BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2
Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su
36 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
|---|---|---|---|
| Chương 40 | |||
| Cao su và các sản phẩm bằng cao su | |||
| 40.16 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | ||
| 4016.10 | - Từ cao su xốp: | ||
| 4016.10.10 | - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo | 8 | 5 |
| 4016.10.20 | - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường | 8 | 5 |
| 4016.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 4016.91 | - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): | ||
| 4016.91.10 | - - - Tấm, đệm (mat) | 0 | 0 |
| 4016.91.20 | - - - Dạng tấm rời để ghép | 0 | 0 |
| 4016.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 4016.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: | |||
| 4016.99.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa | 6 | 5 |
| 4016.99.12 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 6 | 5 |
| 4016.99.13 | - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 6 | 5 |
| 4016.99.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 | 0 | 0 |
| 4016.99.16 | - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN) | 0 | 0 |
| 4016.99.17 | - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN) | 0 | 0 |
| 4016.99.18 | - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN) | 0 | 0 |
| 4016.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 4016.99.20 | - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 | 0 | 0 |
| 4016.99.30 | - - - Dải cao su | 0 | 0 |
| 4016.99.40 | - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường | 0 | 0 |
| - - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác: | |||
| 4016.99.51 | - - - - Trục lăn cao su | 0 | 0 |
| 4016.99.52 | - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN) | 0 | 0 |
| 4016.99.53 | - - - - Nắp chụp cách điện | 0 | 0 |
| 4016.99.54 | - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô | 0 | 0 |
| 4016.99.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 4016.99.60 | - - - Lót đường ray (rail pad) | 0 | 0 |
| 4016.99.70 | - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 4016.99.91 | - - - - Khăn trải bàn | 0 | 0 |
| 4016.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.