Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

432 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn
7301.10.00- Cọc cừ000000
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình2,51,60,8000
73.02Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
7302.10.00- Ray000000
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác000000
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế000000
7302.90- Loại khác:
7302.90.10- - Tà vẹt (dầm ngang)000000
7302.90.90- - Loại khác000000
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11- - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)53,31,6000
7303.00.19- - Loại khác53,31,6000
- Loại khác:
7303.00.91- - Với đường kính ngoài không quá 100 mm0,700000
7303.00.99- - Loại khác0,700000
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00- - Bằng thép không gỉ000000
7304.19.00- - Loại khác000000
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22- - Ống khoan bằng thép không gỉ:
7304.22.10- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống000000
7304.22.90- - - Loại khác000000
7304.23- - Ống khoan khác:
7304.23.10- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống000000
7304.23.90- - - Loại khác000000
7304.24- - Loại khác, bằng thép không gỉ:
7304.24.10- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống000000
7304.24.20- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống000000
7304.24.30- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống000000
7304.29- - Loại khác:
7304.29.10- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống000000
7304.29.20- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống000000
7304.29.30- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống000000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)2,51,60,8000
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi000000
7304.31.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng53,31,6000
7304.31.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7304.39- - Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi000000
7304.39.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng53,31,6000
7304.39.90- - - Loại khác2,51,60,8000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)000000
7304.49.00- - Loại khác000000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)000000
7304.51.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi000000
7304.51.90- - - Loại khác000000
7304.59- - Loại khác:
7304.59.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi000000
7304.59.90- - - Loại khác000000
7304.90- Loại khác:
7304.90.10- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi000000
7304.90.30- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng53,31,6000
7304.90.90- - Loại khác2,51,60,8000
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang2,51,60,8000
7305.12- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10- - - Hàn điện trở (ERW)2,51,60,8000
7305.12.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7305.19- - Loại khác:
7305.19.10- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang53,31,6000
7305.19.90- - - Loại khác53,31,6000
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí2,51,60,8000
- Loại khác, được hàn:
7305.31- - Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ2,51,60,8000
7305.31.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7305.39- - Loại khác:
7305.39.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi2,51,60,8000
7305.39.90- - - Loại khác53,31,6000
7305.90.00- Loại khác2,51,60,8000
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)2,51,60,8000
7306.11.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7306.19- - Loại khác:
7306.19.10- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)2,51,60,8000
7306.19.20- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang2,51,60,8000
7306.19.90- - - Loại khác2,51,60,8000
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00- - Hàn, bằng thép không gỉ2,51,60,8000
7306.29.00- - Loại khác2,51,60,8000
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.30.11- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm53,31,6000
7306.30.19- - - Loại khác53,31,6000
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
7306.30.21- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm53,31,6000
7306.30.29- - - Loại khác53,31,6000
7306.30.30- - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm53,31,6000
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi:
7306.30.41- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm2,51,60,8000
7306.30.49- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác:
7306.30.91- - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7306.30.92- - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7306.30.99- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.40.11- - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm3,52,31,1000
7306.40.19- - - Loại khác3,52,31,1000
7306.40.20- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm3,52,31,1000
7306.40.30- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm3,52,31,1000
7306.40.90- - Loại khác3,52,31,1000
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.50.11- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm2,51,60,8000
7306.50.19- - - Loại khác2,51,60,8000
- - Loại khác:
7306.50.91- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm3,12,51,81,20,60
7306.50.99- - - Loại khác3,12,51,81,20,60
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
7306.61.10- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm3,12,51,81,20,60
7306.61.90- - - Loại khác3,12,51,81,20,60
7306.69- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.69.10- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm3,12,51,81,20,60
7306.69.90- - - Loại khác3,12,51,81,20,60
7306.90- Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
7306.90.11- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm53,31,6000
7306.90.19- - - Loại khác53,31,6000
- - Loại khác:
7306.90.91- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7306.90.94- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7306.90.95- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên7,26,35,44,53,62,7
7306.90.96- - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm7,26,35,44,53,62,7
7306.90.97- - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng7,26,35,44,53,62,7
7306.90.99- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11- - Bằng gang đúc không dẻo:
7307.11.10- - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)2,51,60,8000
7307.11.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.19.00- - Loại khác2,51,60,8000
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21- - Mặt bích:
7307.21.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.21.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.22- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.22.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.23- - Loại hàn giáp mối:
7307.23.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.23.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.29- - Loại khác:
7307.29.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.29.90- - - Loại khác2,51,60,8000
- Loại khác:
7307.91- - Mặt bích:
7307.91.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.91.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.92- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.92.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.93- - Loại hàn giáp mối:
7307.93.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.93.90- - - Loại khác2,51,60,8000
7307.99- - Loại khác:
7307.99.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm2,51,60,8000
7307.99.90- - - Loại khác2,51,60,8000
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)000000
7308.10.90- - Loại khác000000
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308.20.11- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)000000
7308.20.19- - - Loại khác000000
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308.20.21- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)2,51,60,8000
7308.20.29- - - Loại khác2,51,60,8000
7308.30- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7308.30.10- - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm53,31,6000
7308.30.90- - Loại khác53,31,6000
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)000000
7308.40.90- - Loại khác000000
7308.90- Loại khác:
7308.90.20- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)53,31,6000
7308.90.40- - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)53,31,6000
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)53,31,6000
7308.90.60- - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)53,31,6000
- - Loại khác:
7308.90.92- - - Lan can bảo vệ53,31,6000
7308.90.99- - - Loại khác53,31,6000
73.09Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:
7309.00.11- - Được lót hoặc được cách nhiệt2,51,60,8000
7309.00.19- - Loại khác2,51,60,8000
- Loại khác:
7309.00.91- - Được lót hoặc được cách nhiệt2,51,60,8000
7309.00.99- - Loại khác2,51,60,8000
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10- - Được tráng thiếc53,31,6000
- - Loại khác:
7310.10.91- - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô53,31,6000
7310.10.99- - - Loại khác53,31,6000
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.21.11- - - - Được tráng thiếc642000
7310.21.19- - - - Loại khác642000
- - - Loại khác:
7310.21.91- - - - Được tráng thiếc53,31,6000
7310.21.99- - - - Loại khác53,31,6000
7310.29- - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.29.11- - - - Được tráng thiếc7,552,5000
7310.29.19- - - - Loại khác7,552,5000
- - - Loại khác:
7310.29.91- - - - Được tráng thiếc53,31,6000
7310.29.92- - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô53,31,6000
7310.29.99- - - - Loại khác53,31,6000
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21- - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô2,51,60,8000
7311.00.22- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô000000
7311.00.23- - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)8,55,62,8000
7311.00.24- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)2,51,60,8000
7311.00.25- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)000000
7311.00.26- - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít8,55,62,8000
7311.00.27- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít2,51,60,8000
7311.00.29- - Loại khác000000
- Loại khác:
7311.00.91- - Có dung tích không quá 7,3 lít8,55,62,8000
7311.00.92- - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít8,55,62,8000
7311.00.94- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít2,51,60,8000
7311.00.99- - Loại khác000000
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:
7312.10.10- - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)2,51,60,8000
7312.10.20- - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm2,51,60,8000
7312.10.30- - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm2,51,60,8000
- - Loại khác:
7312.10.91- - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực000000
7312.10.99- - - Loại khác2,51,60,8000
7312.90.00- Loại khác2,51,60,8000
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép15105000
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
- Tấm đan dệt thoi:
7314.12.00- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ000000
7314.14.00- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ000000
7314.19- - Loại khác:
7314.19.10- - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ53,31,6000
7314.19.90- - - Loại khác53,31,6000
7314.20.00- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên7,552,5000
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm106,63,3000
7314.39.00- - Loại khác106,63,3000
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
7314.41.00- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm15105000
7314.42.00- - Được phủ plastic15105000
7314.49.00- - Loại khác15105000
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới106,63,3000
73.15Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11- - Xích con lăn:
7315.11.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô17,511,65,8000
- - - Loại khác:
7315.11.91- - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm000000
7315.11.99- - - - Loại khác000000
7315.12- - Xích khác:
7315.12.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô000000
7315.12.90- - - Loại khác000000
7315.19- - Các bộ phận:
7315.19.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô15105000
7315.19.90- - - Loại khác000000
7315.20.00- Xích trượt000000
- Xích khác:
7315.81.00- - Nối bằng chốt có ren hai đầu000000
7315.82.00- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn000000
7315.89- - Loại khác:
7315.89.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô15105000
7315.89.90- - - Loại khác000000
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20- - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô15105000
7315.90.90- - Loại khác000000
7316.00.00Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép0,700000
73.17Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng
7317.00.10- Đinh dây106,63,3000
7317.00.20- Ghim dập106,63,3000
7317.00.30- Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông106,63,3000
7317.00.90- Loại khác106,63,3000
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
7318.11.00- - Vít đầu vuông2,51,60,8000
7318.12- - Vít khác dùng cho gỗ:
7318.12.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.12.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7318.13.00- - Đinh móc và đinh vòng7,26,35,44,53,62,7
7318.14- - Vít tự hãm:
7318.14.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.14.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7318.15- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
7318.15.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.15.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7318.16- - Đai ốc:
7318.16.10- - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.16.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7318.19- - Loại khác:
7318.19.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.19.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác7,26,35,44,53,62,7
7318.22.00- - Vòng đệm khác7,26,35,44,53,62,7
7318.23- - Đinh tán:
7318.23.10- - - Đường kính ngoài không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.23.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7318.24.00- - Chốt hãm và chốt định vị7,26,35,44,53,62,7
7318.29- - Loại khác:
7318.29.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,26,35,44,53,62,7
7318.29.90- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
7319.40- Ghim băng và các loại ghim khác:
7319.40.10- - Ghim băng21,81916,313,610,98,1
7319.40.20- - Các loại ghim khác21,81916,313,610,98,1
7319.90- Loại khác:
7319.90.10- - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu21,81916,313,610,98,1
7319.90.90- - Loại khác21,81916,313,610,98,1
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.047,26,35,44,53,62,7
7320.10.12- - - Dùng cho xe có động cơ khác0,700000
7320.10.19- - - Loại khác0,700000
7320.10.90- - Loại khác0,700000
7320.20- Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.20.11- - - Dùng cho xe có động cơ1,81,51,10,70,30
7320.20.12- - - Dùng cho máy làm đất1,81,51,10,70,30
7320.20.19- - - Loại khác1,81,51,10,70,30
7320.20.90- - Loại khác0,700000
7320.90- Loại khác:
7320.90.10- - Dùng cho xe có động cơ1,81,51,10,70,30
7320.90.90- - Loại khác0,700000
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác10,99,58,16,85,44
7321.12.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng106,63,3000
7321.19- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
7321.19.10- - - Loại dùng nhiên liệu rắn14,512,710,997,25,4
7321.19.90- - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- Dụng cụ khác:
7321.81.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác10,99,58,16,85,44
7321.82.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng12,58,34,1000
7321.89.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn14,512,710,997,25,4
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10- - Của bếp dầu hỏa (SEN)7,26,35,44,53,62,7
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí:
7321.90.21- - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)7,26,35,44,53,62,7
7321.90.29- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
7321.90.90- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00- - Bằng gang đúc13,594,5000
7322.19.00- - Loại khác15105000
7322.90.00- Loại khác8,55,62,8000
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7323.10.00- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự12,58,34,1000
- Loại khác:
7323.91- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10- - - Đồ dùng nhà bếp15105000
7323.91.20- - - Gạt tàn thuốc lá15105000
7323.91.90- - - Loại khác15105000
7323.92.00- - Bằng gang đúc, đã tráng men15105000
7323.93- - Bằng thép không gỉ:
7323.93.10- - - Đồ dùng nhà bếp15105000
7323.93.20- - - Gạt tàn thuốc lá15105000
7323.93.90- - - Loại khác15105000
7323.94.00- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men15105000
7323.99- - Loại khác:
7323.99.10- - - Đồ dùng nhà bếp106,63,3000
7323.99.20- - - Gạt tàn thuốc lá106,63,3000
7323.99.90- - - Loại khác106,63,3000
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10- - Bồn rửa nhà bếp106,63,3000
7324.10.90- - Loại khác106,63,3000
- Bồn tắm:
7324.21- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10- - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)17,511,65,8000
7324.21.90- - - Loại khác17,511,65,8000
7324.29- - Loại khác:
7324.29.10- - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)17,511,65,8000
7324.29.90- - - Loại khác17,511,65,8000
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)106,63,3000
- - Loại khác:
7324.90.91- - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm106,63,3000
7324.90.93- - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)106,63,3000
7324.90.99- - - Loại khác106,63,3000
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
7325.10- Bằng gang đúc không dẻo:
7325.10.20- - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng106,63,3000
7325.10.30- - Máng và chén để thu mủ cao su7,552,5000
7325.10.90- - Loại khác7,552,5000
- Loại khác:
7325.91.00- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền106,63,3000
7325.99- - Loại khác:
7325.99.20- - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng106,63,3000
7325.99.90- - - Loại khác106,63,3000
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền106,63,3000
7326.19.00- - Loại khác53,31,6000
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50- - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự106,63,3000
7326.20.60- - Bẫy chuột106,63,3000
7326.20.70- - Rèm (blinds) và rèm lưới106,63,3000
7326.20.90- - Loại khác106,63,3000
7326.90- Loại khác:
7326.90.10- - Bánh lái tàu thủy2,51,60,8000
7326.90.20- - Máng và chén để thu mủ cao su7,552,5000
7326.90.30- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)7,552,5000
7326.90.60- - Đèn Bunsen7,552,5000
7326.90.70- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa7,552,5000
- - Loại khác:
7326.90.91- - - Hộp đựng thuốc lá điếu7,552,5000
7326.90.99- - - Loại khác7,552,5000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.