BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2
Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
39 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
|---|---|---|---|
| Chương 24 | |||
| Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người | |||
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | ||
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | ||
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 18 | 15 |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 18 | 15 |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | 18 | 15 |
| 2401.10.90 | - - Loại khác | 18 | 15 |
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | ||
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | 15 | 15 |
| 24.02 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | ||
| 2402.10.00 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | 60 | 50 |
| 2402.20 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | ||
| 2402.20.10 | - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) | 80 | 70 |
| 2402.20.20 | - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) | 80 | 70 |
| 2402.20.90 | - - Loại khác | 80 | 70 |
| 2402.90 | - Loại khác: | ||
| 2402.90.10 | - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | 80 | 70 |
| 2402.90.20 | - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | 80 | 70 |
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | ||
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |||
| 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: | ||
| 2403.11.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | 30 | 30 |
| 2403.11.90 | - - - Loại khác | 30 | 30 |
| - Loại khác: | |||
| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | ||
| 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | 42 | 40 |
| 2403.91.90 | - - - Loại khác | 48 | 45 |
| 2403.99 | - - Loại khác: | ||
| 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | 30 | 30 |
| 2403.99.30 | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | 30 | 30 |
| 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) | 42 | 40 |
| 2403.99.50 | - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) | 42 | 40 |
| 2403.99.90 | - - - Loại khác | 42 | 40 |
| 24.04 | Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người | ||
| - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: | |||
| 2404.11.00 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên | 42 | 40 |
| 2404.19 | - - Loại khác: | ||
| 2404.19.10 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | 42 | 40 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.