BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2

Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 38 — Các sản phẩm hóa chất khác

76 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
3802.10- Carbon hoạt tính:
3802.10.10- - Từ than gáo dừa (SEN)00
3802.10.90- - Loại khác00
3802.90- Loại khác:
3802.90.10- - Bauxit hoạt tính00
3802.90.20- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính00
3802.90.90- - Loại khác00
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây00
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan00
3806.90- Loại khác:
3806.90.10- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối00
3806.90.90- - Loại khác00
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.52.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt00
3808.52.20- - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt00
3808.52.90- - - Loại khác00
3808.59- - Loại khác:
- - - Thuốc trừ côn trùng:
3808.59.11- - - - Dạng bình xịt00
3808.59.19- - - - Loại khác00
- - - Thuốc trừ nấm:
3808.59.21- - - - Dạng bình xịt00
3808.59.29- - - - Loại khác00
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.59.31- - - - Dạng bình xịt00
3808.59.39- - - - Loại khác00
3808.59.40- - - Thuốc chống nảy mầm00
3808.59.50- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng00
3808.59.60- - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)00
- - - Loại khác:
3808.59.91- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt00
3808.59.99- - - - Loại khác00
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
3808.61- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.61.10- - - Hương vòng chống muỗi00
3808.61.20- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)00
3808.61.30- - - Dạng bình xịt00
3808.61.40- - - Loại khác, dạng lỏng00
3808.61.50- - - Loại khác, có chức năng khử mùi00
3808.61.90- - - Loại khác00
3808.62- - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
3808.62.10- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi00
3808.62.20- - - Hương vòng chống muỗi00
3808.62.30- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)00
3808.62.40- - - Dạng bình xịt00
3808.62.50- - - Loại khác, dạng lỏng00
3808.62.90- - - Loại khác00
3808.69- - Loại khác:
3808.69.10- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi00
3808.69.90- - - Loại khác00
- Loại khác:
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:
3808.91.10- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)00
3808.91.20- - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi00
3808.91.30- - - Dạng bình xịt00
3808.91.40- - - Hương vòng chống muỗi00
3808.91.50- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)00
- - - Loại khác:
3808.91.91- - - - Có chức năng khử mùi (SEN)00
3808.91.99- - - - Loại khác00
3808.92- - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
3808.92.11- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh00
3808.92.19- - - - Loại khác00
3808.92.90- - - Loại khác00
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
3822.11.00- - Cho bệnh sốt rét00
3822.12.00- - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes00
3822.19.00- - Loại khác00

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.