Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

68 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)21,81916,313,610,98,1
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng21,81916,313,610,98,1
2401.10.40- - Loại Burley21,81916,313,610,98,1
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng21,81916,313,610,98,1
2401.10.90- - Loại khác21,81916,313,610,98,1
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)21,81916,313,610,98,1
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng21,81916,313,610,98,1
2401.20.30- - Loại Oriental21,81916,313,610,98,1
2401.20.40- - Loại Burley21,81916,313,610,98,1
2401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)21,81916,313,610,98,1
2401.20.90- - Loại khác21,81916,313,610,98,1
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10- - Cọng thuốc lá10,99,58,16,85,44
2401.30.90- - Loại khác21,81916,313,610,98,1
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá81,27568,762,556,250
2402.20- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)1 09,6101 ,292,884,375,967,5
2402.20.20- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)1 09,6101 ,292,884,375,967,5
2402.20.90- - Loại khác1 09,6101 ,292,884,375,967,5
2402.90- Loại khác:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá1 09,6101 ,292,884,375,967,5
2402.90.20- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá1 09,6101 ,292,884,375,967,5
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
2403.11.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ24,322,520,618,716,815
2403.11.90- - - Loại khác24,322,520,618,716,815
2403.19- - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11- - - - Ang Hoon (SEN)40,637,534,331,228,125
2403.19.19- - - - Loại khác24,322,520,618,716,815
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu24,322,520,618,716,815
- - - Loại khác:
2403.19.91- - - - Ang Hoon (SEN)24,322,520,618,716,815
2403.19.99- - - - Loại khác24,322,520,618,716,815
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
2403.91.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ40,637,534,331,228,125
2403.91.90- - - Loại khác40,637,534,331,228,125
2403.99- - Loại khác:
2403.99.10- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá24,322,520,618,716,815
2403.99.30- - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến24,322,520,618,716,815
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)40,637,534,331,228,125
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)40,637,534,331,228,125
2403.99.90- - - Loại khác40,637,534,331,228,125
24.04Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
2404.11.00- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên40,637,534,331,228,125
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:
2404.12.10- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)40,637,534,331,228,125
2404.12.90- - - Loại khác40,637,534,331,228,125
2404.19- - Loại khác:
2404.19.10- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá40,637,534,331,228,125
2404.19.20- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin40,637,534,331,228,125
- Loại khác:
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:
2404.91.10- - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)40,637,534,331,228,125
2404.91.90- - - Loại khác40,637,534,331,228,125
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:
2404.92.10- - - Miếng dán nicotin (SEN)40,637,534,331,228,125
2404.92.90- - - Loại khác40,637,534,331,228,125
2404.99.00- - Loại khác40,637,534,331,228,125

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.