BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2
Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
163 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
|---|---|---|---|
| Chương 3 | |||
| Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | |||
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | ||
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylophatyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 0 | 0 |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá; | |||
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | ||
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | 0 | 0 |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 | 0 |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | 0 |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0303.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | |||
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 |
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 |
| 0305.49 | - - Loại khác: | ||
| 0305.49.10 | - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 | 0 |
| 0305.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 |
| 0305.69 | - - Loại khác: | ||
| 0305.69.10 | - - - Cá biển | 0 | 0 |
| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | |||
| 0305.71 | - - Vây cá mập: | ||
| 0305.71.10 | - - - Khô hoặc hun khói | 0 | 0 |
| 0305.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | ||
| - - - Bong bóng cá: | |||
| 0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết (SEN) | 0 | 0 |
| 0305.72.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | 0 | 0 |
| 0305.72.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối | ||
| - Đông lạnh: | |||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.11.10 | - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Hun khói: | |||
| 0306.14.11 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | 0 | 0 |
| 0306.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.14.91 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | 0 | 0 |
| 0306.14.92 | - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | 0 | 0 |
| 0306.14.93 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | 0 | 0 |
| 0306.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0 | 0 |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | |||
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 0 | 0 |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 0 | 0 |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 0 | 0 |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 |
| 0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0306.33 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): | |||
| 0306.33.11 | - - - - Sống | 0 | 0 |
| 0306.33.12 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.33.91 | - - - - Sống | 0 | 0 |
| 0306.33.92 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | ||
| 0306.35.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 |
| 0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 |
| 0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Để nhân giống: | |||
| 0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | 0 | 0 |
| 0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | 0 | 0 |
| 0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | 0 | 0 |
| 0306.36.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 |
| - - - Loại khác, sống: | |||
| 0306.36.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 |
| 0306.36.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 |
| 0306.36.23 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 |
| 0306.36.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.36.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 |
| 0306.36.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 |
| 0306.36.33 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 |
| 0306.36.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.39 | - - Loại khác: | ||
| 0306.39.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0306.39.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.91.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.91.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.91.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.93.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.93.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.93.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.93.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.95.21 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 0 | 0 |
| 0306.95.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.95.30 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.99.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.99.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Hàu: | |||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.11.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | |||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.21.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.29 | - - Loại khác: | ||
| 0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 |
| 0307.29.40 | - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | |||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.11.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0308.19 | - - Loại khác: | ||
| 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 |
| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 |
| 03.09 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | ||
| 0309.90 | - Loại khác: | ||
| - - Của động vật giáp xác: | |||
| 0309.90.11 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0309.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.