700000
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên0,700000
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống0,700000
0402.10.49- - - Loại khác0,700000
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,51,60,8000
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,51,60,8000
0402.10.99- - - Loại khác2,51,60,8000
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên0,700000
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống0,700000
0402.21.90- - - Loại khác0,700000
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,51,60,8000
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,51,60,8000
0402.29.90- - - Loại khác2,51,60,8000
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác53,31,6000
0402.99.00- - Loại khác106,63,3000
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao3,52,31,1000
0403.20.19- - - Loại khác3,52,31,1000
- - Loại khác:
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao3,52,31,1000
0403.20.99- - - Loại khác3,52,31,1000
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk0,700000
0403.90.90- - Loại khác3,52,31,1000
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)000000
0404.10.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)000000
0404.10.99- - - Loại khác000000
0404.90.00- Loại khác000000
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00- Bơ7,552,5000
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa7,552,5000
0405.90- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ2,51,60,8000
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)2,51,60,8000
0405.90.30- - Ghee7,552,5000
0405.90.90- - Loại khác7,552,5000
04.06Pho mát và curd
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey53,31,6000
0406.10.20- - Curd53,31,6000
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg53,31,6000
0406.20.90- - Loại khác53,31,6000
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột53,31,6000
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti53,31,6000
0406.90.00- Pho mát loại khác2,500000
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống000000
0407.11.90- - - Loại khác000000
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống000000
0407.19.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0407.19.91- - - - Để nhân giống000000
0407.19.99- - - - Loại khác000000
- Trứng sống khác:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus21,81916,313,610,98,1
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan21,81916,313,610,98,1
0407.29.90- - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus21,81916,313,610,98,1
0407.90.20- - Của vịt, ngan21,81916,313,610,98,1
0407.90.90- - Loại khác21,81916,313,610,98,1
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô12,5107,552,50
0408.19.00- - Loại khác12,5107,552,50
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô12,5107,552,50
0408.99.00- - Loại khác12,5107,552,50
0409.00.00Mật ong tự nhiên000000
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00- Côn trùng2,51,60,8000
0410.90- Loại khác:
0410.90.10- - Tổ yến000000
0410.90.20- - Trứng rùa2,51,60,8000
0410.90.90- - Loại khác2,51,60,8000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.