BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2
Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 72 — Sắt và thép
24 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
|---|---|---|---|
| Chương 72 | |||
| Sắt và thép | |||
| 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép | ||
| 7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 0 | 0 |
| - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: | |||
| 7204.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | ||
| - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||
| 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 6 | 5 |
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | ||
| 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 0 | 0 |
| 7207.12.90 | - - - Loại khác | 6 | 5 |
| 7207.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7207.20.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 |
| 7207.20.29 | - - - - Loại khác | 6 | 5 |
| - - Loại khác: | |||
| 7207.20.91 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 |
| 7207.20.99 | - - - - Loại khác | 6 | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.