BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2
Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
65 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
|---|---|---|---|
| Chương 85 | |||
| Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên | |||
| 85.04 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm | ||
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | ||
| - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | |||
| 8504.40.11 | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | 0 | 0 |
| 8504.40.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 8504.40.20 | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | 0 | 0 |
| 8504.40.30 | - - Bộ chỉnh lưu khác | 0 | 0 |
| 8504.40.40 | - - Bộ nghịch lưu | 0 | 0 |
| 8504.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 85.07 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| 8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | ||
| 8507.30.10 | - - Dùng cho máy bay | 0 | 0 |
| 8507.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 85.17 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 | ||
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | |||
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | ||
| 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | 0 | 0 |
| 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại | 0 | 0 |
| - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: | |||
| 8517.62.43 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | 0 | 0 |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: | |||
| 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | 0 | 0 |
| 8517.62.52 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | 0 | 0 |
| 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 0 | 0 |
| 8517.62.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác: | |||
| 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 0 | 0 |
| 8517.62.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin | 0 | 0 |
| 8517.62.92 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 0 | 0 |
| 8517.62.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 85.23 | Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 | ||
| - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | |||
| 8523.29 | - - Loại khác: | ||
| - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | |||
| - - - - Loại chưa ghi: | |||
| 8523.29.11 | - - - - - Băng máy tính | 0 | 0 |
| 8523.29.19 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8523.29.21 | - - - - - Băng video | 0 | 0 |
| 8523.29.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | |||
| 8523.49 | - - Loại khác: | ||
| - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | |||
| 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 |
| - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | |||
| 8523.49.12 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | 0 |
| 8523.49.13 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 8523.49.14 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 |
| 8523.49.15 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | 0 | 0 |
| 8523.49.16 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | 0 | 0 |
| 8523.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 |
| 8523.49.92 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | 0 | 0 |
| 8523.49.93 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 |
| 8523.49.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 8523.80 | - Loại khác: | ||
| - - Loại khác: | |||
| 8523.80.91 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 |
| 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 |
| 8523.80.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.