BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2

Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

32 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00- - Của cam00
3301.19.00- - Loại khác00
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)00
3301.25.00- - Của cây bạc hà khác00
3301.29- - Loại khác:
3301.29.20- - - Của cây đàn hương00
3301.29.30- - - Của cây sả (citronella) (SEN)00
3301.29.40- - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)00
3301.29.50- - - Của cây đinh hương (clove)00
3301.29.60- - - Của cây hoắc hương (parchouli)00
3301.29.70- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)00
3301.29.90- - - Loại khác00
3301.30.00- Chất tựa nhựa00
3301.90- Loại khác:
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc00
3301.90.20- - Nhựa dầu đã chiết00
3301.90.90- - Loại khác00
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi85
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt95
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân00
- Loại khác:
3304.91.00- - Phấn, đã hoặc chưa nén00
3304.99- - Loại khác:
3304.99.20- - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá00
3304.99.30- - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác00
3304.99.90- - - Loại khác00

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.