Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

92 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 89
Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
89.01Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
8901.10- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 2653,31,6000
8901.10.20- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 50053,31,6000
8901.10.60- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.00053,31,6000
8901.10.70- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.00053,31,6000
8901.10.80- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00053,31,6000
8901.10.90- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.0002,51,60,8000
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.00053,31,6000
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
8901.20.71- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000000000
8901.20.72- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000000000
8901.20.73- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000000000
8901.20.80- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000000
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.00053,31,6000
8901.30.70- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000000
8901.30.80- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000000
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
8901.90.11- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 2653,31,6000
8901.90.12- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 50053,31,6000
8901.90.14- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50053,31,6000
- - Có động cơ đẩy:
8901.90.31- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 2653,31,6000
8901.90.32- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 50053,31,6000
8901.90.33- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.00053,31,6000
8901.90.34- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.00053,31,6000
8901.90.35- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00053,31,6000
8901.90.36- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000000
8901.90.37- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000000
89.02Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.31- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 267,26,35,44,53,62,7
8902.00.32- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 407,26,35,44,53,62,7
8902.00.33- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 1017,26,35,44,53,62,7
8902.00.34- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 2507,26,35,44,53,62,7
8902.00.35- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.0003,63,12,72,21,81,3
8902.00.36- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.0003,63,12,72,21,81,3
8902.00.37- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000000000
- Loại khác:
8902.00.41- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 267,26,35,44,53,62,7
8902.00.42- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 407,26,35,44,53,62,7
8902.00.43- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 1017,26,35,44,53,62,7
8902.00.44- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 2507,26,35,44,53,62,7
8902.00.45- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.0003,63,12,72,21,81,3
8902.00.46- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.0003,63,12,72,21,81,3
8902.00.47- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000000000
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):
8903.11.00- - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg53,31,6000
8903.12.00- - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg53,31,6000
8903.19.00- - Loại khác53,31,6000
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:
8903.21.00- - Có chiều dài không quá 7,5 m53,31,6000
8903.22.00- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m53,31,6000
8903.23.00- - Có chiều dài trên 24 m53,31,6000
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:
8903.31.00- - Có chiều dài không quá 7,5 m53,31,6000
8903.32.00- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m53,31,6000
8903.33.00- - Có chiều dài trên 24 m53,31,6000
- Loại khác:
8903.93.00- - Có chiều dài không quá 7,5 m53,31,6000
8903.99.00- - Loại khác53,31,6000
89.04Tàu kéo và tàu đẩy
8904.00.10- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 262,51,60,8000
- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.32- - Công suất không quá 1.200 hp2,51,60,8000
8904.00.33- - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp2,51,60,8000
8904.00.34- - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp2,51,60,8000
8904.00.35- - Công suất trên 4.000 hp000000
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)2,51,60,8000
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm2,51,60,8000
8905.90- Loại khác:
8905.90.10- - Ụ nổi sửa chữa tàu2,51,60,8000
8905.90.90- - Loại khác2,51,60,8000
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo
8906.10.00- Tàu chiến000000
8906.90- Loại khác:
8906.90.10- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn2,51,60,8000
8906.90.20- - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn2,51,60,8000
8906.90.90- - Loại khác000000
89.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi2,51,60,8000
8907.90- Loại khác:
8907.90.10- - Các loại phao nổi (buoys)000000
8907.90.90- - Loại khác000000
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.